Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.0%
Tỷ lệ chọn
6.6%

Mordekaiservs Renekton

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Renekton là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 55.5% tỷ lệ thắng (+11.0%) trước Renekton dựa trên 182 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Renekton.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 55.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
55.5% TT
VS
Đối đầu Renekton vs Mordekaiser - 44.5% tỷ lệ thắng
Renekton
44.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Renekton?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Renekton
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 182
55.5%
Tỷ Lệ Thắng
44.5%
6.1
CS / phút
6.2
977
Sát thương / phút
801
11,842
Vàng / trận
11,038
397
Hồi phục / phút
333
1,522
Giảm sát thương / phút
1,207
0.6
CC / phút
0.8
57.8%
TLT Đầu Game
42.3%
54.0%
TLT Cuối Game
46.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Renekton

Trận đấu Mordekaiser vs Renekton là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 182 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.5% so với 44.5% của Renekton, cho Mordekaiser lợi thế 11.0 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Renekton khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Renekton dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Renekton và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Renekton ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Renekton

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Renekton trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Renekton, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Mordekaiser
6.2Renekton
Mordekaiser và Renekton farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
977Mordekaiser
801Renekton
Mordekaiser vượt trội Renekton nặng nề về sát thương với 176 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Renekton nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,842Mordekaiser
11,038Renekton
Mordekaiser tạo ra 804 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Renekton. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Renekton nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Mordekaiser
0.8Renekton
Cả Mordekaiser và Renekton đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,919Mordekaiser
1,540Renekton
Mordekaiser vượt trội Renekton đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 379 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Renekton bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Renekton, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Renekton

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renekton, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Renekton là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 28 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Renekton. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Renekton.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
57.8%
+15.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser57.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RenektonRenekton42.3%
Cuối trận
Mordekaiser
54.0%
+8.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser54.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RenektonRenekton46.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.8% — dẫn đầu 15.5 điểm phần trăm trước Renekton. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.0% — 8.1 điểm trên Renekton. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Renekton nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Renekton

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs RenektonChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RenektonĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RenektonHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RenektonChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Renekton
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs RenektonKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RenektonTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Renekton
55.8% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Renekton, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.69%3126.396412,35757.9%57.6%
54.55%3085.898111,94353.9%54.9%
54.08%2335.788711,29755.0%53.4%
56.31%2066.190811,76561.2%52.9%
52.08%1926.086011,44347.1%56.1%
53.51%1855.687811,55253.3%53.6%
55.49%1826.197711,84257.8%54.0%
50.00%1745.979811,83953.9%47.7%
52.66%1695.898511,76054.3%51.5%
60.38%1595.487412,51563.3%59.1%
51.63%1536.01,25411,65650.0%52.6%
46.10%1415.785710,51444.4%47.4%
54.68%1395.81,02411,28261.4%50.0%
48.89%1356.182811,28852.5%46.0%
50.76%1325.883811,57654.5%48.0%
56.92%1305.91,12312,42557.8%56.5%
60.47%1295.793311,74459.2%61.3%
53.45%1166.085411,95260.0%49.3%
49.55%1116.21,01711,66161.9%42.0%
55.24%1056.21,06412,58962.9%51.4%
57.00%1006.085611,66553.3%60.0%
43.16%954.685511,91440.0%45.0%
50.53%955.886711,33752.9%49.2%
48.94%946.485212,50348.5%49.2%
49.46%936.01,16711,62164.1%38.9%
46.07%895.91,16011,89750.0%44.1%
51.14%885.686412,04850.0%51.9%
48.28%875.867711,95140.6%52.7%
55.17%876.282112,93254.5%55.4%
48.19%835.467610,53645.5%50.0%
58.02%815.895212,04471.4%47.8%
55.13%786.185710,86559.0%51.3%
42.11%765.482610,87633.3%47.8%
61.33%755.91,02611,90353.6%66.0%
58.57%706.281611,63463.3%55.0%
48.48%666.698912,53827.3%59.1%
54.55%666.083710,84862.1%48.6%
53.03%666.093011,51158.6%48.6%
58.46%652.587012,15881.8%46.5%
52.54%596.086811,34654.2%51.4%
62.75%516.093511,10671.4%52.2%
57.14%494.985912,92264.7%53.1%
54.35%466.378012,04254.5%54.2%
52.27%445.887212,34362.5%46.4%
57.14%424.399812,23750.0%61.5%
64.29%426.393311,79776.2%52.4%
58.54%416.093810,65973.7%45.5%
54.05%373.177211,44872.2%36.8%
48.57%353.583810,97244.4%52.9%
64.71%345.680812,25353.9%71.4%
60.61%331.681111,64450.0%70.6%
50.00%322.476611,09453.3%47.1%
55.17%295.696311,70854.5%55.6%
44.83%296.391811,59250.0%40.0%
60.71%281.778614,58775.0%55.0%
46.43%285.764310,98250.0%44.4%
62.96%274.874611,52750.0%70.6%
44.00%253.081112,88144.4%43.8%
56.00%251.877512,68366.7%50.0%
60.87%233.469710,38050.0%72.7%
47.83%233.181611,77955.6%42.9%
57.89%192.272012,11683.3%46.1%
63.16%194.580412,48066.7%62.5%
57.89%195.870312,60460.0%57.1%
52.63%192.166813,52857.1%50.0%
47.37%195.782211,29162.5%36.4%
72.22%181.784412,36475.0%70.0%
44.44%181.373511,75766.7%33.3%
64.71%172.272213,76875.0%61.5%
52.94%176.381811,12357.1%50.0%
50.00%164.494911,30655.6%42.9%
81.25%165.69328,82390.0%66.7%
60.00%153.387111,93060.0%60.0%
57.14%145.765910,00050.0%66.7%
50.00%145.59029,01937.5%66.7%
35.71%141.186410,65728.6%42.9%
64.29%142.886713,22350.0%70.0%
61.54%133.191012,92150.0%66.7%
53.85%134.58719,61857.1%50.0%
16.67%124.771312,3550.0%18.2%
36.36%114.481611,50425.0%42.9%
36.36%115.482212,27050.0%28.6%
45.45%116.364411,879100.0%25.0%
36.36%115.668311,97150.0%28.6%
50.00%102.480612,39240.0%60.0%
90.00%102.094513,090100.0%85.7%
66.67%94.48809,67457.1%100.0%
44.44%92.81,17013,72550.0%42.9%
66.67%96.387811,66533.3%83.3%
77.78%95.983012,72550.0%85.7%
55.56%96.197513,05775.0%40.0%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
22.22%95.56037,60214.3%50.0%
44.44%91.190114,43950.0%40.0%
77.78%91.966810,21480.0%75.0%
62.50%84.065610,20683.3%0.0%
37.50%83.090214,6570.0%37.5%
62.50%83.01,03412,68950.0%66.7%
25.00%86.076411,84225.0%25.0%
50.00%84.783611,5390.0%57.1%
87.50%84.873911,559100.0%80.0%
87.50%81.083812,85866.7%100.0%
62.50%85.998210,35250.0%75.0%
62.50%84.566911,01566.7%60.0%
42.86%73.77429,123100.0%20.0%
57.14%76.285210,18850.0%66.7%
57.14%74.64888,280100.0%25.0%
85.71%76.380710,16275.0%100.0%
85.71%75.898411,25666.7%100.0%
83.33%65.482912,965100.0%75.0%
100.00%67.078415,3910.0%100.0%
66.67%63.969111,348100.0%50.0%
66.67%65.56929,12166.7%66.7%
80.00%56.356912,563100.0%75.0%
60.00%55.689512,9260.0%100.0%
60.00%51.31,00014,9960.0%60.0%
40.00%53.21,18819,2590.0%40.0%
80.00%56.36598,022100.0%0.0%
20.00%56.473412,0410.0%33.3%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Renekton - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Renekton trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Renekton voi ty le thang 55.5% so voi 44.5% cua Renekton, chenh lech 11.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 182 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Renekton voi ty le thang 57.8% so voi 42.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Renekton voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Renekton?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Renekton voi ty le thang 55.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 182 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Renekton la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Renekton bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Renekton la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Renekton su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 55.8% win rate in the Mordekaiser vs Renekton matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Renekton khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Renekton voi ty le thang 55.5%. Mordekaiser strongly counters Renekton tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Renekton?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Renekton, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.