Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Mordekaiservs Yorick

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Yorick là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Yorick dựa trên 94 trận. Yorick wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Yorick.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
50.0% TT
VS
Đối đầu Yorick vs Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng
Yorick
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Yorick?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Yorick
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 94
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.1
CS / phút
6.8
844
Sát thương / phút
862
11,114
Vàng / trận
11,429
386
Hồi phục / phút
352
1,487
Giảm sát thương / phút
917
0.5
CC / phút
0.3
37.0%
TLT Đầu Game
63.0%
62.5%
TLT Cuối Game
37.5%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Yorick

Trận đấu Mordekaiser vs Yorick là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 94 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Yorick, cho Mordekaiser lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Yorick là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Yorick

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Mordekaiser
6.8Yorick
Yorick vượt qua Mordekaiser 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
844Mordekaiser
862Yorick
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mordekaiser và Yorick, chỉ khác 18 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,114Mordekaiser
11,429Yorick
Yorick kiếm được 314 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yorick hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.3Yorick
Cả Mordekaiser và Yorick đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,873Mordekaiser
1,269Yorick
Mordekaiser vượt trội Yorick đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 604 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yorick bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yorick, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Yorick

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Yorick là Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Yorick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
63.0%
+26.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser37.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick63.0%
Cuối trận
Mordekaiser
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick37.5%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.0% — dẫn đầu 26.1 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Yorick

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs YorickChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs YorickĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs YorickHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs YorickChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Yorick
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs YorickKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs YorickTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Yorick
54.5% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Yorick.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.03%1415.898411,95954.0%57.1%
56.12%1396.394212,33064.6%51.6%
56.31%1035.886811,32254.2%58.2%
50.00%946.184411,11437.0%62.5%
56.99%936.192112,06263.6%53.3%
66.67%816.198612,28675.0%61.2%
67.09%795.686912,77460.9%69.6%
52.56%785.587011,75150.0%54.0%
52.56%785.791711,53657.6%48.9%
51.32%765.984412,48160.0%47.1%
56.06%666.21,25412,16458.3%54.8%
52.46%615.886010,21342.9%60.6%
61.67%605.987211,60472.0%54.3%
46.55%586.178610,62250.0%43.8%
53.57%565.91,16612,80761.1%50.0%
50.91%556.01,01410,91356.5%46.9%
52.73%555.591411,83255.6%51.4%
47.17%536.01,01611,39952.4%43.8%
54.00%506.089312,01568.4%45.2%
53.19%476.01,06412,84166.7%48.6%
36.36%445.092912,09533.3%38.5%
52.38%426.383312,79746.1%55.2%
51.22%416.191311,87247.1%54.2%
50.00%405.178311,85266.7%36.4%
43.59%395.468010,23743.8%43.5%
52.78%366.31,00511,90472.2%33.3%
57.14%356.31,13810,68571.4%47.6%
54.29%355.993111,47964.7%44.4%
41.18%345.976210,42050.0%35.0%
55.88%346.588912,52946.1%61.9%
51.52%335.777211,08561.5%45.0%
46.88%326.11,21712,00450.0%45.0%
54.84%312.695512,29881.8%40.0%
50.00%305.765111,34333.3%61.1%
59.26%276.093210,30550.0%66.7%
59.26%276.51,10213,01644.4%66.7%
57.69%264.690213,18655.6%58.8%
50.00%265.986811,30561.5%38.5%
54.17%246.079210,85666.7%41.7%
50.00%245.46789,66953.9%45.5%
45.83%245.184611,50750.0%43.8%
61.90%214.41,02011,26760.0%63.6%
57.14%216.287711,59150.0%63.6%
52.38%216.282411,94970.0%36.4%
73.68%191.374011,80875.0%72.7%
63.16%196.381012,887100.0%46.1%
68.42%196.197111,657100.0%50.0%
56.25%165.786210,90660.0%54.5%
43.75%162.768711,21666.7%14.3%
66.67%154.372510,01840.0%80.0%
42.86%146.070310,63542.9%42.9%
61.54%135.685711,79080.0%50.0%
41.67%122.876113,57833.3%44.4%
50.00%122.088010,41050.0%50.0%
41.67%126.068310,45850.0%37.5%
54.55%110.974213,09680.0%33.3%
63.64%111.073611,77180.0%50.0%
60.00%105.766110,60540.0%80.0%
40.00%101.468612,782100.0%25.0%
50.00%102.868413,621100.0%16.7%
60.00%106.282312,057100.0%33.3%
50.00%106.37089,41657.1%33.3%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
55.56%93.377910,50360.0%50.0%
44.44%94.584211,23333.3%50.0%
75.00%81.681311,49975.0%75.0%
50.00%85.294810,26342.9%100.0%
50.00%84.44848,11850.0%50.0%
50.00%81.472611,14640.0%66.7%
75.00%83.074013,923100.0%71.4%
71.43%72.767411,375100.0%66.7%
71.43%73.393912,11050.0%80.0%
14.29%75.76039,57633.3%0.0%
66.67%65.596710,391100.0%50.0%
83.33%64.079012,697100.0%80.0%
66.67%62.478014,074100.0%60.0%
50.00%65.182411,51450.0%50.0%
40.00%54.11,03614,4370.0%40.0%
60.00%51.11,21013,83950.0%66.7%
60.00%54.39579,65250.0%100.0%
60.00%50.67369,82833.3%100.0%
80.00%54.372310,916100.0%66.7%
60.00%56.581213,8380.0%75.0%
60.00%54.979812,451100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Yorick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Yorick, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 94 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 63.0% so voi 37.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Yorick voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Yorick?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 94 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Yorick la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Yorick bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Yorick la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Mordekaiser vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Yorick khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Yorick voi ty le thang 50.0%. Mordekaiser slightly edges out Yorick tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Yorick?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Yorick, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yorick. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.