Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Mordekaiservs Fiora

BFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Fiora là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Fiora thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.3%) trước Mordekaiser dựa trên 88 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Fiora scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Fiora.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 48.9% win rate in this matchup
Mordekaiser
48.9% TT
VS
Fiora vs Mordekaiser matchup - 51.1% win rate
Fiora
51.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Fiora?

Fiora wins the Mordekaiser vs Fiora matchup
Người chiến thắng
Fiora
Trận: 88
48.9%
Tỷ Lệ Thắng
51.1%
6.2
CS / phút
7.0
787
Sát thương / phút
793
10,404
Vàng / trận
11,064
327
Hồi phục / phút
569
1,352
Giảm sát thương / phút
1,086
0.4
CC / phút
0.5
51.0%
TLT Đầu Game
49.0%
46.0%
TLT Cuối Game
54.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Fiora

Trận đấu Mordekaiser vs Fiora là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 88 trận gần đây được phân tích, Fiora thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Mordekaiser, cho Fiora lợi thế 2.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiora scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Fiora đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiora nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiora dẫn trước 0.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fiora được ưu ái nhẹ, Mordekaiser hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fiora. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Fiora

Fiora thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Fiora được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiora có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Mordekaiser
7.0Fiora
Fiora vượt qua Mordekaiser 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fiora.
Sát thương
787Mordekaiser
793Fiora
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mordekaiser và Fiora, chỉ khác 6 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,404Mordekaiser
11,064Fiora
Fiora kiếm được 660 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fiora hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Mordekaiser
0.5Fiora
Cả Mordekaiser và Fiora đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,679Mordekaiser
1,654Fiora
Mordekaiser và Fiora có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 24 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Mordekaiser Build Against Fiora

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiora, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Fiora là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiora. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Fiora.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
51.0%
+2.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser51.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FioraFiora49.0%
Cuối trận
Fiora
54.0%
+8.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser46.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FioraFiora54.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Mordekaiser và Fiora, với Mordekaiser giữ lợi thế mỏng manh 51.0% tỷ lệ thắng (+2.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fiora vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.0% — 8.1 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Fiora, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Fiora dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Mordekaiser Runes Against Fiora

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs FioraChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs FioraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs FioraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs FioraChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Fiora
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mordekaiser vs FioraPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs FioraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Fiora
63.6% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fiora.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.94%2835.974711,84353.0%51.2%
48.54%2746.289012,14753.9%44.6%
46.62%2665.889311,50043.8%48.7%
52.47%2636.391112,16050.0%54.4%
48.10%2375.684111,33839.2%54.3%
49.76%2096.083611,40042.4%54.8%
56.68%1876.21,21411,90757.1%56.3%
47.67%1725.678911,72050.0%46.1%
57.65%1705.796911,80461.3%54.7%
52.07%1695.678611,35749.3%53.9%
42.24%1616.01,04111,87745.2%40.4%
49.35%1545.588611,45550.0%48.9%
44.83%1455.988210,90044.1%45.4%
47.14%1406.11,08511,68546.8%47.4%
44.27%1315.682612,07940.0%46.5%
53.08%1306.21,01411,87859.7%47.1%
55.91%1276.196612,45564.6%50.6%
40.65%1235.986211,00136.2%44.6%
50.42%1195.789210,98958.2%43.8%
48.70%1156.078711,91350.0%48.0%
53.91%1155.81,04012,11159.0%51.3%
58.88%1075.71,16012,37569.4%53.5%
46.60%1036.280212,46750.0%44.4%
51.49%1016.181811,49051.9%51.0%
53.06%985.577811,22958.5%49.1%
48.96%965.266810,41536.6%58.2%
54.44%905.767111,30056.4%52.9%
48.86%886.278710,40451.0%46.0%
53.49%865.885812,01752.8%54.0%
53.57%843.988111,28948.6%57.5%
55.95%845.782011,57957.9%54.4%
51.81%835.880511,63851.4%52.1%
54.88%825.992111,25851.4%57.8%
53.75%805.772811,34543.8%60.4%
48.68%766.382211,42052.9%45.2%
44.59%745.992912,34146.9%42.9%
43.84%735.292611,79038.7%47.6%
55.56%725.694511,37072.7%41.0%
58.82%685.581511,29456.3%61.1%
56.45%625.986912,05566.7%48.6%
45.76%596.085011,53856.0%38.2%
41.51%533.373512,23445.8%37.9%
55.32%476.286211,83355.0%55.6%
53.49%435.964511,22961.1%48.0%
50.00%423.378011,97947.6%52.4%
47.62%425.382310,81447.4%47.8%
63.41%415.477412,96860.0%65.4%
58.54%415.786412,27971.4%51.9%
47.50%405.674411,08633.3%56.0%
52.50%402.585012,51345.0%60.0%
25.00%406.072411,63923.5%26.1%
35.90%396.097810,36233.3%38.9%
60.00%353.290511,98964.7%55.6%
50.00%325.580610,53940.0%58.8%
45.16%315.878610,73653.9%38.9%
42.86%281.881811,14240.0%46.1%
59.26%271.473513,24175.0%52.6%
51.85%275.690211,80950.0%52.6%
44.44%273.678911,34523.1%64.3%
53.85%261.660010,24755.6%50.0%
40.00%255.796710,72646.1%33.3%
45.83%246.283110,84753.9%36.4%
26.09%233.983410,95916.7%36.4%
50.00%223.183612,95557.1%46.7%
59.09%223.769110,47470.0%50.0%
59.09%222.876912,33055.6%61.5%
35.00%205.260810,70633.3%36.4%
60.00%202.777911,61054.5%66.7%
31.58%195.070210,70150.0%18.2%
42.11%192.383513,27920.0%50.0%
63.16%191.687913,75666.7%61.5%
44.44%181.383812,33050.0%41.7%
55.56%185.880910,33350.0%60.0%
52.94%172.368310,32944.4%62.5%
47.06%174.584112,28633.3%54.5%
25.00%163.478811,48737.5%12.5%
40.00%154.988813,790100.0%30.8%
57.14%145.976112,35525.0%70.0%
71.43%144.791111,63783.3%62.5%
64.29%143.693511,81366.7%62.5%
69.23%134.499612,086100.0%60.0%
38.46%136.074211,09714.3%66.7%
61.54%136.184911,748100.0%37.5%
69.23%131.392713,82580.0%62.5%
58.33%126.079512,70866.7%50.0%
25.00%126.167411,06720.0%28.6%
45.45%115.976812,02462.5%0.0%
18.18%114.37409,96812.5%33.3%
36.36%112.470112,5070.0%66.7%
30.00%101.378413,3340.0%60.0%
50.00%104.55469,39850.0%50.0%
50.00%101.783913,87950.0%50.0%
50.00%105.975014,5520.0%50.0%
60.00%101.774114,15425.0%83.3%
70.00%101.575211,32475.0%66.7%
70.00%105.580313,46080.0%60.0%
55.56%92.790111,58580.0%25.0%
88.89%96.281111,33880.0%100.0%
33.33%93.461011,1220.0%60.0%
33.33%95.872913,08950.0%28.6%
44.44%96.796311,72440.0%50.0%
66.67%90.869612,23150.0%100.0%
33.33%96.388913,67766.7%16.7%
25.00%83.17279,95666.7%0.0%
37.50%83.54787,71233.3%50.0%
62.50%86.96729,14266.7%50.0%
50.00%86.01,16713,07650.0%50.0%
57.14%76.065011,41533.3%75.0%
57.14%75.389312,900100.0%40.0%
71.43%73.489012,64750.0%80.0%
42.86%71.767610,2330.0%75.0%
57.14%74.564310,95866.7%50.0%
28.57%73.452910,3070.0%40.0%
42.86%71.490812,8310.0%50.0%
42.86%76.164910,08433.3%50.0%
85.71%74.668112,16775.0%100.0%
33.33%65.079811,59233.3%33.3%
50.00%63.361711,29266.7%33.3%
83.33%63.164613,130100.0%80.0%
16.67%64.86177,8790.0%50.0%
66.67%66.683912,62766.7%66.7%
40.00%55.871610,41350.0%33.3%
80.00%55.65709,04666.7%100.0%
40.00%52.792111,24266.7%0.0%
40.00%53.36989,13050.0%0.0%
20.00%54.774512,3110.0%33.3%
80.00%55.888613,097100.0%75.0%
40.00%55.970710,53250.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Fiora - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Fiora trong League of Legends?

Fiora thang tran doi dau Mordekaiser vs Fiora voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Mordekaiser, chenh lech 2.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 88 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Fiora trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Fiora voi ty le thang 51.0% so voi 49.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Fiora trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiora chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Fiora voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Fiora phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Fiora?

Fiora thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 51.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.3 diem phan tram co nghia la Fiora duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 88 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Fiora la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Fiora bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Fiora la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Fiora su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 63.6% win rate in the Mordekaiser vs Fiora matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Fiora khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Fiora voi chi 48.9% ty le thang. Fiora co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiora.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Fiora?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Fiora, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiora. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiora has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.