Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Mordekaiservs K'Sante

AFighterMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs K'Sante là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. K'Sante thắng với 54.7% tỷ lệ thắng (+9.4%) trước Mordekaiser dựa trên 53 trận. K'Sante holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs K'Sante.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
K'Sante - 45.3% win rateK'Sante(45.3%)
Mordekaiser - 45.3% win rate in this matchup
Mordekaiser
45.3% WR
VS
K'Sante vs Mordekaiser matchup - 54.7% win rate
K'Sante
54.7% WR

Who Wins the Mordekaiser vs K'Sante Matchup?

K'Sante wins the Mordekaiser vs K'Sante matchup
Winner
K'Sante
Matches: 53
45.3%
Win Rate
54.7%
5.8
CS / min
6.1
869
DMG / min
808
11,080
Gold / game
10,911
350
Heal / min
250
1,400
DMG Mitigated / min
2,243
0.7
CC / min
1.6
45.5%
Early Game WR
54.5%
45.2%
Late Game WR
54.8%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs K'Sante

Trận đấu Mordekaiser vs K'Sante là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, K'Sante thắng với tỷ lệ thắng 54.7% so với 45.3% của Mordekaiser, cho K'Sante lợi thế 9.4 điểm phần trăm. K'Sante thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi K'Sante dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. K'Sante có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi K'Sante quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs K'Sante

K'Sante thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

K'Sante được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. K'Sante có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Mordekaiser
6.1K'Sante
Mordekaiser và K'Sante farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
869Mordekaiser
808K'Sante
Mordekaiser gây 60 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn K'Sante. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi K'Sante chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,080Mordekaiser
10,911K'Sante
Mordekaiser và K'Sante tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 169 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Mordekaiser
1.6K'Sante
K'Sante mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến K'Sante có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,750Mordekaiser
2,493K'Sante
K'Sante vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 742 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa K'Sante có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against K'Sante

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại K'Sante, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại K'Sante là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 55.6% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại K'Sante. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs K'Sante.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
K'Sante
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của K'SanteK'Sante54.5%
Cuối trận
K'Sante
54.8%
+9.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser45.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của K'SanteK'Sante54.8%

K'Sante thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa K'Sante có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

K'Sante vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.8% — 9.7 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái K'Sante, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

K'Sante giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against K'Sante

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs K'SanteChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'SanteĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'SanteHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'SanteChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'Sante
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs K'SanteKiên Định
Tiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'SanteGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs K'Sante
60.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với K'Sante trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.91%3786.392212,34657.7%49.0%
54.29%2105.887811,42353.7%54.8%
42.16%2055.796412,05539.0%44.3%
55.10%1475.71,26712,92157.7%53.7%
50.00%1466.082611,76940.9%58.7%
53.38%1336.11,05412,16152.9%53.7%
49.15%1185.978412,87853.7%46.8%
52.63%1146.192612,21953.1%52.3%
59.65%1145.479611,73258.3%60.6%
61.95%1136.089012,18171.4%52.6%
50.00%1126.089911,72252.8%47.5%
53.64%1105.81,03612,07153.9%53.5%
37.38%1075.886111,80636.2%38.3%
56.07%1076.082012,15659.1%54.0%
50.49%1036.51,00612,15447.5%52.4%
52.94%1025.487611,52245.5%61.7%
41.58%1016.31,10812,28832.5%47.5%
41.84%985.690611,93946.8%37.3%
50.00%965.788211,56256.1%45.5%
50.00%866.21,13713,22760.7%44.8%
55.42%836.085512,29250.0%59.6%
55.56%815.91,17812,53164.3%50.9%
55.00%806.185012,32957.1%53.9%
37.18%786.381912,41244.8%32.6%
57.33%756.098411,53558.5%55.9%
60.00%756.280211,84961.1%59.0%
52.70%746.385712,25048.6%56.4%
46.58%735.477011,14255.6%37.8%
58.57%704.283812,53958.8%58.3%
63.24%685.670612,04363.3%63.2%
40.91%665.896312,82626.9%50.0%
46.88%646.782412,12350.0%44.7%
58.06%626.183812,14862.1%54.5%
57.63%595.789112,49348.0%64.7%
52.63%584.590112,52448.1%56.7%
46.55%586.178012,75054.2%41.2%
50.00%543.379312,58246.4%53.9%
45.28%535.886911,08045.5%45.2%
74.00%506.077111,42686.4%64.3%
56.00%506.487912,43464.0%48.0%
52.08%486.21,04712,17131.6%65.5%
46.67%455.385111,86345.5%47.8%
29.55%445.763110,85931.3%28.6%
43.59%391.683313,00435.0%52.6%
44.74%381.472712,76833.3%50.0%
47.37%383.176110,96547.6%47.1%
43.75%322.982112,96238.5%47.4%
61.29%315.590912,99064.3%58.8%
74.19%312.171913,54855.6%81.8%
55.17%296.277712,11157.1%53.3%
51.72%296.074111,65353.9%50.0%
42.31%264.78009,50945.5%40.0%
60.00%256.385412,54555.6%62.5%
52.00%255.695411,29036.4%64.3%
50.00%241.180412,70850.0%50.0%
39.13%234.575213,59822.2%50.0%
60.87%236.183410,72366.7%57.1%
68.18%226.076013,603100.0%56.3%
47.62%212.562611,53062.5%38.5%
55.00%205.987812,34050.0%58.3%
60.00%202.075113,18462.5%58.3%
57.89%195.773111,52442.9%66.7%
68.42%194.286413,62666.7%70.0%
58.82%173.685012,05644.4%75.0%
64.71%173.374912,48071.4%60.0%
70.59%174.61,09113,18687.5%55.6%
41.18%175.274411,08740.0%41.7%
81.25%162.667314,939100.0%75.0%
33.33%155.877812,39133.3%33.3%
50.00%143.796410,17155.6%40.0%
78.57%141.494215,35275.0%80.0%
28.57%145.578410,86125.0%33.3%
35.71%145.772110,67550.0%25.0%
57.14%143.282912,95766.7%50.0%
64.29%141.198113,93742.9%85.7%
76.92%136.289810,36187.5%60.0%
23.08%135.266011,1070.0%37.5%
38.46%135.375610,22037.5%40.0%
46.15%135.31,01212,14850.0%40.0%
58.33%125.780512,39040.0%71.4%
25.00%125.771111,31640.0%14.3%
75.00%122.188912,28283.3%66.7%
58.33%126.278712,22357.1%60.0%
58.33%121.771213,06640.0%71.4%
45.45%116.383911,95725.0%57.1%
50.00%114.85189,82033.3%57.1%
45.45%115.579212,71550.0%44.4%
60.00%111.170813,23885.7%0.0%
30.00%106.079114,4590.0%37.5%
30.00%105.161810,90640.0%20.0%
55.56%92.879813,95633.3%66.7%
55.56%93.091513,54250.0%60.0%
11.11%96.282611,52325.0%0.0%
44.44%94.880311,06740.0%50.0%
77.78%94.365810,99060.0%100.0%
66.67%95.26539,37150.0%100.0%
75.00%81.080610,18683.3%50.0%
37.50%85.989912,5210.0%50.0%
57.14%76.491112,61966.7%50.0%
57.14%72.271211,66850.0%66.7%
16.67%74.36167,5880.0%100.0%
28.57%75.778211,13150.0%20.0%
57.14%70.887010,941100.0%25.0%
42.86%72.494313,53533.3%50.0%
66.67%63.490513,33450.0%75.0%
50.00%63.380412,08133.3%66.7%
33.33%63.35868,03250.0%0.0%
33.33%63.56558,41550.0%0.0%
33.33%60.957511,772100.0%0.0%
33.33%63.075412,51250.0%25.0%
50.00%55.364811,904100.0%33.3%
60.00%54.169813,33750.0%66.7%
40.00%56.665210,85233.3%50.0%
40.00%55.279511,9770.0%66.7%
80.00%53.875712,452100.0%66.7%
40.00%56.095713,15766.7%0.0%
80.00%55.997213,094100.0%66.7%
60.00%55.51,20914,630100.0%33.3%
50.00%54.766611,1430.0%100.0%
20.00%54.054810,06725.0%0.0%
40.00%55.269112,80566.7%0.0%
20.00%50.470210,4920.0%100.0%
20.00%52.466312,45333.3%0.0%
60.00%55.970511,00366.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs K'Sante - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc K'Sante trong League of Legends?

K'Sante thang tran doi dau Mordekaiser vs K'Sante voi ty le thang 54.7% so voi 45.3% cua Mordekaiser, chenh lech 9.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc K'Sante trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, K'Sante co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi K'Sante nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc K'Sante trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, K'Sante chiem uu the trong tran Mordekaiser vs K'Sante voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. K'Sante phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs K'Sante?

K'Sante thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 54.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.4 diem phan tram co nghia la K'Sante duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong K'Sante la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong K'Sante bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 55.6% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong K'Sante la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong K'Sante su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Mordekaiser vs K'Sante matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che K'Sante khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc K'Sante voi chi 45.3% ty le thang. K'Sante co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua K'Sante.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau K'Sante?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi K'Sante, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua K'Sante. Look for jungle assistance and team-dependent plays since K'Sante has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.