Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Mordekaiservs Nasus

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Nasus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Nasus dựa trên 55 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Nasus.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 50.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
50.9% TT
VS
Đối đầu Nasus vs Mordekaiser - 49.1% tỷ lệ thắng
Nasus
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Nasus?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Nasus
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 55
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
6.0
CS / phút
5.5
1,014
Sát thương / phút
738
10,913
Vàng / trận
10,022
392
Hồi phục / phút
538
1,403
Giảm sát thương / phút
1,459
0.8
CC / phút
0.7
56.5%
TLT Đầu Game
43.5%
46.9%
TLT Cuối Game
53.1%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Nasus

Trận đấu Mordekaiser vs Nasus là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 55 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Nasus, cho Mordekaiser lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Mordekaiser dẫn trước 276 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nasus là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Nasus

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Mordekaiser
5.5Nasus
Mordekaiser vượt qua Nasus 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
1,014Mordekaiser
738Nasus
Mordekaiser vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 276 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,913Mordekaiser
10,022Nasus
Mordekaiser tạo ra 891 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nasus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nasus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Mordekaiser
0.7Nasus
Cả Mordekaiser và Nasus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,795Mordekaiser
1,997Nasus
Nasus vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 202 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Nasus

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Nasus là Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser56.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus43.5%
Cuối trận
Nasus
53.1%
+6.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser46.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus53.1%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.1% — 6.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nasus đạt các mốc scaling. Nếu Nasus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs NasusChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NasusĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NasusHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NasusChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Nasus
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs NasusKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NasusTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Nasus
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nasus.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.03%1415.898411,95954.0%57.1%
56.12%1396.394212,33064.6%51.6%
56.31%1035.886811,32254.2%58.2%
50.00%946.184411,11437.0%62.5%
56.99%936.192112,06263.6%53.3%
66.67%816.198612,28675.0%61.2%
67.09%795.686912,77460.9%69.6%
52.56%785.587011,75150.0%54.0%
52.56%785.791711,53657.6%48.9%
51.32%765.984412,48160.0%47.1%
56.06%666.21,25412,16458.3%54.8%
52.46%615.886010,21342.9%60.6%
61.67%605.987211,60472.0%54.3%
46.55%586.178610,62250.0%43.8%
53.57%565.91,16612,80761.1%50.0%
50.91%556.01,01410,91356.5%46.9%
52.73%555.591411,83255.6%51.4%
47.17%536.01,01611,39952.4%43.8%
54.00%506.089312,01568.4%45.2%
53.19%476.01,06412,84166.7%48.6%
36.36%445.092912,09533.3%38.5%
52.38%426.383312,79746.1%55.2%
51.22%416.191311,87247.1%54.2%
50.00%405.178311,85266.7%36.4%
43.59%395.468010,23743.8%43.5%
52.78%366.31,00511,90472.2%33.3%
57.14%356.31,13810,68571.4%47.6%
54.29%355.993111,47964.7%44.4%
41.18%345.976210,42050.0%35.0%
55.88%346.588912,52946.1%61.9%
51.52%335.777211,08561.5%45.0%
46.88%326.11,21712,00450.0%45.0%
54.84%312.695512,29881.8%40.0%
50.00%305.765111,34333.3%61.1%
59.26%276.093210,30550.0%66.7%
59.26%276.51,10213,01644.4%66.7%
57.69%264.690213,18655.6%58.8%
50.00%265.986811,30561.5%38.5%
54.17%246.079210,85666.7%41.7%
50.00%245.46789,66953.9%45.5%
45.83%245.184611,50750.0%43.8%
61.90%214.41,02011,26760.0%63.6%
57.14%216.287711,59150.0%63.6%
52.38%216.282411,94970.0%36.4%
73.68%191.374011,80875.0%72.7%
63.16%196.381012,887100.0%46.1%
68.42%196.197111,657100.0%50.0%
56.25%165.786210,90660.0%54.5%
43.75%162.768711,21666.7%14.3%
66.67%154.372510,01840.0%80.0%
42.86%146.070310,63542.9%42.9%
61.54%135.685711,79080.0%50.0%
41.67%122.876113,57833.3%44.4%
50.00%122.088010,41050.0%50.0%
41.67%126.068310,45850.0%37.5%
54.55%110.974213,09680.0%33.3%
63.64%111.073611,77180.0%50.0%
60.00%105.766110,60540.0%80.0%
40.00%101.468612,782100.0%25.0%
50.00%102.868413,621100.0%16.7%
60.00%106.282312,057100.0%33.3%
50.00%106.37089,41657.1%33.3%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
55.56%93.377910,50360.0%50.0%
44.44%94.584211,23333.3%50.0%
75.00%81.681311,49975.0%75.0%
50.00%85.294810,26342.9%100.0%
50.00%84.44848,11850.0%50.0%
50.00%81.472611,14640.0%66.7%
75.00%83.074013,923100.0%71.4%
71.43%72.767411,375100.0%66.7%
71.43%73.393912,11050.0%80.0%
14.29%75.76039,57633.3%0.0%
66.67%65.596710,391100.0%50.0%
83.33%64.079012,697100.0%80.0%
66.67%62.478014,074100.0%60.0%
50.00%65.182411,51450.0%50.0%
40.00%54.11,03614,4370.0%40.0%
60.00%51.11,21013,83950.0%66.7%
60.00%54.39579,65250.0%100.0%
60.00%50.67369,82833.3%100.0%
80.00%54.372310,916100.0%66.7%
60.00%56.581213,8380.0%75.0%
60.00%54.979812,451100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Nasus voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Nasus, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 55 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Nasus voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Nasus voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Nasus?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 50.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 55 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Nasus la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Nasus bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Nasus khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Nasus voi ty le thang 50.9%. Mordekaiser slightly edges out Nasus tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Nasus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.