Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Mordekaiservs Nocturne

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 73.7% tỷ lệ thắng (+47.4%) trước Nocturne dựa trên 19 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Nocturne.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 73.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
73.7% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Mordekaiser - 26.3% tỷ lệ thắng
Nocturne
26.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Nocturne?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Nocturne
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 19
73.7%
Tỷ Lệ Thắng
26.3%
1.3
CS / phút
1.5
740
Sát thương / phút
705
11,808
Vàng / trận
11,685
555
Hồi phục / phút
458
1,252
Giảm sát thương / phút
800
0.5
CC / phút
5.3
75.0%
TLT Đầu Game
25.0%
72.7%
TLT Cuối Game
27.3%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Nocturne

Trận đấu Mordekaiser vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 73.7% so với 26.3% của Nocturne, cho Mordekaiser lợi thế 47.4 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Nocturne

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Mordekaiser
1.5Nocturne
Mordekaiser và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
740Mordekaiser
705Nocturne
Mordekaiser gây 35 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,808Mordekaiser
11,685Nocturne
Mordekaiser và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 123 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
5.3Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 4.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,807Mordekaiser
1,258Nocturne
Mordekaiser vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 549 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne25.0%
Cuối trận
Mordekaiser
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser72.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne27.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.7% — 45.5 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Nocturne
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs NocturneKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs NocturneTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.03%1415.898411,95954.0%57.1%
56.12%1396.394212,33064.6%51.6%
56.31%1035.886811,32254.2%58.2%
50.00%946.184411,11437.0%62.5%
56.99%936.192112,06263.6%53.3%
66.67%816.198612,28675.0%61.2%
67.09%795.686912,77460.9%69.6%
52.56%785.587011,75150.0%54.0%
52.56%785.791711,53657.6%48.9%
51.32%765.984412,48160.0%47.1%
56.06%666.21,25412,16458.3%54.8%
52.46%615.886010,21342.9%60.6%
61.67%605.987211,60472.0%54.3%
46.55%586.178610,62250.0%43.8%
53.57%565.91,16612,80761.1%50.0%
50.91%556.01,01410,91356.5%46.9%
52.73%555.591411,83255.6%51.4%
47.17%536.01,01611,39952.4%43.8%
54.00%506.089312,01568.4%45.2%
53.19%476.01,06412,84166.7%48.6%
36.36%445.092912,09533.3%38.5%
52.38%426.383312,79746.1%55.2%
51.22%416.191311,87247.1%54.2%
50.00%405.178311,85266.7%36.4%
43.59%395.468010,23743.8%43.5%
52.78%366.31,00511,90472.2%33.3%
57.14%356.31,13810,68571.4%47.6%
54.29%355.993111,47964.7%44.4%
41.18%345.976210,42050.0%35.0%
55.88%346.588912,52946.1%61.9%
51.52%335.777211,08561.5%45.0%
46.88%326.11,21712,00450.0%45.0%
54.84%312.695512,29881.8%40.0%
50.00%305.765111,34333.3%61.1%
59.26%276.093210,30550.0%66.7%
59.26%276.51,10213,01644.4%66.7%
57.69%264.690213,18655.6%58.8%
50.00%265.986811,30561.5%38.5%
54.17%246.079210,85666.7%41.7%
50.00%245.46789,66953.9%45.5%
45.83%245.184611,50750.0%43.8%
61.90%214.41,02011,26760.0%63.6%
57.14%216.287711,59150.0%63.6%
52.38%216.282411,94970.0%36.4%
73.68%191.374011,80875.0%72.7%
63.16%196.381012,887100.0%46.1%
68.42%196.197111,657100.0%50.0%
56.25%165.786210,90660.0%54.5%
43.75%162.768711,21666.7%14.3%
66.67%154.372510,01840.0%80.0%
42.86%146.070310,63542.9%42.9%
61.54%135.685711,79080.0%50.0%
41.67%122.876113,57833.3%44.4%
50.00%122.088010,41050.0%50.0%
41.67%126.068310,45850.0%37.5%
54.55%110.974213,09680.0%33.3%
63.64%111.073611,77180.0%50.0%
60.00%105.766110,60540.0%80.0%
40.00%101.468612,782100.0%25.0%
50.00%102.868413,621100.0%16.7%
60.00%106.282312,057100.0%33.3%
50.00%106.37089,41657.1%33.3%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
55.56%93.377910,50360.0%50.0%
44.44%94.584211,23333.3%50.0%
75.00%81.681311,49975.0%75.0%
50.00%85.294810,26342.9%100.0%
50.00%84.44848,11850.0%50.0%
50.00%81.472611,14640.0%66.7%
75.00%83.074013,923100.0%71.4%
71.43%72.767411,375100.0%66.7%
71.43%73.393912,11050.0%80.0%
14.29%75.76039,57633.3%0.0%
66.67%65.596710,391100.0%50.0%
83.33%64.079012,697100.0%80.0%
66.67%62.478014,074100.0%60.0%
50.00%65.182411,51450.0%50.0%
40.00%54.11,03614,4370.0%40.0%
60.00%51.11,21013,83950.0%66.7%
60.00%54.39579,65250.0%100.0%
60.00%50.67369,82833.3%100.0%
80.00%54.372310,916100.0%66.7%
60.00%56.581213,8380.0%75.0%
60.00%54.979812,451100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Nocturne voi ty le thang 73.7% so voi 26.3% cua Nocturne, chenh lech 47.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Nocturne voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Nocturne?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 73.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 47.4 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Nocturne khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 73.7%. Mordekaiser strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.