
Mordekaiservs Nocturne
Mordekaiser vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 56.4% tỷ lệ thắng (+12.8%) trước Mordekaiser dựa trên 39 trận. Nocturne wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Nocturne.
Mordekaiser Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Mordekaiser vs Nocturne Matchup?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Nocturne
Trận đấu Mordekaiser vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 56.4% so với 43.6% của Mordekaiser, cho Nocturne lợi thế 12.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Nocturne
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Nocturne
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Nocturne.
Early Game vs Late Game
Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Mordekaiser Runes Against Nocturne
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.91% | 378 | 6.3 | 922 | 12,346 | 57.7% | 49.0% | |
| 54.29% | 210 | 5.8 | 878 | 11,423 | 53.7% | 54.8% | |
| 42.16% | 205 | 5.7 | 964 | 12,055 | 39.0% | 44.3% | |
| 55.10% | 147 | 5.7 | 1,267 | 12,921 | 57.7% | 53.7% | |
| 50.00% | 146 | 6.0 | 826 | 11,769 | 40.9% | 58.7% | |
| 53.38% | 133 | 6.1 | 1,054 | 12,161 | 52.9% | 53.7% | |
| 49.15% | 118 | 5.9 | 784 | 12,878 | 53.7% | 46.8% | |
| 52.63% | 114 | 6.1 | 926 | 12,219 | 53.1% | 52.3% | |
| 59.65% | 114 | 5.4 | 796 | 11,732 | 58.3% | 60.6% | |
| 61.95% | 113 | 6.0 | 890 | 12,181 | 71.4% | 52.6% | |
| 50.00% | 112 | 6.0 | 899 | 11,722 | 52.8% | 47.5% | |
| 53.64% | 110 | 5.8 | 1,036 | 12,071 | 53.9% | 53.5% | |
| 37.38% | 107 | 5.8 | 861 | 11,806 | 36.2% | 38.3% | |
| 56.07% | 107 | 6.0 | 820 | 12,156 | 59.1% | 54.0% | |
| 50.49% | 103 | 6.5 | 1,006 | 12,154 | 47.5% | 52.4% | |
| 52.94% | 102 | 5.4 | 876 | 11,522 | 45.5% | 61.7% | |
| 41.58% | 101 | 6.3 | 1,108 | 12,288 | 32.5% | 47.5% | |
| 41.84% | 98 | 5.6 | 906 | 11,939 | 46.8% | 37.3% | |
| 50.00% | 96 | 5.7 | 882 | 11,562 | 56.1% | 45.5% | |
| 50.00% | 86 | 6.2 | 1,137 | 13,227 | 60.7% | 44.8% | |
| 55.42% | 83 | 6.0 | 855 | 12,292 | 50.0% | 59.6% | |
| 55.56% | 81 | 5.9 | 1,178 | 12,531 | 64.3% | 50.9% | |
| 55.00% | 80 | 6.1 | 850 | 12,329 | 57.1% | 53.9% | |
| 37.18% | 78 | 6.3 | 819 | 12,412 | 44.8% | 32.6% | |
| 57.33% | 75 | 6.0 | 984 | 11,535 | 58.5% | 55.9% | |
| 60.00% | 75 | 6.2 | 802 | 11,849 | 61.1% | 59.0% | |
| 52.70% | 74 | 6.3 | 857 | 12,250 | 48.6% | 56.4% | |
| 46.58% | 73 | 5.4 | 770 | 11,142 | 55.6% | 37.8% | |
| 58.57% | 70 | 4.2 | 838 | 12,539 | 58.8% | 58.3% | |
| 63.24% | 68 | 5.6 | 706 | 12,043 | 63.3% | 63.2% | |
| 40.91% | 66 | 5.8 | 963 | 12,826 | 26.9% | 50.0% | |
| 46.88% | 64 | 6.7 | 824 | 12,123 | 50.0% | 44.7% | |
| 58.06% | 62 | 6.1 | 838 | 12,148 | 62.1% | 54.5% | |
| 57.63% | 59 | 5.7 | 891 | 12,493 | 48.0% | 64.7% | |
| 52.63% | 58 | 4.5 | 901 | 12,524 | 48.1% | 56.7% | |
| 46.55% | 58 | 6.1 | 780 | 12,750 | 54.2% | 41.2% | |
| 50.00% | 54 | 3.3 | 793 | 12,582 | 46.4% | 53.9% | |
| 45.28% | 53 | 5.8 | 869 | 11,080 | 45.5% | 45.2% | |
| 74.00% | 50 | 6.0 | 771 | 11,426 | 86.4% | 64.3% | |
| 56.00% | 50 | 6.4 | 879 | 12,434 | 64.0% | 48.0% | |
| 52.08% | 48 | 6.2 | 1,047 | 12,171 | 31.6% | 65.5% | |
| 46.67% | 45 | 5.3 | 851 | 11,863 | 45.5% | 47.8% | |
| 29.55% | 44 | 5.7 | 631 | 10,859 | 31.3% | 28.6% | |
| 43.59% | 39 | 1.6 | 833 | 13,004 | 35.0% | 52.6% | |
| 44.74% | 38 | 1.4 | 727 | 12,768 | 33.3% | 50.0% | |
| 47.37% | 38 | 3.1 | 761 | 10,965 | 47.6% | 47.1% | |
| 43.75% | 32 | 2.9 | 821 | 12,962 | 38.5% | 47.4% | |
| 61.29% | 31 | 5.5 | 909 | 12,990 | 64.3% | 58.8% | |
| 74.19% | 31 | 2.1 | 719 | 13,548 | 55.6% | 81.8% | |
| 55.17% | 29 | 6.2 | 777 | 12,111 | 57.1% | 53.3% | |
| 51.72% | 29 | 6.0 | 741 | 11,653 | 53.9% | 50.0% | |
| 42.31% | 26 | 4.7 | 800 | 9,509 | 45.5% | 40.0% | |
| 60.00% | 25 | 6.3 | 854 | 12,545 | 55.6% | 62.5% | |
| 52.00% | 25 | 5.6 | 954 | 11,290 | 36.4% | 64.3% | |
| 50.00% | 24 | 1.1 | 804 | 12,708 | 50.0% | 50.0% | |
| 39.13% | 23 | 4.5 | 752 | 13,598 | 22.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 6.1 | 834 | 10,723 | 66.7% | 57.1% | |
| 68.18% | 22 | 6.0 | 760 | 13,603 | 100.0% | 56.3% | |
| 47.62% | 21 | 2.5 | 626 | 11,530 | 62.5% | 38.5% | |
| 55.00% | 20 | 5.9 | 878 | 12,340 | 50.0% | 58.3% | |
| 60.00% | 20 | 2.0 | 751 | 13,184 | 62.5% | 58.3% | |
| 57.89% | 19 | 5.7 | 731 | 11,524 | 42.9% | 66.7% | |
| 68.42% | 19 | 4.2 | 864 | 13,626 | 66.7% | 70.0% | |
| 58.82% | 17 | 3.6 | 850 | 12,056 | 44.4% | 75.0% | |
| 64.71% | 17 | 3.3 | 749 | 12,480 | 71.4% | 60.0% | |
| 70.59% | 17 | 4.6 | 1,091 | 13,186 | 87.5% | 55.6% | |
| 41.18% | 17 | 5.2 | 744 | 11,087 | 40.0% | 41.7% | |
| 81.25% | 16 | 2.6 | 673 | 14,939 | 100.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 15 | 5.8 | 778 | 12,391 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 14 | 3.7 | 964 | 10,171 | 55.6% | 40.0% | |
| 78.57% | 14 | 1.4 | 942 | 15,352 | 75.0% | 80.0% | |
| 28.57% | 14 | 5.5 | 784 | 10,861 | 25.0% | 33.3% | |
| 35.71% | 14 | 5.7 | 721 | 10,675 | 50.0% | 25.0% | |
| 57.14% | 14 | 3.2 | 829 | 12,957 | 66.7% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 1.1 | 981 | 13,937 | 42.9% | 85.7% | |
| 76.92% | 13 | 6.2 | 898 | 10,361 | 87.5% | 60.0% | |
| 23.08% | 13 | 5.2 | 660 | 11,107 | 0.0% | 37.5% | |
| 38.46% | 13 | 5.3 | 756 | 10,220 | 37.5% | 40.0% | |
| 46.15% | 13 | 5.3 | 1,012 | 12,148 | 50.0% | 40.0% | |
| 58.33% | 12 | 5.7 | 805 | 12,390 | 40.0% | 71.4% | |
| 25.00% | 12 | 5.7 | 711 | 11,316 | 40.0% | 14.3% | |
| 75.00% | 12 | 2.1 | 889 | 12,282 | 83.3% | 66.7% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 787 | 12,223 | 57.1% | 60.0% | |
| 58.33% | 12 | 1.7 | 712 | 13,066 | 40.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 6.3 | 839 | 11,957 | 25.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 11 | 4.8 | 518 | 9,820 | 33.3% | 57.1% | |
| 45.45% | 11 | 5.5 | 792 | 12,715 | 50.0% | 44.4% | |
| 60.00% | 11 | 1.1 | 708 | 13,238 | 85.7% | 0.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 791 | 14,459 | 0.0% | 37.5% | |
| 30.00% | 10 | 5.1 | 618 | 10,906 | 40.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.8 | 798 | 13,956 | 33.3% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 3.0 | 915 | 13,542 | 50.0% | 60.0% | |
| 11.11% | 9 | 6.2 | 826 | 11,523 | 25.0% | 0.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.8 | 803 | 11,067 | 40.0% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 4.3 | 658 | 10,990 | 60.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.2 | 653 | 9,371 | 50.0% | 100.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.0 | 806 | 10,186 | 83.3% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.9 | 899 | 12,521 | 0.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.4 | 911 | 12,619 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.2 | 712 | 11,668 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 7 | 4.3 | 616 | 7,588 | 0.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.7 | 782 | 11,131 | 50.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 0.8 | 870 | 10,941 | 100.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.4 | 943 | 13,535 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.4 | 905 | 13,334 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 804 | 12,081 | 33.3% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 3.3 | 586 | 8,032 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 655 | 8,415 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 575 | 11,772 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.0 | 754 | 12,512 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 5 | 5.3 | 648 | 11,904 | 100.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 4.1 | 698 | 13,337 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.6 | 652 | 10,852 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.2 | 795 | 11,977 | 0.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 3.8 | 757 | 12,452 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.0 | 957 | 13,157 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 972 | 13,094 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.5 | 1,209 | 14,630 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 5 | 4.7 | 666 | 11,143 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.0 | 548 | 10,067 | 25.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.2 | 691 | 12,805 | 66.7% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 0.4 | 702 | 10,492 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.4 | 663 | 12,453 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 705 | 11,003 | 66.7% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Mordekaiser vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?
Nocturne thang tran doi dau Mordekaiser vs Nocturne voi ty le thang 56.4% so voi 43.6% cua Mordekaiser, chenh lech 12.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Nocturne voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Nocturne?
Nocturne thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 56.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 12.8 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Nocturne la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Nocturne la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 35.7% win rate in the Mordekaiser vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Nocturne khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Nocturne voi chi 43.6% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Nocturne?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.