Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Mordekaiservs Ornn

AFighterMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Ornn là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 50.5% tỷ lệ thắng (+1.0%) trước Ornn dựa trên 103 trận. Ornn wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Ornn.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ornn - 50.5% win rateOrnn(50.5%)
Mordekaiser - 50.5% win rate in this matchup
Mordekaiser
50.5% WR
VS
Ornn vs Mordekaiser matchup - 49.5% win rate
Ornn
49.5% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Ornn Matchup?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Ornn matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 103
50.5%
Win Rate
49.5%
6.5
CS / min
5.9
1,006
DMG / min
694
12,154
Gold / game
10,640
384
Heal / min
184
1,462
DMG Mitigated / min
1,894
0.7
CC / min
1.6
47.5%
Early Game WR
52.5%
52.4%
Late Game WR
47.6%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Ornn

Trận đấu Mordekaiser vs Ornn là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 103 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.5% so với 49.5% của Ornn, cho Mordekaiser lợi thế 1.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ornn kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ornn cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ornn dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ornn là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Ornn

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Ornn trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ornn, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Mordekaiser
5.9Ornn
Mordekaiser vượt qua Ornn 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
1,006Mordekaiser
694Ornn
Mordekaiser vượt trội Ornn nặng nề về sát thương với 312 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ornn nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,154Mordekaiser
10,640Ornn
Mordekaiser tạo ra 1,514 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ornn. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ornn nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Mordekaiser
1.6Ornn
Ornn mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ornn có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,846Mordekaiser
2,078Ornn
Ornn vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 232 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ornn có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Ornn

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ornn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Ornn là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ornn. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Ornn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ornn
52.5%
+5.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser47.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OrnnOrnn52.5%
Cuối trận
Mordekaiser
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser52.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OrnnOrnn47.6%

Ornn thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.5% — dẫn đầu 5.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ornn có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Mordekaiser tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.4%, dẫn đầu Ornn 4.8 điểm phần trăm. Mordekaiser scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ornn phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Ornn

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs OrnnChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs OrnnĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs OrnnHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs OrnnChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Ornn
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mordekaiser vs OrnnPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs OrnnThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Ornn
57.9% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ornn.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.91%3786.392212,34657.7%49.0%
54.29%2105.887811,42353.7%54.8%
42.16%2055.796412,05539.0%44.3%
55.10%1475.71,26712,92157.7%53.7%
50.00%1466.082611,76940.9%58.7%
53.38%1336.11,05412,16152.9%53.7%
49.15%1185.978412,87853.7%46.8%
52.63%1146.192612,21953.1%52.3%
59.65%1145.479611,73258.3%60.6%
61.95%1136.089012,18171.4%52.6%
50.00%1126.089911,72252.8%47.5%
53.64%1105.81,03612,07153.9%53.5%
37.38%1075.886111,80636.2%38.3%
56.07%1076.082012,15659.1%54.0%
50.49%1036.51,00612,15447.5%52.4%
52.94%1025.487611,52245.5%61.7%
41.58%1016.31,10812,28832.5%47.5%
41.84%985.690611,93946.8%37.3%
50.00%965.788211,56256.1%45.5%
50.00%866.21,13713,22760.7%44.8%
55.42%836.085512,29250.0%59.6%
55.56%815.91,17812,53164.3%50.9%
55.00%806.185012,32957.1%53.9%
37.18%786.381912,41244.8%32.6%
57.33%756.098411,53558.5%55.9%
60.00%756.280211,84961.1%59.0%
52.70%746.385712,25048.6%56.4%
46.58%735.477011,14255.6%37.8%
58.57%704.283812,53958.8%58.3%
63.24%685.670612,04363.3%63.2%
40.91%665.896312,82626.9%50.0%
46.88%646.782412,12350.0%44.7%
58.06%626.183812,14862.1%54.5%
57.63%595.789112,49348.0%64.7%
52.63%584.590112,52448.1%56.7%
46.55%586.178012,75054.2%41.2%
50.00%543.379312,58246.4%53.9%
45.28%535.886911,08045.5%45.2%
74.00%506.077111,42686.4%64.3%
56.00%506.487912,43464.0%48.0%
52.08%486.21,04712,17131.6%65.5%
46.67%455.385111,86345.5%47.8%
29.55%445.763110,85931.3%28.6%
43.59%391.683313,00435.0%52.6%
44.74%381.472712,76833.3%50.0%
47.37%383.176110,96547.6%47.1%
43.75%322.982112,96238.5%47.4%
61.29%315.590912,99064.3%58.8%
74.19%312.171913,54855.6%81.8%
55.17%296.277712,11157.1%53.3%
51.72%296.074111,65353.9%50.0%
42.31%264.78009,50945.5%40.0%
60.00%256.385412,54555.6%62.5%
52.00%255.695411,29036.4%64.3%
50.00%241.180412,70850.0%50.0%
39.13%234.575213,59822.2%50.0%
60.87%236.183410,72366.7%57.1%
68.18%226.076013,603100.0%56.3%
47.62%212.562611,53062.5%38.5%
55.00%205.987812,34050.0%58.3%
60.00%202.075113,18462.5%58.3%
57.89%195.773111,52442.9%66.7%
68.42%194.286413,62666.7%70.0%
58.82%173.685012,05644.4%75.0%
64.71%173.374912,48071.4%60.0%
70.59%174.61,09113,18687.5%55.6%
41.18%175.274411,08740.0%41.7%
81.25%162.667314,939100.0%75.0%
33.33%155.877812,39133.3%33.3%
50.00%143.796410,17155.6%40.0%
78.57%141.494215,35275.0%80.0%
28.57%145.578410,86125.0%33.3%
35.71%145.772110,67550.0%25.0%
57.14%143.282912,95766.7%50.0%
64.29%141.198113,93742.9%85.7%
76.92%136.289810,36187.5%60.0%
23.08%135.266011,1070.0%37.5%
38.46%135.375610,22037.5%40.0%
46.15%135.31,01212,14850.0%40.0%
58.33%125.780512,39040.0%71.4%
25.00%125.771111,31640.0%14.3%
75.00%122.188912,28283.3%66.7%
58.33%126.278712,22357.1%60.0%
58.33%121.771213,06640.0%71.4%
45.45%116.383911,95725.0%57.1%
50.00%114.85189,82033.3%57.1%
45.45%115.579212,71550.0%44.4%
60.00%111.170813,23885.7%0.0%
30.00%106.079114,4590.0%37.5%
30.00%105.161810,90640.0%20.0%
55.56%92.879813,95633.3%66.7%
55.56%93.091513,54250.0%60.0%
11.11%96.282611,52325.0%0.0%
44.44%94.880311,06740.0%50.0%
77.78%94.365810,99060.0%100.0%
66.67%95.26539,37150.0%100.0%
75.00%81.080610,18683.3%50.0%
37.50%85.989912,5210.0%50.0%
57.14%76.491112,61966.7%50.0%
57.14%72.271211,66850.0%66.7%
16.67%74.36167,5880.0%100.0%
28.57%75.778211,13150.0%20.0%
57.14%70.887010,941100.0%25.0%
42.86%72.494313,53533.3%50.0%
66.67%63.490513,33450.0%75.0%
50.00%63.380412,08133.3%66.7%
33.33%63.35868,03250.0%0.0%
33.33%63.56558,41550.0%0.0%
33.33%60.957511,772100.0%0.0%
33.33%63.075412,51250.0%25.0%
50.00%55.364811,904100.0%33.3%
60.00%54.169813,33750.0%66.7%
40.00%56.665210,85233.3%50.0%
40.00%55.279511,9770.0%66.7%
80.00%53.875712,452100.0%66.7%
40.00%56.095713,15766.7%0.0%
80.00%55.997213,094100.0%66.7%
60.00%55.51,20914,630100.0%33.3%
50.00%54.766611,1430.0%100.0%
20.00%54.054810,06725.0%0.0%
40.00%55.269112,80566.7%0.0%
20.00%50.470210,4920.0%100.0%
20.00%52.466312,45333.3%0.0%
60.00%55.970511,00366.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Ornn - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ornn trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Ornn voi ty le thang 50.5% so voi 49.5% cua Ornn, chenh lech 1.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 103 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ornn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ornn co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 52.5% so voi 47.5%. Nguoi choi Ornn nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ornn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Ornn voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Ornn?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Ornn voi ty le thang 50.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 103 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Ornn la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Ornn bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Ornn la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Ornn su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 57.9% win rate in the Mordekaiser vs Ornn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Ornn khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Ornn voi ty le thang 50.5%. Mordekaiser slightly edges out Ornn tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Ornn?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Ornn, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Ornn. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.