
Mordekaiservs Gragas
Mordekaiser vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 68.4% tỷ lệ thắng (+36.8%) trước Gragas dựa trên 19 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Gragas.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Gragas?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Gragas
Trận đấu Mordekaiser vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 68.4% so với 31.6% của Gragas, cho Mordekaiser lợi thế 36.8 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Gragas
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Gragas
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Gragas là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Gragas.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Mordekaiser ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Mordekaiser Runes Against Gragas
Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 56.03% | 141 | 5.8 | 984 | 11,959 | 54.0% | 57.1% | |
| 56.12% | 139 | 6.3 | 942 | 12,330 | 64.6% | 51.6% | |
| 56.31% | 103 | 5.8 | 868 | 11,322 | 54.2% | 58.2% | |
| 50.00% | 94 | 6.1 | 844 | 11,114 | 37.0% | 62.5% | |
| 56.99% | 93 | 6.1 | 921 | 12,062 | 63.6% | 53.3% | |
| 66.67% | 81 | 6.1 | 986 | 12,286 | 75.0% | 61.2% | |
| 67.09% | 79 | 5.6 | 869 | 12,774 | 60.9% | 69.6% | |
| 52.56% | 78 | 5.5 | 870 | 11,751 | 50.0% | 54.0% | |
| 52.56% | 78 | 5.7 | 917 | 11,536 | 57.6% | 48.9% | |
| 51.32% | 76 | 5.9 | 844 | 12,481 | 60.0% | 47.1% | |
| 56.06% | 66 | 6.2 | 1,254 | 12,164 | 58.3% | 54.8% | |
| 52.46% | 61 | 5.8 | 860 | 10,213 | 42.9% | 60.6% | |
| 61.67% | 60 | 5.9 | 872 | 11,604 | 72.0% | 54.3% | |
| 46.55% | 58 | 6.1 | 786 | 10,622 | 50.0% | 43.8% | |
| 53.57% | 56 | 5.9 | 1,166 | 12,807 | 61.1% | 50.0% | |
| 50.91% | 55 | 6.0 | 1,014 | 10,913 | 56.5% | 46.9% | |
| 52.73% | 55 | 5.5 | 914 | 11,832 | 55.6% | 51.4% | |
| 47.17% | 53 | 6.0 | 1,016 | 11,399 | 52.4% | 43.8% | |
| 54.00% | 50 | 6.0 | 893 | 12,015 | 68.4% | 45.2% | |
| 53.19% | 47 | 6.0 | 1,064 | 12,841 | 66.7% | 48.6% | |
| 36.36% | 44 | 5.0 | 929 | 12,095 | 33.3% | 38.5% | |
| 52.38% | 42 | 6.3 | 833 | 12,797 | 46.1% | 55.2% | |
| 51.22% | 41 | 6.1 | 913 | 11,872 | 47.1% | 54.2% | |
| 50.00% | 40 | 5.1 | 783 | 11,852 | 66.7% | 36.4% | |
| 43.59% | 39 | 5.4 | 680 | 10,237 | 43.8% | 43.5% | |
| 52.78% | 36 | 6.3 | 1,005 | 11,904 | 72.2% | 33.3% | |
| 57.14% | 35 | 6.3 | 1,138 | 10,685 | 71.4% | 47.6% | |
| 54.29% | 35 | 5.9 | 931 | 11,479 | 64.7% | 44.4% | |
| 41.18% | 34 | 5.9 | 762 | 10,420 | 50.0% | 35.0% | |
| 55.88% | 34 | 6.5 | 889 | 12,529 | 46.1% | 61.9% | |
| 51.52% | 33 | 5.7 | 772 | 11,085 | 61.5% | 45.0% | |
| 46.88% | 32 | 6.1 | 1,217 | 12,004 | 50.0% | 45.0% | |
| 54.84% | 31 | 2.6 | 955 | 12,298 | 81.8% | 40.0% | |
| 50.00% | 30 | 5.7 | 651 | 11,343 | 33.3% | 61.1% | |
| 59.26% | 27 | 6.0 | 932 | 10,305 | 50.0% | 66.7% | |
| 59.26% | 27 | 6.5 | 1,102 | 13,016 | 44.4% | 66.7% | |
| 57.69% | 26 | 4.6 | 902 | 13,186 | 55.6% | 58.8% | |
| 50.00% | 26 | 5.9 | 868 | 11,305 | 61.5% | 38.5% | |
| 54.17% | 24 | 6.0 | 792 | 10,856 | 66.7% | 41.7% | |
| 50.00% | 24 | 5.4 | 678 | 9,669 | 53.9% | 45.5% | |
| 45.83% | 24 | 5.1 | 846 | 11,507 | 50.0% | 43.8% | |
| 61.90% | 21 | 4.4 | 1,020 | 11,267 | 60.0% | 63.6% | |
| 57.14% | 21 | 6.2 | 877 | 11,591 | 50.0% | 63.6% | |
| 52.38% | 21 | 6.2 | 824 | 11,949 | 70.0% | 36.4% | |
| 73.68% | 19 | 1.3 | 740 | 11,808 | 75.0% | 72.7% | |
| 63.16% | 19 | 6.3 | 810 | 12,887 | 100.0% | 46.1% | |
| 68.42% | 19 | 6.1 | 971 | 11,657 | 100.0% | 50.0% | |
| 56.25% | 16 | 5.7 | 862 | 10,906 | 60.0% | 54.5% | |
| 43.75% | 16 | 2.7 | 687 | 11,216 | 66.7% | 14.3% | |
| 66.67% | 15 | 4.3 | 725 | 10,018 | 40.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 14 | 6.0 | 703 | 10,635 | 42.9% | 42.9% | |
| 61.54% | 13 | 5.6 | 857 | 11,790 | 80.0% | 50.0% | |
| 41.67% | 12 | 2.8 | 761 | 13,578 | 33.3% | 44.4% | |
| 50.00% | 12 | 2.0 | 880 | 10,410 | 50.0% | 50.0% | |
| 41.67% | 12 | 6.0 | 683 | 10,458 | 50.0% | 37.5% | |
| 54.55% | 11 | 0.9 | 742 | 13,096 | 80.0% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 1.0 | 736 | 11,771 | 80.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.7 | 661 | 10,605 | 40.0% | 80.0% | |
| 40.00% | 10 | 1.4 | 686 | 12,782 | 100.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 10 | 2.8 | 684 | 13,621 | 100.0% | 16.7% | |
| 60.00% | 10 | 6.2 | 823 | 12,057 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 708 | 9,416 | 57.1% | 33.3% | |
| 44.44% | 9 | 5.1 | 717 | 11,391 | 50.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.3 | 779 | 10,503 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.5 | 842 | 11,233 | 33.3% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.6 | 813 | 11,499 | 75.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.2 | 948 | 10,263 | 42.9% | 100.0% | |
| 50.00% | 8 | 4.4 | 484 | 8,118 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.4 | 726 | 11,146 | 40.0% | 66.7% | |
| 75.00% | 8 | 3.0 | 740 | 13,923 | 100.0% | 71.4% | |
| 71.43% | 7 | 2.7 | 674 | 11,375 | 100.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 7 | 3.3 | 939 | 12,110 | 50.0% | 80.0% | |
| 14.29% | 7 | 5.7 | 603 | 9,576 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 967 | 10,391 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 4.0 | 790 | 12,697 | 100.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.4 | 780 | 14,074 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.1 | 824 | 11,514 | 50.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.1 | 1,036 | 14,437 | 0.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.1 | 1,210 | 13,839 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 4.3 | 957 | 9,652 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.6 | 736 | 9,828 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.3 | 723 | 10,916 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 812 | 13,838 | 0.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.9 | 798 | 12,451 | 100.0% | 33.3% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Gragas voi ty le thang 68.4% so voi 31.6% cua Gragas, chenh lech 36.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Gragas?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 68.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 36.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Gragas la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Gragas bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Gragas la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 70.0% win rate in the Mordekaiser vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Gragas khong?
Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 68.4%. Mordekaiser strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Gragas?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
