
Mordekaiservs Gragas
Mordekaiser vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.5%) trước Mordekaiser dựa trên 59 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Gragas.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Gragas?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Gragas
Trận đấu Mordekaiser vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 59 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Mordekaiser, cho Gragas lợi thế 8.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Gragas
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Gragas
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Gragas là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Gragas.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.0% — dẫn đầu 12.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.8% — 23.5 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Mordekaiser Runes Against Gragas
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.94% | 283 | 5.9 | 747 | 11,843 | 53.0% | 51.2% | |
| 48.54% | 274 | 6.2 | 890 | 12,147 | 53.9% | 44.6% | |
| 46.62% | 266 | 5.8 | 893 | 11,500 | 43.8% | 48.7% | |
| 52.47% | 263 | 6.3 | 911 | 12,160 | 50.0% | 54.4% | |
| 48.10% | 237 | 5.6 | 841 | 11,338 | 39.2% | 54.3% | |
| 49.76% | 209 | 6.0 | 836 | 11,400 | 42.4% | 54.8% | |
| 56.68% | 187 | 6.2 | 1,214 | 11,907 | 57.1% | 56.3% | |
| 47.67% | 172 | 5.6 | 789 | 11,720 | 50.0% | 46.1% | |
| 57.65% | 170 | 5.7 | 969 | 11,804 | 61.3% | 54.7% | |
| 52.07% | 169 | 5.6 | 786 | 11,357 | 49.3% | 53.9% | |
| 42.24% | 161 | 6.0 | 1,041 | 11,877 | 45.2% | 40.4% | |
| 49.35% | 154 | 5.5 | 886 | 11,455 | 50.0% | 48.9% | |
| 44.83% | 145 | 5.9 | 882 | 10,900 | 44.1% | 45.4% | |
| 47.14% | 140 | 6.1 | 1,085 | 11,685 | 46.8% | 47.4% | |
| 44.27% | 131 | 5.6 | 826 | 12,079 | 40.0% | 46.5% | |
| 53.08% | 130 | 6.2 | 1,014 | 11,878 | 59.7% | 47.1% | |
| 55.91% | 127 | 6.1 | 966 | 12,455 | 64.6% | 50.6% | |
| 40.65% | 123 | 5.9 | 862 | 11,001 | 36.2% | 44.6% | |
| 50.42% | 119 | 5.7 | 892 | 10,989 | 58.2% | 43.8% | |
| 48.70% | 115 | 6.0 | 787 | 11,913 | 50.0% | 48.0% | |
| 53.91% | 115 | 5.8 | 1,040 | 12,111 | 59.0% | 51.3% | |
| 58.88% | 107 | 5.7 | 1,160 | 12,375 | 69.4% | 53.5% | |
| 46.60% | 103 | 6.2 | 802 | 12,467 | 50.0% | 44.4% | |
| 51.49% | 101 | 6.1 | 818 | 11,490 | 51.9% | 51.0% | |
| 53.06% | 98 | 5.5 | 778 | 11,229 | 58.5% | 49.1% | |
| 48.96% | 96 | 5.2 | 668 | 10,415 | 36.6% | 58.2% | |
| 54.44% | 90 | 5.7 | 671 | 11,300 | 56.4% | 52.9% | |
| 48.86% | 88 | 6.2 | 787 | 10,404 | 51.0% | 46.0% | |
| 53.49% | 86 | 5.8 | 858 | 12,017 | 52.8% | 54.0% | |
| 53.57% | 84 | 3.9 | 881 | 11,289 | 48.6% | 57.5% | |
| 55.95% | 84 | 5.7 | 820 | 11,579 | 57.9% | 54.4% | |
| 51.81% | 83 | 5.8 | 805 | 11,638 | 51.4% | 52.1% | |
| 54.88% | 82 | 5.9 | 921 | 11,258 | 51.4% | 57.8% | |
| 53.75% | 80 | 5.7 | 728 | 11,345 | 43.8% | 60.4% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 822 | 11,420 | 52.9% | 45.2% | |
| 44.59% | 74 | 5.9 | 929 | 12,341 | 46.9% | 42.9% | |
| 43.84% | 73 | 5.2 | 926 | 11,790 | 38.7% | 47.6% | |
| 55.56% | 72 | 5.6 | 945 | 11,370 | 72.7% | 41.0% | |
| 58.82% | 68 | 5.5 | 815 | 11,294 | 56.3% | 61.1% | |
| 56.45% | 62 | 5.9 | 869 | 12,055 | 66.7% | 48.6% | |
| 45.76% | 59 | 6.0 | 850 | 11,538 | 56.0% | 38.2% | |
| 41.51% | 53 | 3.3 | 735 | 12,234 | 45.8% | 37.9% | |
| 55.32% | 47 | 6.2 | 862 | 11,833 | 55.0% | 55.6% | |
| 53.49% | 43 | 5.9 | 645 | 11,229 | 61.1% | 48.0% | |
| 50.00% | 42 | 3.3 | 780 | 11,979 | 47.6% | 52.4% | |
| 47.62% | 42 | 5.3 | 823 | 10,814 | 47.4% | 47.8% | |
| 63.41% | 41 | 5.4 | 774 | 12,968 | 60.0% | 65.4% | |
| 58.54% | 41 | 5.7 | 864 | 12,279 | 71.4% | 51.9% | |
| 47.50% | 40 | 5.6 | 744 | 11,086 | 33.3% | 56.0% | |
| 52.50% | 40 | 2.5 | 850 | 12,513 | 45.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 40 | 6.0 | 724 | 11,639 | 23.5% | 26.1% | |
| 35.90% | 39 | 6.0 | 978 | 10,362 | 33.3% | 38.9% | |
| 60.00% | 35 | 3.2 | 905 | 11,989 | 64.7% | 55.6% | |
| 50.00% | 32 | 5.5 | 806 | 10,539 | 40.0% | 58.8% | |
| 45.16% | 31 | 5.8 | 786 | 10,736 | 53.9% | 38.9% | |
| 42.86% | 28 | 1.8 | 818 | 11,142 | 40.0% | 46.1% | |
| 59.26% | 27 | 1.4 | 735 | 13,241 | 75.0% | 52.6% | |
| 51.85% | 27 | 5.6 | 902 | 11,809 | 50.0% | 52.6% | |
| 44.44% | 27 | 3.6 | 789 | 11,345 | 23.1% | 64.3% | |
| 53.85% | 26 | 1.6 | 600 | 10,247 | 55.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.7 | 967 | 10,726 | 46.1% | 33.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 831 | 10,847 | 53.9% | 36.4% | |
| 26.09% | 23 | 3.9 | 834 | 10,959 | 16.7% | 36.4% | |
| 50.00% | 22 | 3.1 | 836 | 12,955 | 57.1% | 46.7% | |
| 59.09% | 22 | 3.7 | 691 | 10,474 | 70.0% | 50.0% | |
| 59.09% | 22 | 2.8 | 769 | 12,330 | 55.6% | 61.5% | |
| 35.00% | 20 | 5.2 | 608 | 10,706 | 33.3% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 2.7 | 779 | 11,610 | 54.5% | 66.7% | |
| 31.58% | 19 | 5.0 | 702 | 10,701 | 50.0% | 18.2% | |
| 42.11% | 19 | 2.3 | 835 | 13,279 | 20.0% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 1.6 | 879 | 13,756 | 66.7% | 61.5% | |
| 44.44% | 18 | 1.3 | 838 | 12,330 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 809 | 10,333 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 2.3 | 683 | 10,329 | 44.4% | 62.5% | |
| 47.06% | 17 | 4.5 | 841 | 12,286 | 33.3% | 54.5% | |
| 25.00% | 16 | 3.4 | 788 | 11,487 | 37.5% | 12.5% | |
| 40.00% | 15 | 4.9 | 888 | 13,790 | 100.0% | 30.8% | |
| 57.14% | 14 | 5.9 | 761 | 12,355 | 25.0% | 70.0% | |
| 71.43% | 14 | 4.7 | 911 | 11,637 | 83.3% | 62.5% | |
| 64.29% | 14 | 3.6 | 935 | 11,813 | 66.7% | 62.5% | |
| 69.23% | 13 | 4.4 | 996 | 12,086 | 100.0% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 742 | 11,097 | 14.3% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 6.1 | 849 | 11,748 | 100.0% | 37.5% | |
| 69.23% | 13 | 1.3 | 927 | 13,825 | 80.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 795 | 12,708 | 66.7% | 50.0% | |
| 25.00% | 12 | 6.1 | 674 | 11,067 | 20.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 5.9 | 768 | 12,024 | 62.5% | 0.0% | |
| 18.18% | 11 | 4.3 | 740 | 9,968 | 12.5% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 2.4 | 701 | 12,507 | 0.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 1.3 | 784 | 13,334 | 0.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 546 | 9,398 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.7 | 839 | 13,879 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.9 | 750 | 14,552 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.7 | 741 | 14,154 | 25.0% | 83.3% | |
| 70.00% | 10 | 1.5 | 752 | 11,324 | 75.0% | 66.7% | |
| 70.00% | 10 | 5.5 | 803 | 13,460 | 80.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.7 | 901 | 11,585 | 80.0% | 25.0% | |
| 88.89% | 9 | 6.2 | 811 | 11,338 | 80.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 3.4 | 610 | 11,122 | 0.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.8 | 729 | 13,089 | 50.0% | 28.6% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 963 | 11,724 | 40.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 0.8 | 696 | 12,231 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.3 | 889 | 13,677 | 66.7% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 3.1 | 727 | 9,956 | 66.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.5 | 478 | 7,712 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 672 | 9,142 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 1,167 | 13,076 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 650 | 11,415 | 33.3% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 893 | 12,900 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.4 | 890 | 12,647 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.7 | 676 | 10,233 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 643 | 10,958 | 66.7% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.4 | 529 | 10,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 908 | 12,831 | 0.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 649 | 10,084 | 33.3% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.6 | 681 | 12,167 | 75.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.0 | 798 | 11,592 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 617 | 11,292 | 66.7% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.1 | 646 | 13,130 | 100.0% | 80.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.8 | 617 | 7,879 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.6 | 839 | 12,627 | 66.7% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 716 | 10,413 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.6 | 570 | 9,046 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 921 | 11,242 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 698 | 9,130 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.7 | 745 | 12,311 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.8 | 886 | 13,097 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 707 | 10,532 | 50.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?
Gragas thang tran doi dau Mordekaiser vs Gragas voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Mordekaiser, chenh lech 8.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 59 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Gragas voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Gragas voi ty le thang 61.8% so voi 38.2%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Gragas?
Gragas thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 54.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.5 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 59 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Gragas la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Gragas bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Tâm Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Gragas la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 41.4% win rate in the Mordekaiser vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Gragas khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Gragas voi chi 45.8% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Gragas?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
