Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Veigarvs Jax

AMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Jax là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Veigar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Jax dựa trên 6 trận. Veigar wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Jax.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jax - 50.0% win rateJax(50.0%)
Veigar - 50.0% win rate in this matchup
Veigar
50.0% WR
VS
Jax vs Veigar matchup - 50.0% win rate
Jax
50.0% WR

Who Wins the Veigar vs Jax Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Jax matchup
Winner
Veigar
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
7.0
CS / min
6.7
738
DMG / min
683
10,744
Gold / game
11,352
114
Heal / min
260
429
DMG Mitigated / min
745
0.5
CC / min
0.5
66.7%
Early Game WR
33.3%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Jax

Trận đấu Veigar vs Jax là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Jax, cho Veigar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Jax dẫn trước 463 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jax là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Jax

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Veigar
6.7Jax
Veigar vượt qua Jax 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
738Veigar
683Jax
Veigar gây 55 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Jax. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Jax chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Veigar đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,744Veigar
11,352Jax
Jax kiếm được 608 vàng mỗi trận nhiều hơn Veigar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jax hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Veigar
0.5Jax
Cả Veigar và Jax đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
542Veigar
1,005Jax
Jax vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 463 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jax có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Jax

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Jax là Trượng Trường Sinh, Hoa Tử Linh và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Jax.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax33.3%
Cuối trận
Jax
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax66.7%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Veigar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Jax

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs JaxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs JaxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs JaxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs JaxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Jax
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Veigar vs JaxChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Veigar vs JaxĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Veigar vs Jax
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Veigar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jax.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.46%4126.888412,68649.4%52.7%
52.80%3756.694412,46747.3%57.1%
48.48%2976.386011,84946.7%49.7%
48.51%2686.282711,57350.8%46.5%
44.06%2615.679411,94234.0%50.0%
48.80%2506.282411,34350.5%47.5%
55.51%2276.496911,71457.8%53.6%
48.67%2266.285212,36050.6%47.5%
46.90%2266.893413,62152.8%43.1%
53.37%2086.595112,40950.0%55.6%
49.25%1996.484611,76744.3%53.1%
47.85%1866.087411,78946.0%49.1%
54.40%1826.088112,00852.9%55.7%
51.70%1766.887812,51450.0%52.7%
37.79%1725.788312,36937.1%38.2%
50.36%1396.094212,35350.0%50.5%
56.59%1296.390813,97852.1%59.3%
48.00%1256.51,04112,38033.3%57.1%
53.23%1246.586612,43945.8%57.9%
41.94%1246.590011,83146.1%38.9%
56.56%1236.497713,08053.9%57.8%
55.83%1206.490313,08264.0%50.0%
54.70%1176.589512,42560.0%52.0%
50.43%1176.699712,30852.1%49.3%
58.10%1056.796713,48751.4%61.4%
63.46%1046.184612,38357.5%67.2%
46.15%1046.584611,58037.5%53.6%
49.51%1036.487811,35546.9%51.9%
59.41%1016.294111,49060.4%58.5%
52.00%1006.998813,14545.5%57.1%
64.95%976.487213,05164.1%65.5%
46.88%966.195213,40952.9%43.5%
46.67%906.41,00712,23641.2%50.0%
53.93%896.71,01013,03160.7%50.8%
60.23%886.896713,43147.1%68.5%
48.24%856.282812,73342.1%50.0%
45.68%816.688812,56651.4%41.3%
49.37%796.489712,29450.0%48.8%
54.43%796.493111,99956.3%53.2%
47.95%733.975510,78642.9%51.1%
49.32%737.197212,16752.8%46.0%
42.86%706.486212,36346.9%39.5%
50.00%704.573510,54351.6%48.7%
51.52%666.293612,82755.6%48.7%
36.92%655.376011,25340.7%34.2%
38.46%654.085311,78339.1%38.1%
64.52%626.898012,96676.9%55.6%
50.94%536.789412,11150.0%51.7%
42.31%525.398612,18435.0%46.9%
57.69%526.493612,79952.6%60.6%
52.94%516.997512,31752.4%53.3%
59.18%496.694813,13373.7%50.0%
39.58%486.796712,24531.6%44.8%
58.33%486.097512,88250.0%62.5%
51.06%476.398712,89647.6%53.9%
40.91%446.692114,34657.9%28.0%
45.24%426.61,08512,06338.1%52.4%
39.47%386.988912,66125.0%50.0%
60.53%386.687611,34166.7%52.9%
58.33%366.393812,20147.6%73.3%
63.89%364.693412,63833.3%74.1%
55.56%366.51,13813,66858.8%52.6%
60.00%356.51,04913,49269.2%54.5%
52.94%342.568310,62760.0%47.4%
51.52%336.81,05414,19354.5%50.0%
40.63%325.385111,00641.7%40.0%
41.94%316.283613,17933.3%44.0%
60.00%302.568010,45166.7%55.6%
48.28%296.71,13212,90230.0%57.9%
65.52%296.81,01412,86575.0%58.8%
57.14%286.786613,64670.6%36.4%
34.62%264.376812,21328.6%36.8%
61.54%265.81,00713,03572.7%53.3%
46.15%262.876812,04542.9%47.4%
38.46%267.11,00213,53641.7%35.7%
64.00%256.496912,24953.3%80.0%
40.00%256.31,09512,58760.0%26.7%
62.50%243.278910,23060.0%64.3%
70.83%242.573511,76966.7%73.3%
62.50%246.695611,60553.9%72.7%
52.17%232.36919,86854.5%50.0%
39.13%234.594411,50230.0%46.1%
39.13%236.673812,45737.5%40.0%
60.87%232.580611,26370.0%53.9%
52.17%236.51,01314,13042.9%56.3%
45.45%227.01,04111,10664.3%12.5%
59.09%226.690712,45680.0%41.7%
63.64%227.21,18012,72566.7%61.5%
65.00%205.193812,46157.1%69.2%
50.00%206.594413,45740.0%53.3%
55.56%187.31,13415,13566.7%50.0%
38.89%182.765510,85442.9%36.4%
44.44%187.01,06713,99744.4%44.4%
41.18%172.949210,41733.3%45.5%
52.94%172.579010,65820.0%66.7%
52.94%176.783011,14837.5%66.7%
52.94%176.394710,98550.0%57.1%
50.00%166.893314,53140.0%54.5%
50.00%167.01,10014,24633.3%53.9%
73.33%156.21,22913,97075.0%72.7%
53.33%156.386311,70957.1%50.0%
64.29%146.382511,20042.9%85.7%
38.46%136.595311,43520.0%50.0%
38.46%136.873012,75175.0%22.2%
61.54%135.987711,48060.0%62.5%
75.00%122.870011,52080.0%71.4%
58.33%126.81,00213,22666.7%50.0%
41.67%126.282611,83950.0%33.3%
66.67%123.385210,783100.0%42.9%
54.55%117.01,04313,49450.0%60.0%
72.73%112.37479,17250.0%85.7%
60.00%103.668011,400100.0%50.0%
60.00%103.36388,99657.1%66.7%
50.00%106.791914,911100.0%37.5%
70.00%102.65788,54671.4%66.7%
50.00%106.885411,57650.0%50.0%
60.00%106.11,11912,93775.0%50.0%
50.00%105.290414,301100.0%44.4%
55.56%96.893013,55975.0%40.0%
22.22%95.81,05910,42133.3%16.7%
33.33%93.599613,40950.0%28.6%
77.78%93.41,11811,21050.0%100.0%
0.00%96.08949,4270.0%0.0%
55.56%93.667710,10520.0%100.0%
12.50%85.393212,4960.0%20.0%
75.00%85.31,21312,91750.0%100.0%
25.00%82.96459,20540.0%0.0%
62.50%85.698513,51475.0%50.0%
62.50%86.21,32016,890100.0%57.1%
42.86%72.15079,9090.0%50.0%
42.86%75.31,09716,2330.0%42.9%
57.14%75.786113,12066.7%50.0%
28.57%75.81,02310,48133.3%25.0%
33.33%66.31,05011,07525.0%50.0%
50.00%67.073810,74466.7%33.3%
50.00%67.01,43414,40550.0%50.0%
83.33%66.71,22217,170100.0%80.0%
66.67%62.674711,80250.0%75.0%
66.67%66.997913,89750.0%75.0%
33.33%66.484612,0880.0%50.0%
60.00%56.61,16015,113100.0%50.0%
40.00%56.49887,58150.0%0.0%
40.00%55.276610,6580.0%66.7%
80.00%55.16478,98350.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Jax voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Jax, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Veigar choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Jax voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Veigar vs Jax voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Jax?

Veigar thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Jax la gi?

Build Veigar tot nhat chong Jax bao gom Trượng Trường Sinh, Hoa Tử Linh, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Jax la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Jax su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Jax khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Jax voi ty le thang 50.0%. Veigar slightly edges out Jax tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Jax?

Khi choi Veigar doi dau voi Jax, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.