Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Veigarvs Kled

AMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Kled là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Veigar thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Kled dựa trên 5 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Kled.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kled - 100.0% win rateKled(100.0%)
Veigar - 100.0% win rate in this matchup
Veigar
100.0% WR
VS
Kled vs Veigar matchup - 0.0% win rate
Kled
0.0% WR

Who Wins the Veigar vs Kled Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Kled matchup
Winner
Veigar
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
6.5
CS / min
5.3
1,251
DMG / min
798
17,604
Gold / game
14,476
190
Heal / min
268
745
DMG Mitigated / min
1,468
0.9
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Kled

Trận đấu Veigar vs Kled là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Kled, cho Veigar lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kled khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Kled và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Kled ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Kled

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Kled trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kled, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Veigar
5.3Kled
Veigar vượt trội Kled đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Veigar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Kled nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,251Veigar
798Kled
Veigar vượt trội Kled nặng nề về sát thương với 453 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kled nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
17,604Veigar
14,476Kled
Veigar tạo ra 3,128 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Kled. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Kled nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Veigar
0.4Kled
Veigar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Kled, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
936Veigar
1,736Kled
Kled vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 800 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kled có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Kled

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kled, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Kled là Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kled. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Kled.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KledKled0.0%
Cuối trận
Veigar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KledKled0.0%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Kled. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Kled. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kled nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Kled

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs KledPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Veigar vs KledBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Veigar vs KledThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs KledThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Veigar vs Kled
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Veigar vs KledChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Veigar vs KledĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Veigar vs Kled
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Kled, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.47%3736.888812,58848.0%53.7%
54.81%3436.694112,49949.4%59.3%
48.51%2686.385311,89848.2%48.7%
47.74%2436.282911,56450.4%45.4%
44.12%2385.779511,92334.1%50.0%
49.78%2296.382411,43552.1%48.1%
47.17%2126.893013,53852.9%43.3%
52.88%2086.492911,36755.2%50.9%
47.50%2006.185812,49748.6%46.9%
53.09%1946.593812,19350.0%55.3%
51.43%1756.483511,72346.0%55.5%
47.65%1706.087711,75349.3%46.5%
49.38%1626.886312,46645.8%51.5%
55.90%1616.089112,19956.2%55.7%
35.62%1465.889212,38339.0%33.3%
49.18%1226.092612,18845.2%51.3%
54.17%1206.389813,91350.0%56.6%
54.70%1176.390213,13364.6%47.8%
57.89%1146.498512,96456.4%58.7%
39.82%1136.488911,85245.6%35.8%
53.57%1126.586212,40344.2%59.4%
50.45%1116.51,05112,49035.0%59.1%
52.83%1066.589312,51758.8%50.0%
49.06%1066.699012,26551.2%47.7%
60.82%976.796013,59651.7%64.7%
60.64%946.185312,34852.8%65.5%
58.70%926.294811,46562.2%55.3%
47.25%916.483511,40834.1%58.0%
48.31%896.296213,40951.5%46.4%
51.14%886.81,00413,31746.0%54.9%
50.00%886.486411,14051.2%48.9%
51.72%876.71,00112,79358.6%48.3%
63.95%866.488113,25363.6%64.2%
58.23%796.894913,42343.3%67.3%
48.05%776.589512,53354.5%43.2%
42.86%776.399012,14135.7%46.9%
46.05%766.282212,71335.3%49.1%
48.65%746.487712,39650.0%47.5%
56.34%716.494512,20055.6%56.8%
48.48%664.373410,34951.7%46.0%
48.44%643.977510,83039.1%53.7%
41.27%636.486812,52644.4%38.9%
33.33%605.378411,38637.5%30.6%
50.85%596.097013,11657.7%45.5%
45.76%597.099812,21744.4%46.9%
35.85%533.980810,88938.1%34.4%
69.81%537.095112,90679.2%62.1%
54.00%506.789112,13552.2%55.6%
41.67%485.497512,23033.3%46.7%
53.19%476.998012,50657.9%50.0%
36.96%466.596811,86130.0%42.3%
58.70%466.693813,04270.6%51.7%
54.35%466.595012,76950.0%57.1%
56.52%466.197112,83050.0%60.0%
43.90%416.792814,31557.9%31.8%
47.50%406.495612,82735.3%56.5%
52.78%362.568210,13658.8%47.4%
48.57%356.71,09712,12741.2%55.6%
62.86%354.590612,21440.0%72.0%
37.14%357.089913,04220.0%50.0%
63.64%336.497012,36252.6%78.6%
57.58%336.51,07013,60166.7%52.4%
62.50%326.583710,70566.7%57.1%
53.13%326.81,06814,43260.0%50.0%
59.38%322.567210,15064.3%55.6%
38.71%315.382410,87436.4%40.0%
55.17%296.41,15614,70754.5%55.6%
46.15%262.777411,99342.9%47.4%
50.00%266.71,14912,90825.0%61.1%
46.15%266.581912,98433.3%50.0%
56.00%256.881913,38068.8%33.3%
64.00%256.994212,67870.0%60.0%
33.33%244.275112,38133.3%33.3%
41.67%247.21,00013,76445.5%38.5%
73.91%232.573612,25675.0%73.3%
43.48%236.31,07812,02466.7%28.6%
60.87%236.690411,29553.9%70.0%
56.52%232.97389,30950.0%63.6%
45.45%227.01,04111,10664.3%12.5%
50.00%222.370110,08444.4%53.9%
54.55%226.31,02413,10070.0%41.7%
57.14%216.397611,81541.7%77.8%
65.00%207.21,21413,31671.4%61.5%
60.00%206.694213,76650.0%64.3%
55.00%206.590412,10077.8%36.4%
36.84%194.592811,09422.2%50.0%
44.44%182.950210,59133.3%50.0%
61.11%184.790912,01257.1%63.6%
66.67%182.380811,58971.4%63.6%
44.44%187.01,06713,99744.4%44.4%
52.94%176.783011,14837.5%66.7%
58.82%172.376210,36333.3%72.7%
35.29%172.767610,69742.9%30.0%
35.29%177.071012,16533.3%36.4%
56.25%167.31,12215,04866.7%50.0%
50.00%166.61,09313,92533.3%53.9%
50.00%166.698414,17725.0%58.3%
46.67%156.189010,02150.0%40.0%
57.14%146.385311,48457.1%57.1%
71.43%146.21,16813,34775.0%70.0%
46.15%136.786914,54133.3%50.0%
61.54%135.987711,48060.0%62.5%
75.00%122.27258,99360.0%85.7%
41.67%127.097211,37325.0%50.0%
75.00%122.870011,52080.0%71.4%
72.73%116.687011,54960.0%83.3%
54.55%116.799313,41960.0%50.0%
63.64%113.586710,694100.0%42.9%
50.00%107.278712,91875.0%33.3%
50.00%105.290414,301100.0%44.4%
50.00%106.791914,911100.0%37.5%
66.67%96.11,11112,86975.0%60.0%
44.44%96.783811,11250.0%40.0%
33.33%96.376611,54525.0%40.0%
66.67%92.760210,26760.0%75.0%
33.33%93.599613,40950.0%28.6%
33.33%96.01,10510,70750.0%20.0%
77.78%93.41,11811,21050.0%100.0%
0.00%96.08949,4270.0%0.0%
50.00%86.893515,17166.7%40.0%
75.00%85.31,21312,91750.0%100.0%
62.50%86.21,32016,890100.0%57.1%
62.50%82.76729,06660.0%66.7%
62.50%87.01,09114,01350.0%75.0%
62.50%85.698513,51475.0%50.0%
62.50%83.467411,513100.0%57.1%
0.00%75.477310,9680.0%0.0%
42.86%75.31,09716,2330.0%42.9%
28.57%72.86709,16040.0%0.0%
66.67%62.674711,80250.0%75.0%
33.33%64.46958,4920.0%100.0%
66.67%66.997913,89750.0%75.0%
33.33%65.41,11810,86650.0%25.0%
33.33%66.31,05011,07525.0%50.0%
50.00%62.05129,9260.0%60.0%
60.00%56.61,16015,113100.0%50.0%
80.00%55.16478,98350.0%100.0%
40.00%56.71,30413,80033.3%50.0%
40.00%55.575412,09650.0%33.3%
40.00%56.194112,4870.0%50.0%
100.00%56.51,25117,604100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Kled - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Kled trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Kled, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Veigar choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Kled?

Veigar thang tran doi dau voi Kled voi ty le thang 100.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Kled la gi?

Build Veigar tot nhat chong Kled bao gom Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Kled la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Kled su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Kled matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Kled khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Kled voi ty le thang 100.0%. Veigar strongly counters Kled tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Kled?

Khi choi Veigar doi dau voi Kled, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.