Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Veigarvs Volibear

SMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Veigar thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Volibear dựa trên 6 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Volibear.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 83.3% win rateVolibear(83.3%)
Veigar - 83.3% win rate in this matchup
Veigar
83.3% WR
VS
Volibear vs Veigar matchup - 16.7% win rate
Volibear
16.7% WR

Who Wins the Veigar vs Volibear Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Volibear matchup
Winner
Veigar
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
6.1
CS / min
6.4
1,062
DMG / min
641
13,296
Gold / game
13,474
117
Heal / min
261
522
DMG Mitigated / min
1,670
0.9
CC / min
0.7
100.0%
Early Game WR
0.0%
80.0%
Late Game WR
20.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Volibear

Trận đấu Veigar vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Volibear, cho Veigar lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 1,293 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Volibear và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Volibear ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Veigar
6.4Volibear
Veigar và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,062Veigar
641Volibear
Veigar vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 421 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,296Veigar
13,474Volibear
Veigar và Volibear tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 178 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Veigar
0.7Volibear
Cả Veigar và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
639Veigar
1,932Volibear
Volibear vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,293 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Volibear

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Volibear là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear0.0%
Cuối trận
Veigar
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear20.0%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs VolibearCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs VolibearBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs VolibearGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs VolibearThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Volibear
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs VolibearPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs VolibearThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Volibear
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.02%3946.887412,69150.7%51.2%
53.25%3856.595312,58650.3%55.4%
50.34%2946.386512,01451.6%49.4%
46.79%2656.284711,75650.9%43.5%
43.48%2535.679611,89037.5%47.1%
50.86%2326.383011,38149.0%52.3%
48.66%2246.285012,27046.6%50.0%
46.26%2146.892213,25353.6%41.5%
52.61%2116.493711,51456.1%49.6%
54.33%2086.595212,43251.9%55.8%
49.46%1846.190312,15452.8%47.3%
57.92%1836.090812,24156.6%59.0%
50.27%1836.382711,61543.4%55.1%
50.84%1796.786412,18145.8%54.2%
35.17%1455.891312,63241.2%31.9%
53.96%1396.394814,14350.0%56.3%
50.00%1346.193212,18046.9%51.8%
53.23%1246.51,06612,58244.7%58.4%
56.91%1236.496712,73557.8%56.4%
49.59%1216.587812,44639.6%56.2%
53.78%1196.61,01712,36555.0%53.2%
42.37%1186.389812,13147.8%38.9%
56.64%1136.489413,36369.8%48.6%
56.76%1116.588112,47555.0%57.8%
56.76%1116.792913,49156.3%57.0%
49.00%1006.483810,96652.0%46.0%
52.04%986.81,04213,31445.0%56.9%
46.94%986.484811,62030.9%58.9%
52.58%976.398113,44452.6%52.5%
58.51%946.488512,92857.9%58.9%
56.38%946.394611,47163.0%50.0%
57.61%926.389212,22051.3%62.3%
58.24%916.71,02312,83967.7%52.6%
61.54%916.399212,69355.2%64.5%
51.11%906.895312,99639.5%59.6%
48.24%856.687812,50248.7%47.8%
48.19%836.689512,78443.2%52.2%
45.00%806.284112,55431.8%50.0%
47.50%804.575510,49754.3%42.2%
42.31%786.41,01612,11737.9%44.9%
46.05%763.976110,84934.4%54.5%
44.00%756.590512,79950.0%39.5%
48.61%727.094511,54447.2%50.0%
52.24%675.992212,23157.6%47.1%
33.33%665.177711,03630.8%35.0%
55.56%636.597212,14555.6%55.6%
72.88%597.198912,64788.9%59.4%
48.28%585.497112,43928.6%59.5%
38.18%553.981511,47050.0%31.4%
56.60%536.999112,66460.0%54.5%
61.54%526.489912,40368.2%56.7%
53.06%496.683611,53250.0%56.0%
53.06%496.293612,61447.4%56.7%
40.91%446.797211,84242.9%39.1%
45.24%426.793614,50150.0%41.7%
63.41%414.998013,23562.5%63.6%
51.22%416.696513,46947.1%54.2%
62.50%406.41,01313,50175.0%57.1%
60.00%406.691511,62265.0%55.0%
44.44%366.51,02811,61750.0%40.0%
55.56%362.672310,08061.1%50.0%
37.14%356.989513,43535.3%38.9%
54.29%352.46649,64660.0%50.0%
54.29%356.51,14315,19753.9%54.5%
61.76%346.583811,44445.0%85.7%
50.00%326.91,10714,81266.7%43.5%
45.16%312.873311,66640.0%47.6%
40.00%304.172411,62336.4%42.1%
58.62%296.786413,54368.4%40.0%
60.71%286.81,09212,79870.0%55.6%
42.86%287.295313,04750.0%35.7%
60.71%286.895012,70972.7%52.9%
48.15%276.51,18513,08037.5%52.6%
44.44%275.981613,21642.9%45.0%
30.77%265.483610,89230.0%31.3%
68.00%256.61,01913,37953.9%83.3%
68.00%252.577612,43877.8%62.5%
60.00%253.27869,95546.1%75.0%
65.22%236.31,01813,77477.8%57.1%
52.17%236.198310,46666.7%36.4%
56.52%236.586210,60057.1%55.6%
40.91%222.950710,31625.0%50.0%
50.00%226.586111,32369.2%22.2%
63.64%226.796613,34957.1%66.7%
42.86%212.568110,29233.3%50.0%
33.33%216.675212,33728.6%35.7%
38.10%216.896612,74530.0%45.5%
50.00%202.478810,89628.6%61.5%
35.00%207.21,01711,04854.5%11.1%
55.00%206.287010,64357.1%50.0%
47.37%196.881711,06330.0%66.7%
61.11%184.692511,56771.4%54.5%
52.94%176.893715,43533.3%57.1%
47.06%177.31,09914,99850.0%45.5%
35.29%174.797210,63322.2%50.0%
64.71%172.377411,26871.4%60.0%
37.50%162.766210,83750.0%30.0%
43.75%166.91,15514,63233.3%46.1%
56.25%166.484312,43162.5%50.0%
53.33%156.494613,87725.0%63.6%
73.33%152.47179,93780.0%70.0%
57.14%143.379810,47750.0%60.0%
71.43%143.077611,58285.7%57.1%
71.43%146.01,08112,97066.7%72.7%
46.15%137.385914,58650.0%44.4%
46.15%136.998310,31320.0%62.5%
61.54%135.987510,63860.0%62.5%
66.67%122.763810,15066.7%66.7%
36.36%116.276311,91825.0%42.9%
18.18%116.393111,9960.0%33.3%
45.45%116.81,00812,35633.3%60.0%
63.64%112.91,00111,50866.7%62.5%
27.27%116.41,02011,97850.0%14.3%
45.45%113.595913,36950.0%44.4%
70.00%106.594811,82050.0%83.3%
40.00%106.889314,396100.0%25.0%
50.00%102.66278,03150.0%50.0%
60.00%103.587011,711100.0%42.9%
50.00%106.884611,28225.0%66.7%
77.78%95.41,23113,05650.0%100.0%
55.56%96.899414,59075.0%40.0%
44.44%96.899913,7240.0%50.0%
66.67%91.95129,36966.7%66.7%
44.44%95.388113,509100.0%37.5%
50.00%84.995211,74775.0%25.0%
50.00%87.076612,44375.0%25.0%
62.50%85.91,14513,13266.7%60.0%
50.00%85.877411,57050.0%50.0%
37.50%86.31,04810,71620.0%66.7%
25.00%82.96348,92533.3%0.0%
0.00%75.477310,9680.0%0.0%
57.14%76.41,18616,141100.0%40.0%
83.33%66.11,06213,296100.0%80.0%
50.00%66.21,21513,23350.0%50.0%
33.33%64.46958,4920.0%100.0%
16.67%66.61,19911,20750.0%0.0%
50.00%62.78269,7400.0%75.0%
66.67%66.997913,89750.0%75.0%
20.00%57.21,05110,59525.0%0.0%
80.00%56.11,12714,795100.0%75.0%
80.00%56.381515,0190.0%80.0%
40.00%55.085413,9870.0%40.0%
80.00%55.16478,98350.0%100.0%
80.00%56.31,03913,80050.0%100.0%
20.00%55.270211,45133.3%0.0%
80.00%55.391711,318100.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Volibear voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Volibear, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Veigar choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Volibear voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Volibear voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Volibear?

Veigar thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 83.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Volibear la gi?

Build Veigar tot nhat chong Volibear bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Volibear khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 83.3%. Veigar strongly counters Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Veigar doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.