Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Xerathvs Evelynn

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Evelynn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Evelynn thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Xerath dựa trên 5 trận. Evelynn holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Evelynn.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Evelynn - 20.0% win rateEvelynn(20.0%)
Xerath - 20.0% win rate in this matchup
Xerath
20.0% WR
VS
Evelynn vs Xerath matchup - 80.0% win rate
Evelynn
80.0% WR

Who Wins the Xerath vs Evelynn Matchup?

Evelynn wins the Xerath vs Evelynn matchup
Winner
Evelynn
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
3.8
CS / min
2.2
928
DMG / min
834
10,861
Gold / game
11,506
93
Heal / min
209
329
DMG Mitigated / min
460
1.2
CC / min
0.4
0.0%
Early Game WR
100.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Evelynn

Trận đấu Xerath vs Evelynn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Evelynn thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Xerath, cho Evelynn lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Evelynn thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Evelynn có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Evelynn quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Evelynn

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Evelynn trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Evelynn, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Xerath
2.2Evelynn
Xerath vượt trội Evelynn đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 23 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Evelynn nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
928Xerath
834Evelynn
Xerath vượt trội Evelynn nặng nề về sát thương với 93 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Evelynn nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,861Xerath
11,506Evelynn
Evelynn kiếm được 645 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Evelynn hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Xerath
0.4Evelynn
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Evelynn, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
422Xerath
670Evelynn
Evelynn vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 248 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Evelynn có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Evelynn

Giày Xịn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Evelynn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Evelynn là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Evelynn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Evelynn
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EvelynnEvelynn100.0%
Cuối trận
Evelynn
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EvelynnEvelynn66.7%

Evelynn thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Evelynn có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Evelynn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Evelynn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Evelynn giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Evelynn

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs EvelynnPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs EvelynnBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Xerath vs EvelynnTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Xerath vs EvelynnCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Evelynn
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Xerath vs EvelynnÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Xerath vs EvelynnThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Evelynn
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Evelynn trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.35%4444.090211,18750.0%52.2%
48.14%3226.698411,58653.3%44.3%
46.69%2876.499411,48547.1%46.3%
49.08%2732.484510,55047.2%50.3%
52.26%2436.799811,48052.9%51.8%
48.54%2396.31,10011,66947.1%49.6%
46.72%2296.194211,64444.2%48.5%
58.26%2183.994811,58167.1%53.5%
47.09%1895.894312,10046.4%47.5%
49.46%1862.988410,47143.9%52.5%
47.78%1802.488510,46258.0%41.4%
43.10%1746.11,03711,77937.7%46.7%
57.80%1735.31,04012,25057.1%58.3%
49.12%1716.099711,43741.3%53.7%
45.40%1632.081910,26150.8%42.2%
43.67%1586.297611,85542.6%44.3%
47.68%1516.196912,10050.9%45.8%
43.62%1492.080010,42644.9%42.5%
46.62%1486.51,10913,03054.5%41.9%
44.83%1452.08009,82546.8%43.4%
47.06%1365.983010,57647.5%46.7%
62.60%1316.31,08812,77053.5%67.0%
45.38%1306.093211,44142.9%47.3%
45.38%1305.799611,49839.3%50.0%
51.20%1256.41,03511,95855.8%48.8%
54.10%1223.792411,80555.0%53.7%
46.67%1206.21,03711,44937.5%54.7%
45.05%1113.896511,12645.0%45.1%
48.11%1066.51,06811,06840.4%55.6%
52.43%1035.893612,10851.6%52.8%
58.25%1036.61,07212,11458.7%57.9%
52.94%1026.194411,28951.1%54.4%
52.00%1002.079410,41252.5%51.7%
54.64%976.51,07312,21154.3%54.8%
51.04%961.987111,23650.0%51.5%
47.37%956.599911,59952.3%43.1%
39.78%935.687011,12936.8%41.8%
49.46%936.31,14712,01547.1%50.9%
55.91%936.21,07312,74665.7%50.0%
44.83%872.27389,46152.5%38.3%
40.23%872.091510,30646.7%36.8%
44.71%851.985610,01850.0%40.8%
48.81%842.288310,45166.7%40.4%
58.33%846.71,05711,93160.5%56.5%
40.96%832.785210,86127.3%50.0%
61.45%836.41,10813,33870.6%55.1%
54.43%796.31,15512,53059.4%51.1%
40.26%776.392711,51846.9%35.6%
45.45%775.499812,77555.6%36.6%
57.89%762.183210,44680.0%43.5%
54.67%753.492610,60367.7%43.9%
35.82%672.06759,96038.5%34.1%
45.31%646.11,09312,72446.4%44.4%
44.44%636.187611,04338.7%50.0%
50.82%616.396611,40944.0%55.6%
47.46%592.590910,25250.0%46.0%
43.10%582.087910,78450.0%40.0%
41.07%566.01,03210,85837.9%44.4%
58.93%566.51,03412,62669.6%51.5%
60.71%562.18079,25862.9%57.1%
46.30%546.293412,36952.9%43.2%
56.86%512.193011,51668.8%51.4%
62.75%516.91,08111,94268.0%57.7%
58.00%506.51,03011,57766.7%51.7%
57.14%492.47979,22460.0%54.2%
50.00%482.988110,93270.6%38.7%
44.68%475.396811,94350.0%40.7%
36.17%474.71,00912,14255.6%24.1%
56.82%446.01,02712,86541.7%62.5%
48.78%416.71,06611,98762.5%40.0%
56.41%396.396210,36472.2%42.9%
55.26%385.11,13212,67464.3%50.0%
52.63%382.28399,96147.1%57.1%
48.65%375.61,10012,36033.3%56.0%
55.56%361.985811,09460.0%52.4%
57.14%352.886511,34446.7%65.0%
42.86%352.18259,85556.3%31.6%
58.82%342.293710,02478.6%45.0%
57.58%336.01,15111,04246.7%66.7%
90.63%326.51,07514,51991.7%90.0%
59.38%322.178410,89563.6%57.1%
55.17%296.31,16013,15053.9%56.3%
44.44%276.61,08212,19863.6%31.3%
55.56%276.597412,80260.0%52.9%
57.69%266.41,10213,41050.0%62.5%
53.85%266.284411,24150.0%57.1%
52.00%255.41,04313,18366.7%43.8%
45.83%246.71,00010,34550.0%40.0%
66.67%246.51,04113,41071.4%64.7%
60.87%235.596310,84061.5%60.0%
31.82%221.985110,26236.4%27.3%
45.00%206.095712,14657.1%38.5%
57.89%195.897610,57560.0%55.6%
42.11%196.51,1199,98650.0%33.3%
55.56%185.192311,55257.1%54.5%
58.82%172.09039,08737.5%77.8%
62.50%162.07988,67363.6%60.0%
31.25%166.195410,98820.0%36.4%
56.25%166.594011,40280.0%45.5%
53.33%155.588612,03233.3%66.7%
53.33%153.81,17610,96066.7%44.4%
60.00%156.78709,12454.5%75.0%
50.00%146.41,00111,46728.6%71.4%
35.71%146.11,03212,96425.0%40.0%
50.00%142.274710,20560.0%44.4%
57.14%146.31,18914,80560.0%55.6%
61.54%137.01,07414,46140.0%75.0%
61.54%136.41,05812,60450.0%71.4%
66.67%124.986010,85080.0%57.1%
41.67%125.393210,78866.7%33.3%
50.00%126.299812,22975.0%37.5%
36.36%116.189511,45720.0%50.0%
54.55%115.81,06111,33325.0%71.4%
81.82%116.61,12010,09966.7%100.0%
40.00%102.987811,7700.0%44.4%
60.00%106.91,16914,43480.0%40.0%
22.22%96.795010,9500.0%33.3%
50.00%86.19499,750100.0%33.3%
12.50%85.77679,3710.0%33.3%
62.50%87.21,04912,155100.0%25.0%
50.00%86.31,13113,65666.7%40.0%
62.50%87.496112,67050.0%75.0%
12.50%86.41,11315,1970.0%14.3%
62.50%83.683212,17566.7%60.0%
42.86%76.81,04716,00650.0%40.0%
42.86%73.789410,81640.0%50.0%
42.86%76.880910,40833.3%50.0%
71.43%76.31,01211,064100.0%50.0%
85.71%74.19598,21975.0%100.0%
50.00%66.91,0229,81260.0%0.0%
16.67%64.28868,23133.3%0.0%
16.67%65.87668,99733.3%0.0%
66.67%64.288110,197100.0%50.0%
50.00%62.38679,46450.0%50.0%
60.00%54.47538,892100.0%0.0%
20.00%53.892810,8610.0%33.3%
80.00%53.91,26712,241100.0%75.0%
40.00%55.896212,3170.0%66.7%
20.00%54.583611,3840.0%25.0%
60.00%53.17879,0700.0%75.0%
60.00%55.51,13013,342100.0%50.0%
60.00%55.01,29210,21275.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Evelynn - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Evelynn trong League of Legends?

Evelynn thang tran doi dau Xerath vs Evelynn voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Xerath, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xerath choi nhu the nao truoc Evelynn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Evelynn co loi the truoc Xerath voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Evelynn nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Evelynn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Evelynn chiem uu the trong tran Xerath vs Evelynn voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Evelynn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Evelynn?

Evelynn thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Evelynn duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Evelynn la gi?

Build Xerath tot nhat chong Evelynn bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Xịn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Evelynn la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Evelynn su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Evelynn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Evelynn khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Evelynn voi chi 20.0% ty le thang. Evelynn co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Evelynn.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Evelynn?

Khi choi Xerath doi dau voi Evelynn, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Evelynn. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Evelynn has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.