Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Xerathvs Nunu & Willump

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Nunu & Willump là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Xerath thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nunu & Willump dựa trên 6 trận. Nunu & Willump wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Nunu & Willump.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nunu & Willump - 50.0% win rateNunu & Willump(50.0%)
Xerath - 50.0% win rate in this matchup
Xerath
50.0% WR
VS
Nunu & Willump vs Xerath matchup - 50.0% win rate
Nunu & Willump
50.0% WR

Who Wins the Xerath vs Nunu & Willump Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Nunu & Willump matchup
Winner
Xerath
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
2.3
CS / min
2.3
1,096
DMG / min
923
12,464
Gold / game
13,804
91
Heal / min
361
239
DMG Mitigated / min
992
0.9
CC / min
1.2
0.0%
Early Game WR
100.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Nunu & Willump

Trận đấu Xerath vs Nunu & Willump là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nunu & Willump, cho Xerath lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nunu & Willump kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nunu & Willump cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nunu & Willump dẫn trước 1,022 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nunu & Willump là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Nunu & Willump

Nunu & Willump thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Nunu & Willump được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nunu & Willump có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Xerath
2.3Nunu & Willump
Xerath và Nunu & Willump farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,096Xerath
923Nunu & Willump
Xerath vượt trội Nunu & Willump nặng nề về sát thương với 173 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nunu & Willump nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,464Xerath
13,804Nunu & Willump
Nunu & Willump tạo ra 1,341 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nunu & Willump liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Xerath
1.2Nunu & Willump
Cả Xerath và Nunu & Willump đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
330Xerath
1,353Nunu & Willump
Nunu & Willump vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,022 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nunu & Willump có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Nunu & Willump

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nunu & Willump, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Nunu & Willump là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nunu & Willump. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Nunu & Willump.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nunu & Willump
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Nunu & WillumpNunu & Willump100.0%
Cuối trận
Xerath
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Nunu & WillumpNunu & Willump40.0%

Nunu & Willump thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nunu & Willump có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Nunu & Willump. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nunu & Willump phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Xerath đạt các mốc scaling. Nếu Xerath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against Nunu & Willump

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs Nunu & WillumpPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & WillumpDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & WillumpThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & WillumpThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & Willump
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs Nunu & WillumpChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & WillumpNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Nunu & Willump
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Xerath tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nunu & Willump.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.28%4613.989611,02747.8%55.2%
54.18%3236.51,00111,78852.6%55.3%
49.06%3186.399811,37945.3%51.9%
49.61%2562.484310,45147.0%51.3%
51.59%2526.31,07511,70854.2%49.7%
55.51%2456.61,01011,54850.5%59.6%
48.75%2406.195011,50047.6%49.6%
53.98%2263.893111,33159.2%51.3%
46.84%1905.792811,55147.1%46.7%
55.61%1872.688510,47049.3%59.8%
58.24%1825.01,04212,41660.3%57.0%
50.56%1806.097511,65240.0%56.5%
45.51%1782.387210,32953.5%40.2%
43.35%1736.198712,06140.0%45.6%
43.71%1676.01,02511,83240.3%46.3%
48.15%1626.197011,94047.4%48.6%
44.38%1602.079810,01143.5%44.9%
44.52%1462.078810,16647.1%42.3%
45.89%1465.891711,24541.4%48.9%
45.83%1442.08089,82550.0%41.4%
61.03%1366.41,08612,89448.8%66.7%
46.97%1326.41,10312,82456.8%42.0%
58.87%1243.794111,69462.8%56.8%
54.70%1185.81,06212,24347.6%58.7%
42.37%1186.31,06511,09536.2%48.3%
42.74%1176.41,00911,51535.7%49.2%
44.55%1105.994211,47845.2%44.1%
41.82%1103.695710,95550.0%36.4%
48.62%1092.178110,59146.5%50.0%
50.46%1096.31,05212,21255.0%47.8%
52.34%1076.194011,49542.9%58.5%
50.49%1036.499511,47858.7%43.9%
59.80%1026.51,05111,43959.2%60.4%
46.00%1002.085910,84757.1%40.0%
49.49%996.01,01812,43952.3%47.3%
48.42%955.793411,83741.9%51.6%
46.74%922.186210,17952.6%42.6%
48.89%902.188910,62263.0%42.9%
60.67%896.21,04711,65760.0%61.2%
52.81%892.27459,63658.5%47.9%
50.57%872.079910,24571.4%36.5%
55.81%866.21,12512,37856.0%55.7%
56.98%866.21,11613,66363.3%53.6%
45.88%852.090510,59550.0%43.9%
48.19%832.985510,83642.4%52.0%
45.00%805.894211,76842.3%46.3%
51.90%796.61,08112,10257.1%47.7%
54.55%776.31,22712,97665.5%47.9%
53.25%773.693910,09661.5%44.7%
39.13%691.96689,50342.4%36.1%
59.42%696.298011,03766.7%53.9%
42.65%686.191911,51339.3%45.0%
53.73%672.285010,34963.6%44.1%
43.08%655.597412,48953.1%33.3%
57.14%632.091911,02860.0%55.8%
48.39%626.388911,32746.7%50.0%
46.67%606.31,07011,22943.8%50.0%
46.55%582.691910,27738.1%51.4%
54.39%576.71,00910,97553.3%55.6%
41.07%566.296411,73247.6%37.1%
43.64%552.090410,64550.0%40.5%
51.85%546.31,09312,95450.0%52.8%
53.85%523.285510,37062.5%46.4%
66.00%502.78839,56166.7%65.0%
50.00%506.61,01912,30361.9%41.4%
73.47%496.81,15812,84479.0%70.0%
48.98%494.899312,51160.0%41.4%
51.02%492.486310,31040.0%58.6%
53.06%496.11,12113,88055.6%51.6%
61.36%446.496310,66672.7%50.0%
51.16%435.599611,32152.2%50.0%
50.00%406.41,03311,45955.6%45.5%
51.28%395.71,11611,91537.5%60.9%
43.24%375.01,00111,95150.0%39.1%
66.67%362.29079,44983.3%50.0%
48.57%352.179711,01143.8%52.6%
47.06%342.18249,94866.7%31.6%
52.94%345.493311,52852.6%53.3%
52.94%346.21,11112,31947.1%58.8%
53.13%326.31,02013,35945.5%57.1%
56.25%322.582410,42040.0%70.6%
54.84%312.076811,15258.3%52.6%
56.67%305.71,14111,86645.5%63.2%
62.07%295.21,04113,48070.0%57.9%
50.00%286.81,09012,68480.0%33.3%
82.14%286.71,15514,65666.7%89.5%
51.85%276.51,02613,38641.7%60.0%
34.62%266.61,00111,05154.5%20.0%
32.00%251.98439,87835.7%27.3%
52.00%256.592110,57846.1%58.3%
56.52%236.11,02413,38750.0%58.8%
45.00%202.178910,81066.7%35.7%
63.16%195.194912,88650.0%69.2%
57.89%193.797810,98655.6%60.0%
44.44%186.51,13911,49057.1%36.4%
43.75%166.595912,28633.3%50.0%
56.25%165.496713,08550.0%60.0%
60.00%156.61,04713,687100.0%50.0%
46.67%157.28589,06436.4%75.0%
60.00%155.297511,63150.0%71.4%
21.43%145.99149,5750.0%33.3%
50.00%146.58299,59950.0%50.0%
50.00%147.099011,45633.3%62.5%
71.43%146.41,10610,94057.1%85.7%
23.08%134.48499,96540.0%12.5%
69.23%131.78728,74142.9%100.0%
61.54%136.61,20414,55160.0%62.5%
58.33%126.91,03912,90150.0%66.7%
75.00%122.28109,47866.7%83.3%
66.67%126.999512,00085.7%40.0%
50.00%125.81,02213,29150.0%50.0%
54.55%115.884110,27775.0%42.9%
54.55%116.01,12112,0590.0%75.0%
63.64%112.294011,85966.7%62.5%
30.00%105.89119,96716.7%50.0%
20.00%105.51,04111,8220.0%25.0%
33.33%96.389812,23833.3%33.3%
50.00%83.41,07712,566100.0%42.9%
50.00%86.61,17612,31366.7%40.0%
50.00%86.299112,23133.3%60.0%
50.00%86.11,08111,68525.0%75.0%
57.14%76.81,05410,18775.0%33.3%
28.57%75.67929,35633.3%25.0%
85.71%75.38187,85580.0%100.0%
57.14%74.387711,939100.0%50.0%
42.86%76.31,15711,26733.3%50.0%
71.43%76.11,08813,935100.0%60.0%
57.14%72.57099,16833.3%75.0%
71.43%74.71,03013,775100.0%66.7%
57.14%76.98129,04075.0%33.3%
57.14%75.896912,789100.0%50.0%
50.00%62.31,09612,4640.0%60.0%
16.67%67.11,07312,19733.3%0.0%
33.33%64.57909,05740.0%0.0%
40.00%55.01,16212,4620.0%66.7%
60.00%55.51,06212,8340.0%100.0%
60.00%55.51,13013,342100.0%50.0%
40.00%52.38569,345100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Nunu & Willump - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Nunu & Willump voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nunu & Willump, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xerath choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nunu & Willump co loi the truoc Xerath voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Nunu & Willump nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Nunu & Willump voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Nunu & Willump?

Xerath thang tran doi dau voi Nunu & Willump voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Xerath duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Build Xerath tot nhat chong Nunu & Willump bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Nunu & Willump su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Nunu & Willump matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Nunu & Willump khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Nunu & Willump voi ty le thang 50.0%. Xerath slightly edges out Nunu & Willump tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Nunu & Willump?

Khi choi Xerath doi dau voi Nunu & Willump, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nunu & Willump. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.