Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Kayn

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Kayn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 70.2% tỷ lệ thắng (+40.4%) trước Kayn dựa trên 47 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Kayn.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kayn - 70.2% win rateKayn(70.2%)
Fizz - 70.2% win rate in this matchup
Fizz
70.2% WR
VS
Kayn vs Fizz matchup - 29.8% win rate
Kayn
29.8% WR

Who Wins the Fizz vs Kayn Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Kayn matchup
Winner
Fizz
Matches: 47
70.2%
Win Rate
29.8%
1.6
CS / min
1.4
773
DMG / min
730
12,963
Gold / game
12,087
358
Heal / min
526
591
DMG Mitigated / min
970
0.5
CC / min
0.5
81.0%
Early Game WR
19.1%
61.5%
Late Game WR
38.5%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Kayn

Trận đấu Fizz vs Kayn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 70.2% so với 29.8% của Kayn, cho Fizz lợi thế 40.4 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kayn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Kayn dẫn trước 548 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Kayn và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Kayn ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Kayn

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Kayn trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kayn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Fizz
1.4Kayn
Fizz và Kayn farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
773Fizz
730Kayn
Fizz gây 43 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Kayn. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Kayn chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,963Fizz
12,087Kayn
Fizz tạo ra 876 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Kayn. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Kayn nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
0.5Kayn
Cả Fizz và Kayn đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
949Fizz
1,497Kayn
Kayn vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 548 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kayn có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Kayn

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kayn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Kayn là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kayn. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Kayn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
81.0%
+61.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz81.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KaynKayn19.1%
Cuối trận
Fizz
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz61.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KaynKayn38.5%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 81.0% — dẫn đầu 61.9 điểm phần trăm trước Kayn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.5% — 23.1 điểm trên Kayn. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kayn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Kayn

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs KaynÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs KaynTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs KaynKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs KaynThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Kayn
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs KaynChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs KaynĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Kayn
88.9% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Kayn, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.74%3966.079612,10547.9%49.3%
53.00%3176.282812,68454.8%51.6%
52.94%2896.089212,43151.5%54.1%
54.55%2645.982512,31852.2%56.3%
51.15%2626.088212,67349.1%52.6%
54.82%2285.886812,33460.0%50.0%
59.03%2276.095212,40863.2%55.4%
53.52%2136.090612,47449.5%57.3%
48.34%2115.783811,33648.6%48.1%
50.95%2105.784412,99952.6%50.0%
55.44%1935.486913,34257.1%54.3%
52.91%1895.879213,03553.6%52.5%
54.84%1865.875611,97755.3%54.5%
47.16%1765.880612,28047.7%46.9%
42.35%1705.880512,29450.7%35.8%
53.05%1645.886312,76846.5%58.1%
49.66%1495.578312,45444.8%52.8%
48.97%1455.991911,81849.2%48.8%
47.06%1365.485812,41840.7%51.2%
59.32%1185.778412,29057.7%60.6%
54.31%1165.881111,87245.5%62.3%
58.41%1136.385512,69357.7%59.0%
58.42%1016.385312,78856.5%60.0%
48.51%1016.087913,60242.9%50.7%
62.24%985.684513,25272.2%56.5%
46.39%975.383012,75131.7%57.1%
54.35%926.084612,44656.5%52.2%
49.44%896.088712,23163.4%37.5%
53.41%885.881612,35361.0%46.8%
54.65%865.184512,79955.6%54.0%
49.38%816.081611,70052.4%46.1%
55.00%805.983812,93257.1%53.9%
41.77%795.984112,26748.6%35.7%
44.30%795.585212,34654.5%37.0%
55.70%795.994213,00853.1%57.5%
48.68%765.078412,67942.4%53.5%
45.71%706.087312,56662.1%34.1%
48.33%606.291212,26646.4%50.0%
54.72%535.391111,59552.0%57.1%
49.02%516.281912,06348.3%50.0%
40.82%495.684511,38338.9%41.9%
70.21%471.677312,96381.0%61.5%
63.04%465.594213,90168.4%59.3%
56.52%465.689613,75946.7%61.3%
51.16%431.869312,87945.5%57.1%
53.49%435.784811,76457.1%50.0%
48.78%416.195313,57950.0%48.1%
51.28%395.370012,73458.3%48.1%
51.28%396.189714,17152.6%50.0%
60.53%381.464312,57561.1%60.0%
60.53%381.966111,59076.2%41.2%
55.26%382.468911,59055.6%55.0%
63.89%366.487513,57454.5%68.0%
58.33%365.789313,39963.6%56.0%
54.55%335.692812,57364.7%43.8%
53.13%322.372414,26116.7%61.5%
45.16%315.879911,04643.8%46.7%
58.06%311.584013,58364.3%52.9%
50.00%305.885211,99150.0%50.0%
72.41%294.585711,94570.0%77.8%
38.46%265.689511,93027.3%46.7%
44.00%252.070912,40741.7%46.1%
37.50%241.367812,87436.4%38.5%
70.83%245.876013,75780.0%68.4%
60.87%231.765514,43740.0%66.7%
57.14%215.993213,41160.0%54.5%
42.86%212.581613,37650.0%36.4%
45.00%203.283914,40240.0%46.7%
45.00%206.070610,21658.3%25.0%
70.00%206.089313,90580.0%66.7%
50.00%201.074210,65258.3%37.5%
47.37%191.574513,21942.9%50.0%
57.89%193.976811,76260.0%55.6%
61.11%185.987111,30545.5%85.7%
22.22%182.583315,14833.3%16.7%
47.06%174.275911,94320.0%58.3%
58.82%176.990012,44780.0%28.6%
35.29%175.082311,11650.0%22.2%
47.06%175.696612,97228.6%60.0%
62.50%164.681612,25028.6%88.9%
56.25%162.291013,62933.3%70.0%
50.00%165.590212,76060.0%45.5%
56.25%161.865712,26071.4%44.4%
37.50%165.368410,68944.4%28.6%
66.67%156.289412,49762.5%71.4%
40.00%152.167612,84722.2%66.7%
66.67%155.874011,49850.0%77.8%
40.00%150.967812,27050.0%36.4%
78.57%141.784114,31283.3%75.0%
53.85%133.189313,73366.7%42.9%
38.46%136.183512,36225.0%44.4%
46.15%132.655911,33180.0%25.0%
38.46%131.362710,81433.3%42.9%
69.23%135.884313,98060.0%75.0%
50.00%126.882113,00166.7%33.3%
58.33%121.172613,76750.0%75.0%
58.33%121.576514,83566.7%55.6%
33.33%126.189113,65333.3%33.3%
58.33%122.679514,02466.7%55.6%
58.33%124.41,04611,36850.0%66.7%
45.45%111.161913,46166.7%37.5%
54.55%115.190215,063100.0%37.5%
36.36%114.57889,32233.3%40.0%
54.55%114.071910,03766.7%40.0%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
70.00%103.873412,702100.0%57.1%
50.00%104.578410,30333.3%75.0%
40.00%101.990514,29150.0%33.3%
50.00%105.979814,98450.0%50.0%
55.56%94.31,04717,775100.0%42.9%
55.56%95.778610,14360.0%50.0%
44.44%95.31,01813,37533.3%50.0%
33.33%92.286413,75725.0%40.0%
50.00%82.377312,364100.0%42.9%
75.00%84.569412,47333.3%100.0%
50.00%84.285010,88875.0%25.0%
75.00%82.593713,88966.7%100.0%
25.00%84.29269,6420.0%33.3%
37.50%85.486212,79566.7%20.0%
37.50%85.762310,31350.0%25.0%
37.50%82.572213,0060.0%50.0%
42.86%76.01,01912,70240.0%50.0%
42.86%73.685515,835100.0%20.0%
42.86%75.681814,28666.7%25.0%
50.00%66.485812,96466.7%33.3%
66.67%62.166311,766100.0%33.3%
33.33%65.474810,85133.3%33.3%
50.00%65.086112,52650.0%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
40.00%55.889312,00425.0%100.0%
20.00%51.95399,13525.0%0.0%
80.00%57.096114,5670.0%80.0%
60.00%54.07187,244100.0%0.0%
80.00%55.083916,6050.0%80.0%
40.00%55.776012,23650.0%33.3%
40.00%52.664911,94950.0%33.3%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%
40.00%51.262012,3200.0%66.7%
40.00%54.67779,38433.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Kayn - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Kayn trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Kayn voi ty le thang 70.2% so voi 29.8% cua Kayn, chenh lech 40.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Kayn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Kayn voi ty le thang 81.0% so voi 19.1%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Kayn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Kayn voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Kayn?

Fizz thang tran doi dau voi Kayn voi ty le thang 70.2% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 40.4 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Kayn la gi?

Build Fizz tot nhat chong Kayn bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Kayn la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Kayn su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 88.9% win rate in the Fizz vs Kayn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Kayn khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Kayn voi ty le thang 70.2%. Fizz strongly counters Kayn tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Kayn?

Khi choi Fizz doi dau voi Kayn, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.