Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
3.4%

Fizzvs Swain

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối15 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Swain là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Swain thắng với 53.6% tỷ lệ thắng (+7.1%) trước Fizz dựa trên 28 trận. Swain wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Swain.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Swain - 46.4% win rateSwain(46.4%)
Fizz - 46.4% win rate in this matchup
Fizz
46.4% WR
VS
Swain vs Fizz matchup - 53.6% win rate
Swain
53.6% WR

Who Wins the Fizz vs Swain Matchup?

Swain wins the Fizz vs Swain matchup
Winner
Swain
Matches: 28
46.4%
Win Rate
53.6%
6.2
CS / min
5.8
837
DMG / min
832
13,142
Gold / game
11,546
124
Heal / min
374
487
DMG Mitigated / min
870
0.5
CC / min
1.3
37.5%
Early Game WR
62.5%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Swain

Trận đấu Fizz vs Swain là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 53.6% so với 46.4% của Fizz, cho Swain lợi thế 7.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Swain quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Swain

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Fizz
5.8Swain
Fizz vượt qua Swain 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
837Fizz
832Swain
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Swain, chỉ khác 6 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,142Fizz
11,546Swain
Fizz tạo ra 1,596 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
1.3Swain
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
611Fizz
1,244Swain
Swain vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 633 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Swain

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Swain, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Swain là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Swain. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Swain.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain62.5%
Cuối trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain50.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fizz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Swain. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Swain có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Swain

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs SwainÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs SwainTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs SwainKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs SwainThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Swain
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs SwainPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs SwainThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs Swain
44.4% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Swain trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Swain - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Swain trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Fizz vs Swain voi ty le thang 53.6% so voi 46.4% cua Fizz, chenh lech 7.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Fizz voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Swain voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Swain?

Swain thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 53.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.1 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Swain la gi?

Build Fizz tot nhat chong Swain bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Swain la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Swain su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 44.4% win rate in the Fizz vs Swain matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Swain khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Swain voi chi 46.4% ty le thang. Swain co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Swain.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Swain?

Khi choi Fizz doi dau voi Swain, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Swain. Focus on safe farming — you outscale Swain in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.