Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Vel'Koz

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Vel'Koz thắng với 64.3% tỷ lệ thắng (+28.6%) trước Fizz dựa trên 14 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Vel'Koz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 35.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
35.7% TT
VS
Đối đầu Vel'Koz vs Fizz - 64.3% tỷ lệ thắng
Vel'Koz
64.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Vel'Koz?

Vel'Koz thắng trận đối đầu Fizz vs Vel'Koz
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 14
35.7%
Tỷ Lệ Thắng
64.3%
6.3
CS / phút
6.7
744
Sát thương / phút
978
12,124
Vàng / trận
11,267
107
Hồi phục / phút
55
448
Giảm sát thương / phút
347
0.4
CC / phút
0.9
20.0%
TLT Đầu Game
80.0%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Vel'Koz

Trận đấu Fizz vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 64.3% so với 35.7% của Fizz, cho Vel'Koz lợi thế 28.6 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vel'Koz dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vel'Koz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Vel'Koz

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Fizz
6.7Vel'Koz
Vel'Koz vượt qua Fizz 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vel'Koz.
Sát thương
744Fizz
978Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 234 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,124Fizz
11,267Vel'Koz
Fizz tạo ra 856 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.9Vel'Koz
Vel'Koz cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
555Fizz
402Vel'Koz
Fizz vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 153 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Vel'Koz

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Vel'Koz là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz80.0%
Cuối trận
Vel'Koz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz55.6%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs Vel'KozÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'KozTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'KozKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'KozThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs Vel'KozPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'KozThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Vel'Koz
60.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vel'Koz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Fizz vs Vel'Koz voi ty le thang 64.3% so voi 35.7% cua Fizz, chenh lech 28.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Fizz voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Fizz vs Vel'Koz voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Vel'Koz?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 64.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 28.6 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Fizz tot nhat chong Vel'Koz bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Fizz vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Vel'Koz khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Vel'Koz voi chi 35.7% ty le thang. Vel'Koz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vel'Koz.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Fizz doi dau voi Vel'Koz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vel'Koz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vel'Koz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.