Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Annie

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Annie là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.9%) trước Annie dựa trên 34 trận. Fizz wins the early laning phase while Annie scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Annie.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Annie - 52.9% win rateAnnie(52.9%)
Fizz - 52.9% win rate in this matchup
Fizz
52.9% WR
VS
Annie vs Fizz matchup - 47.1% win rate
Annie
47.1% WR

Who Wins the Fizz vs Annie Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Annie matchup
Winner
Fizz
Matches: 34
52.9%
Win Rate
47.1%
6.0
CS / min
5.8
794
DMG / min
895
12,153
Gold / game
10,887
117
Heal / min
60
407
DMG Mitigated / min
434
0.4
CC / min
0.9
65.0%
Early Game WR
35.0%
35.7%
Late Game WR
64.3%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Annie

Trận đấu Fizz vs Annie là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Annie, cho Fizz lợi thế 5.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Annie scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Annie đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Annie nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Annie dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Annie là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Annie

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Annie trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Annie, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Fizz
5.8Annie
Fizz và Annie farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
794Fizz
895Annie
Annie vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 101 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Annie chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,153Fizz
10,887Annie
Fizz tạo ra 1,266 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Annie. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Annie nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.9Annie
Annie cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Annie phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
524Fizz
494Annie
Fizz và Annie có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 30 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Fizz Build Against Annie

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Annie, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Annie là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Annie. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Annie.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz65.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AnnieAnnie35.0%
Cuối trận
Annie
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz35.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AnnieAnnie64.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Annie. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Annie vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Annie, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Annie đạt các mốc scaling. Nếu Annie sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Annie

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs AnnieÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs AnnieTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs AnnieKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs AnnieThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Annie
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs AnnieChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs AnnieĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Annie
50.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Annie, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Annie - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Annie trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Annie voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Annie, chenh lech 5.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Annie trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Annie voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Annie trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Annie chiem uu the trong tran Fizz vs Annie voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Annie phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Annie?

Fizz thang tran doi dau voi Annie voi ty le thang 52.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.9 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Annie la gi?

Build Fizz tot nhat chong Annie bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Annie la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Annie su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Fizz vs Annie matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Annie khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Annie voi ty le thang 52.9%. Fizz strongly counters Annie tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Annie?

Khi choi Fizz doi dau voi Annie, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.