Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Garen

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Garen là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Garen dựa trên 12 trận. Garen wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Garen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
50.0% TT
VS
Đối đầu Garen vs Fizz - 50.0% tỷ lệ thắng
Garen
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Garen?

Fizz thắng trận đối đầu Fizz vs Garen
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 12
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.7
CS / phút
7.2
768
Sát thương / phút
735
11,054
Vàng / trận
11,509
103
Hồi phục / phút
136
459
Giảm sát thương / phút
1,466
0.4
CC / phút
1.1
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Garen

Trận đấu Fizz vs Garen là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Garen, cho Fizz lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Garen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Garen cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Garen là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Garen

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Fizz
7.2Garen
Garen vượt qua Fizz 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
768Fizz
735Garen
Fizz gây 33 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Garen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Garen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,054Fizz
11,509Garen
Garen kiếm được 455 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Garen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Fizz
1.1Garen
Garen cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Garen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
561Fizz
1,602Garen
Garen vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,041 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Garen

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Garen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Garen là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Garen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Garen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren66.7%
Cuối trận
Fizz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren33.3%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Garen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Garen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs GarenÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs GarenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs GarenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs GarenThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Garen
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs GarenPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs GarenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Garen
25.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Garen.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Garen - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Garen trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Garen voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Garen, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Garen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Garen?

Fizz thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Garen la gi?

Build Fizz tot nhat chong Garen bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Garen la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Garen su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 25.0% win rate in the Fizz vs Garen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Garen khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Garen voi ty le thang 50.0%. Fizz slightly edges out Garen tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Garen?

Khi choi Fizz doi dau voi Garen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Garen. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.