
Fizzvs Ryze
Fizz vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Ryze thắng với 53.2% tỷ lệ thắng (+6.3%) trước Fizz dựa trên 79 trận. Ryze wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Ryze.
Fizz Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Fizz vs Ryze Matchup?

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Ryze
Trận đấu Fizz vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 53.2% so với 46.8% của Fizz, cho Ryze lợi thế 6.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ryze kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ryze cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Ryze
Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Fizz Build Against Ryze
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Ryze là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Ryze.
Early Game vs Late Game
Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.1% — dẫn đầu 22.2 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.5% — 7.0 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ryze phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Fizz Runes Against Ryze
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.24% | 369 | 6.1 | 819 | 12,543 | 45.2% | 50.8% | |
| 51.40% | 321 | 6.0 | 819 | 12,019 | 48.2% | 55.0% | |
| 47.33% | 243 | 6.2 | 844 | 12,846 | 54.8% | 41.7% | |
| 54.30% | 221 | 6.4 | 803 | 12,949 | 53.2% | 55.1% | |
| 55.90% | 195 | 5.9 | 906 | 12,621 | 55.2% | 56.5% | |
| 46.45% | 184 | 5.7 | 779 | 12,951 | 48.2% | 45.0% | |
| 51.65% | 184 | 5.5 | 790 | 12,149 | 50.0% | 52.9% | |
| 52.35% | 171 | 4.5 | 747 | 12,163 | 45.5% | 58.1% | |
| 59.15% | 166 | 4.3 | 842 | 13,063 | 59.7% | 58.6% | |
| 56.52% | 161 | 6.0 | 866 | 13,291 | 55.6% | 57.3% | |
| 58.22% | 147 | 6.0 | 802 | 13,083 | 53.2% | 61.9% | |
| 55.32% | 141 | 5.8 | 849 | 12,958 | 50.0% | 59.5% | |
| 52.52% | 139 | 5.8 | 750 | 12,622 | 58.2% | 48.8% | |
| 59.12% | 137 | 6.5 | 813 | 13,196 | 62.5% | 56.2% | |
| 52.59% | 136 | 6.1 | 759 | 12,033 | 57.6% | 47.8% | |
| 49.22% | 128 | 4.9 | 857 | 12,598 | 56.7% | 42.6% | |
| 54.40% | 127 | 4.3 | 803 | 13,532 | 55.7% | 53.1% | |
| 51.22% | 123 | 6.1 | 724 | 11,714 | 53.2% | 49.2% | |
| 41.67% | 121 | 1.3 | 705 | 13,048 | 37.5% | 45.3% | |
| 55.83% | 120 | 5.8 | 825 | 12,337 | 52.0% | 58.6% | |
| 55.08% | 118 | 6.3 | 941 | 13,041 | 70.2% | 45.1% | |
| 50.00% | 102 | 6.1 | 842 | 12,756 | 53.3% | 47.4% | |
| 50.00% | 96 | 6.6 | 863 | 13,180 | 59.1% | 42.3% | |
| 51.58% | 95 | 6.1 | 767 | 12,478 | 54.2% | 48.9% | |
| 42.39% | 93 | 1.5 | 720 | 13,466 | 41.7% | 42.9% | |
| 49.44% | 92 | 1.4 | 687 | 12,961 | 48.8% | 50.0% | |
| 56.04% | 91 | 6.1 | 850 | 12,289 | 60.9% | 51.1% | |
| 46.59% | 88 | 6.2 | 767 | 11,890 | 48.8% | 44.7% | |
| 49.43% | 87 | 6.0 | 798 | 12,261 | 58.5% | 41.3% | |
| 38.37% | 86 | 1.0 | 667 | 13,001 | 33.3% | 42.0% | |
| 49.40% | 83 | 5.9 | 788 | 12,329 | 41.5% | 57.1% | |
| 49.37% | 80 | 5.2 | 862 | 12,847 | 53.9% | 45.0% | |
| 46.84% | 79 | 6.4 | 833 | 12,325 | 38.9% | 53.5% | |
| 52.56% | 79 | 1.1 | 771 | 14,010 | 54.8% | 51.1% | |
| 51.28% | 78 | 1.6 | 790 | 13,999 | 54.0% | 48.8% | |
| 50.65% | 77 | 1.7 | 764 | 13,083 | 51.2% | 50.0% | |
| 46.75% | 77 | 5.7 | 754 | 12,164 | 50.0% | 45.3% | |
| 56.58% | 76 | 6.3 | 896 | 12,062 | 52.9% | 59.5% | |
| 46.38% | 69 | 1.8 | 800 | 12,918 | 44.8% | 47.5% | |
| 59.02% | 63 | 3.7 | 775 | 12,343 | 62.5% | 55.2% | |
| 55.56% | 63 | 6.1 | 889 | 12,483 | 65.4% | 48.6% | |
| 52.46% | 61 | 4.4 | 809 | 12,648 | 66.7% | 38.7% | |
| 42.37% | 60 | 5.9 | 857 | 12,491 | 41.9% | 42.9% | |
| 50.85% | 60 | 5.8 | 849 | 12,775 | 55.0% | 48.7% | |
| 52.54% | 59 | 1.3 | 800 | 13,204 | 51.9% | 53.1% | |
| 47.17% | 53 | 1.1 | 718 | 12,912 | 47.8% | 46.7% | |
| 51.92% | 53 | 6.4 | 803 | 12,626 | 60.9% | 44.8% | |
| 58.82% | 52 | 1.1 | 747 | 13,772 | 40.9% | 72.4% | |
| 50.00% | 52 | 5.4 | 845 | 13,822 | 65.2% | 37.9% | |
| 53.06% | 50 | 1.2 | 835 | 13,393 | 65.0% | 44.8% | |
| 33.33% | 49 | 1.2 | 720 | 13,642 | 35.3% | 32.3% | |
| 50.00% | 49 | 5.9 | 844 | 13,459 | 54.5% | 46.1% | |
| 29.79% | 48 | 1.2 | 747 | 12,634 | 30.4% | 29.2% | |
| 41.67% | 48 | 1.3 | 828 | 13,831 | 41.7% | 41.7% | |
| 54.35% | 46 | 1.9 | 801 | 14,003 | 45.8% | 63.6% | |
| 55.56% | 45 | 6.3 | 828 | 13,489 | 44.4% | 63.0% | |
| 47.73% | 44 | 5.3 | 853 | 13,207 | 65.0% | 33.3% | |
| 40.48% | 42 | 1.8 | 652 | 12,035 | 36.8% | 43.5% | |
| 45.24% | 42 | 1.4 | 769 | 13,128 | 50.0% | 40.9% | |
| 43.90% | 41 | 1.3 | 739 | 12,058 | 46.1% | 40.0% | |
| 50.00% | 40 | 2.8 | 832 | 14,857 | 63.6% | 44.8% | |
| 62.50% | 40 | 5.5 | 781 | 12,083 | 72.2% | 54.5% | |
| 52.50% | 40 | 5.9 | 842 | 12,403 | 53.9% | 51.9% | |
| 60.00% | 40 | 1.0 | 761 | 15,037 | 69.2% | 55.6% | |
| 51.28% | 39 | 1.5 | 762 | 12,869 | 55.0% | 47.4% | |
| 55.26% | 38 | 6.2 | 840 | 11,648 | 66.7% | 35.7% | |
| 51.35% | 37 | 4.0 | 696 | 13,044 | 52.9% | 50.0% | |
| 45.95% | 37 | 4.1 | 764 | 12,974 | 58.8% | 35.0% | |
| 45.95% | 37 | 2.6 | 750 | 13,852 | 35.7% | 52.2% | |
| 55.56% | 36 | 5.6 | 944 | 13,766 | 50.0% | 59.1% | |
| 52.78% | 36 | 4.6 | 800 | 12,624 | 62.5% | 45.0% | |
| 58.82% | 34 | 1.0 | 708 | 12,241 | 62.5% | 55.6% | |
| 50.00% | 34 | 5.8 | 852 | 13,318 | 60.0% | 45.8% | |
| 42.42% | 33 | 3.9 | 802 | 11,701 | 41.2% | 43.8% | |
| 50.00% | 32 | 1.5 | 775 | 14,087 | 58.3% | 45.0% | |
| 67.74% | 32 | 5.3 | 782 | 13,111 | 61.5% | 72.2% | |
| 46.88% | 32 | 2.0 | 834 | 14,050 | 36.4% | 52.4% | |
| 45.16% | 31 | 1.1 | 783 | 13,525 | 53.9% | 38.9% | |
| 46.67% | 30 | 5.5 | 817 | 11,348 | 33.3% | 55.6% | |
| 53.57% | 28 | 1.3 | 766 | 15,397 | 71.4% | 47.6% | |
| 37.04% | 27 | 2.2 | 789 | 12,815 | 42.9% | 30.8% | |
| 70.37% | 27 | 4.8 | 777 | 12,473 | 90.9% | 56.3% | |
| 37.04% | 27 | 1.1 | 680 | 13,576 | 46.1% | 28.6% | |
| 60.00% | 25 | 2.2 | 816 | 14,253 | 55.6% | 62.5% | |
| 40.00% | 25 | 1.9 | 699 | 12,777 | 53.3% | 20.0% | |
| 47.83% | 24 | 2.2 | 804 | 13,482 | 45.5% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.5 | 793 | 13,487 | 50.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 24 | 6.5 | 788 | 13,128 | 54.5% | 46.1% | |
| 61.90% | 22 | 4.1 | 715 | 11,569 | 66.7% | 55.6% | |
| 47.62% | 22 | 1.2 | 636 | 12,430 | 54.5% | 40.0% | |
| 54.55% | 22 | 6.0 | 834 | 12,840 | 50.0% | 58.3% | |
| 38.10% | 21 | 6.0 | 803 | 13,612 | 22.2% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 1.4 | 799 | 14,489 | 50.0% | 36.4% | |
| 57.14% | 21 | 1.2 | 854 | 12,808 | 45.5% | 70.0% | |
| 61.90% | 21 | 2.1 | 792 | 13,031 | 66.7% | 58.3% | |
| 66.67% | 21 | 2.8 | 805 | 12,971 | 60.0% | 72.7% | |
| 36.84% | 20 | 1.5 | 585 | 12,767 | 23.1% | 66.7% | |
| 55.00% | 20 | 0.9 | 781 | 11,683 | 52.9% | 66.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.6 | 774 | 13,331 | 42.9% | 50.0% | |
| 47.06% | 18 | 5.9 | 967 | 12,533 | 28.6% | 60.0% | |
| 66.67% | 18 | 6.2 | 922 | 13,413 | 77.8% | 55.6% | |
| 27.78% | 18 | 1.2 | 745 | 12,401 | 16.7% | 50.0% | |
| 43.75% | 17 | 5.7 | 890 | 13,685 | 50.0% | 41.7% | |
| 52.94% | 17 | 5.5 | 876 | 13,455 | 57.1% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.3 | 876 | 11,808 | 33.3% | 75.0% | |
| 58.82% | 17 | 5.5 | 805 | 12,087 | 50.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 2.8 | 706 | 12,581 | 50.0% | 60.0% | |
| 68.75% | 16 | 2.9 | 761 | 14,095 | 83.3% | 60.0% | |
| 60.00% | 15 | 0.9 | 747 | 11,660 | 75.0% | 42.9% | |
| 42.86% | 14 | 5.6 | 814 | 13,896 | 33.3% | 45.5% | |
| 66.67% | 13 | 5.8 | 849 | 11,394 | 83.3% | 50.0% | |
| 69.23% | 13 | 5.2 | 787 | 11,704 | 66.7% | 71.4% | |
| 41.67% | 12 | 5.3 | 854 | 12,529 | 60.0% | 28.6% | |
| 83.33% | 12 | 5.6 | 968 | 11,781 | 100.0% | 66.7% | |
| 58.33% | 12 | 5.5 | 717 | 12,662 | 60.0% | 57.1% | |
| 63.64% | 11 | 6.5 | 830 | 12,565 | 50.0% | 80.0% | |
| 45.45% | 11 | 1.7 | 858 | 13,266 | 57.1% | 25.0% | |
| 60.00% | 10 | 4.5 | 781 | 12,828 | 66.7% | 50.0% | |
| 80.00% | 10 | 5.5 | 734 | 10,226 | 60.0% | 100.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.0 | 939 | 12,468 | 25.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.4 | 829 | 12,939 | 40.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.1 | 780 | 13,079 | 75.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 4.7 | 744 | 13,505 | 33.3% | 33.3% | |
| 25.00% | 9 | 1.2 | 672 | 12,677 | 33.3% | 20.0% | |
| 87.50% | 8 | 5.2 | 848 | 13,422 | 100.0% | 80.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.3 | 691 | 12,493 | 0.0% | 33.3% | |
| 37.50% | 8 | 5.0 | 654 | 11,213 | 40.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 5.3 | 755 | 15,214 | 100.0% | 42.9% | |
| 57.14% | 7 | 4.8 | 844 | 12,489 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.8 | 832 | 12,700 | 100.0% | 25.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.3 | 1,055 | 13,918 | 100.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.5 | 703 | 11,999 | 100.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 6 | 6.3 | 1,069 | 14,765 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.6 | 639 | 11,309 | 66.7% | 33.3% | |
| 75.00% | 5 | 5.4 | 879 | 14,052 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 1,025 | 14,690 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 825 | 12,996 | 33.3% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Fizz vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp
Fizz choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?
Ryze thang tran doi dau Fizz vs Ryze voi ty le thang 53.2% so voi 46.8% cua Fizz, chenh lech 6.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.4.
Fizz choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Fizz voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Fizz choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Ryze voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Fizz vs Ryze?
Ryze thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 53.2% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 6.3 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.
Build Fizz tot nhat chong Ryze la gi?
Build Fizz tot nhat chong Ryze bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Fizz tot nhat chong Ryze la gi?
Rune Fizz tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Fizz vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Fizz co khac che Ryze khong?
Khong, Fizz gap kho khan truoc Ryze voi chi 46.8% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.
Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Ryze?
Khi choi Fizz doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Focus on safe farming — you outscale Ryze in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.