Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malphitevs Ivern

BTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Ivern là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Malphite thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Ivern dựa trên 8 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Ivern.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 75.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
75.0% TT
VS
Đối đầu Ivern vs Malphite - 25.0% tỷ lệ thắng
Ivern
25.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Ivern?

Malphite thắng trận đối đầu Malphite vs Ivern
Người chiến thắng
Malphite
Trận: 8
75.0%
Tỷ Lệ Thắng
25.0%
2.0
CS / phút
1.8
521
Sát thương / phút
499
11,575
Vàng / trận
11,000
190
Hồi phục / phút
143
1,175
Giảm sát thương / phút
592
0.9
CC / phút
1.8
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
100.0%
TLT Cuối Game
0.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Ivern

Trận đấu Malphite vs Ivern là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Ivern, cho Malphite lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Malphite thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ivern khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ivern dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Ivern và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ivern ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Ivern

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Ivern trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ivern, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Malphite
1.8Ivern
Malphite và Ivern farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
521Malphite
499Ivern
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Ivern, chỉ khác 22 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,575Malphite
11,000Ivern
Malphite kiếm được 575 vàng mỗi trận nhiều hơn Ivern, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Malphite hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Malphite
1.8Ivern
Ivern mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Malphite, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ivern có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Malphite nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,365Malphite
735Ivern
Malphite vượt trội Ivern đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 629 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ivern bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ivern, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Ivern

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ivern, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Ivern là Hỏa Khuẩn, Tụ Bão Zeke và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ivern. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Ivern.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của IvernIvern33.3%
Cuối trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của IvernIvern0.0%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ivern. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Ivern. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ivern nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Ivern

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Malphite vs IvernÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Malphite vs IvernPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Malphite vs IvernGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Malphite vs IvernThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Ivern
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs IvernCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Malphite vs IvernHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Malphite vs Ivern
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Ivern, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.58%2125.671010,89248.7%48.5%
43.69%2065.06349,40338.8%47.1%
45.33%1505.884010,16643.1%47.1%
55.56%1356.273510,75660.0%52.9%
44.53%1284.872910,27744.2%44.7%
45.13%1135.792410,33242.2%47.1%
57.66%1115.873810,42860.4%55.6%
63.30%1096.386411,58566.7%60.9%
54.08%985.274711,07545.5%61.1%
44.44%905.675510,44736.8%50.0%
42.70%895.869810,04434.3%48.1%
50.00%785.872010,49651.4%48.8%
46.05%766.177510,66646.9%45.5%
54.93%715.776510,02354.5%55.3%
48.57%705.57919,67041.9%53.9%
50.75%676.077111,25150.0%51.1%
54.55%664.77779,49551.7%56.8%
49.21%635.272110,76543.5%52.5%
46.03%635.77819,88640.0%51.5%
44.07%595.86989,41354.5%37.8%
55.93%594.67119,84057.7%54.5%
66.10%595.782510,33770.4%62.5%
58.62%586.378211,27669.6%51.4%
49.12%575.67019,62751.9%46.7%
46.43%565.473210,79040.0%50.0%
56.36%555.978910,46054.5%57.6%
52.83%535.375810,52243.5%60.0%
51.92%525.692810,46536.8%60.6%
46.15%525.784010,52055.0%40.6%
64.71%516.174210,93566.7%63.6%
76.00%505.877011,97889.5%67.7%
52.00%501.967511,06771.4%37.9%
53.06%493.166010,71357.9%50.0%
47.92%482.359511,77044.0%52.2%
51.06%472.262410,40057.1%46.1%
46.81%475.774711,23047.1%46.7%
50.00%465.980410,59747.8%52.2%
55.56%455.970311,41869.2%50.0%
47.73%444.981212,21333.3%51.4%
59.09%446.071911,02760.0%58.6%
52.27%441.966812,56337.5%55.6%
47.73%445.36539,13050.0%45.5%
47.62%425.356810,70528.6%57.1%
46.34%412.471111,33222.2%65.2%
48.78%414.974210,16046.7%50.0%
47.50%405.484010,67657.1%42.3%
45.95%374.978512,94571.4%30.4%
48.48%336.577311,48450.0%47.8%
65.63%321.466311,75462.5%66.7%
51.61%312.969311,26236.4%60.0%
53.33%302.165710,06169.2%41.2%
36.67%302.35809,19233.3%38.9%
56.67%302.364111,23145.5%63.2%
55.17%292.269110,96366.7%50.0%
51.85%275.169510,42763.6%43.8%
37.04%275.57189,08628.6%46.1%
56.00%251.565011,84750.0%60.0%
45.83%244.373411,61855.6%40.0%
62.50%241.665412,34350.0%68.8%
45.83%245.88619,83958.3%33.3%
47.83%233.766110,94827.3%66.7%
43.48%231.95768,56538.5%50.0%
43.48%232.764312,06537.5%46.7%
59.09%224.76649,78575.0%50.0%
40.91%225.558510,85640.0%41.2%
59.09%224.77429,21963.6%54.5%
57.14%212.77479,73863.6%50.0%
47.62%215.584710,94237.5%53.9%
35.00%203.56158,16840.0%30.0%
50.00%205.08109,85562.5%41.7%
55.00%203.575012,12375.0%50.0%
63.16%195.375510,68866.7%61.5%
52.63%195.473711,99460.0%50.0%
61.11%183.469611,16950.0%64.3%
55.56%185.984811,19977.8%33.3%
29.41%173.158510,88320.0%33.3%
52.94%171.75929,44687.5%22.2%
41.18%173.76917,48833.3%50.0%
35.29%175.06939,02025.0%44.4%
47.06%172.069713,53357.1%40.0%
56.25%161.65409,30375.0%50.0%
37.50%162.470511,14242.9%33.3%
46.67%154.67989,49125.0%71.4%
60.00%151.657711,11560.0%60.0%
66.67%151.95277,74754.5%100.0%
53.33%152.65809,40140.0%60.0%
40.00%154.865210,51325.0%45.5%
33.33%152.562512,61620.0%40.0%
30.77%135.361910,58220.0%37.5%
53.85%133.66748,99840.0%62.5%
53.85%132.15439,41550.0%55.6%
53.85%134.472211,14066.7%25.0%
46.15%135.056310,56033.3%50.0%
66.67%121.67119,609100.0%33.3%
66.67%121.059410,900100.0%50.0%
58.33%125.274210,57366.7%50.0%
58.33%125.468410,63275.0%50.0%
18.18%113.65828,02614.3%25.0%
63.64%111.65298,32875.0%33.3%
63.64%115.878713,1570.0%70.0%
36.36%115.06689,4150.0%57.1%
27.27%114.366110,1750.0%37.5%
45.45%111.465610,59920.0%66.7%
81.82%114.071511,998100.0%80.0%
36.36%115.571811,7840.0%50.0%
36.36%114.569511,04950.0%20.0%
50.00%105.76778,35133.3%75.0%
20.00%101.559112,7330.0%28.6%
33.33%91.568611,8590.0%50.0%
88.89%91.366610,47380.0%100.0%
55.56%92.76578,91860.0%50.0%
62.50%85.987711,73360.0%66.7%
62.50%81.856311,41675.0%50.0%
37.50%85.978811,33350.0%25.0%
37.50%84.877110,76325.0%50.0%
62.50%82.380012,26066.7%60.0%
50.00%82.46287,46580.0%0.0%
50.00%85.870811,22933.3%60.0%
62.50%82.66049,838100.0%40.0%
62.50%83.06049,81133.3%80.0%
37.50%81.048410,58333.3%40.0%
75.00%82.052111,57566.7%100.0%
62.50%85.474011,88350.0%66.7%
62.50%85.16129,09066.7%60.0%
37.50%81.171711,61033.3%40.0%
50.00%82.66759,97533.3%60.0%
57.14%72.961712,25050.0%60.0%
28.57%72.25099,10025.0%33.3%
57.14%71.65989,77250.0%60.0%
57.14%72.25495,92460.0%50.0%
28.57%75.16259,9470.0%50.0%
57.14%71.87209,77533.3%75.0%
57.14%71.65819,040100.0%50.0%
33.33%64.76238,44750.0%25.0%
50.00%62.474511,63250.0%50.0%
66.67%63.371812,4620.0%80.0%
66.67%61.95479,499100.0%50.0%
40.00%51.762712,50550.0%33.3%
40.00%53.76248,11850.0%33.3%
40.00%51.46039,38050.0%33.3%
80.00%56.37919,193100.0%50.0%
80.00%55.283813,4160.0%80.0%
100.00%55.583112,528100.0%100.0%
40.00%51.468115,1810.0%40.0%
40.00%55.789913,032100.0%0.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Ivern - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Ivern trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Ivern voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Ivern, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Ivern trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Ivern voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Ivern trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Ivern voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Ivern?

Malphite thang tran doi dau voi Ivern voi ty le thang 75.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Ivern la gi?

Build Malphite tot nhat chong Ivern bao gom Hỏa Khuẩn, Tụ Bão Zeke, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Ivern la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Ivern su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Ivern matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Ivern khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Ivern voi ty le thang 75.0%. Malphite strongly counters Ivern tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Ivern?

Khi choi Malphite doi dau voi Ivern, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.