Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Malphitevs Kassadin

DTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Kassadin là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Malphite thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Kassadin dựa trên 5 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Kassadin.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kassadin - 100.0% win rateKassadin(100.0%)
Malphite - 100.0% win rate in this matchup
Malphite
100.0% WR
VS
Kassadin vs Malphite matchup - 0.0% win rate
Kassadin
0.0% WR

Who Wins the Malphite vs Kassadin Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Kassadin matchup
Winner
Malphite
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
5.8
CS / min
6.5
759
DMG / min
628
10,555
Gold / game
11,944
121
Heal / min
244
1,618
DMG Mitigated / min
850
1.4
CC / min
0.2
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Kassadin

Trận đấu Malphite vs Kassadin là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Kassadin, cho Malphite lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Malphite thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kassadin khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Kassadin và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Kassadin ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Kassadin

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Kassadin trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kassadin, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Malphite
6.5Kassadin
Kassadin vượt qua Malphite 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Kassadin.
Sát thương
759Malphite
628Kassadin
Malphite vượt trội Kassadin nặng nề về sát thương với 131 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kassadin nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,555Malphite
11,944Kassadin
Kassadin tạo ra 1,388 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Kassadin liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Malphite
0.2Kassadin
Malphite mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kassadin, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malphite có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kassadin nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,739Malphite
1,095Kassadin
Malphite vượt trội Kassadin đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 644 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kassadin bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kassadin, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Kassadin

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kassadin, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Kassadin là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kassadin. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Kassadin.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KassadinKassadin0.0%
Cuối trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KassadinKassadin0.0%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Kassadin. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Kassadin. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kassadin nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Kassadin

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs KassadinPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs KassadinDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs KassadinThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs KassadinThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Kassadin
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs KassadinCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs KassadinThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Kassadin
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Kassadin, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.81%1796.178111,13039.3%51.6%
52.54%1185.271111,79051.0%53.6%
38.05%1135.263510,05128.6%47.4%
45.19%1044.271410,64041.7%48.2%
40.63%965.487510,34051.1%30.6%
42.11%955.577110,36726.7%56.0%
40.86%936.074811,22143.6%38.9%
57.32%826.284911,61967.6%48.9%
51.85%815.885811,13961.8%44.7%
43.21%816.085711,06546.9%40.8%
51.32%766.073010,90355.9%47.6%
54.67%756.390611,89048.4%59.1%
50.00%742.666211,44051.3%48.6%
58.33%726.278911,30563.3%54.8%
54.17%725.575110,40053.3%54.8%
60.87%692.870612,96186.4%48.9%
54.41%685.573011,60056.8%51.6%
51.52%664.267710,08842.1%64.3%
60.32%636.079411,71057.1%61.9%
38.10%634.170910,57542.3%35.1%
46.77%625.981910,62662.1%33.3%
45.90%611.259612,54450.0%43.2%
55.00%605.780210,96854.2%55.6%
52.54%596.272810,89758.1%46.4%
45.76%596.267311,68241.7%48.6%
50.85%596.273811,24156.5%47.2%
62.50%566.077312,03969.6%57.6%
50.00%566.277911,51551.9%48.3%
34.62%525.767810,03022.6%52.4%
55.77%526.577010,91560.0%50.0%
50.98%516.268710,98650.0%52.0%
57.14%494.966211,10357.7%56.5%
58.70%466.27169,78963.0%52.6%
42.22%454.576910,21441.2%42.9%
54.55%442.568511,82252.6%56.0%
52.27%445.380811,13445.0%58.3%
54.55%446.371612,14747.1%59.3%
59.52%424.977812,00258.3%60.0%
53.66%416.373111,70752.9%54.2%
56.10%411.159811,86863.2%50.0%
53.85%395.874711,03647.1%59.1%
52.63%383.568812,09038.9%65.0%
48.65%371.767112,53064.3%39.1%
45.95%373.270311,56528.6%56.5%
55.56%365.775010,79647.4%64.7%
47.22%361.967712,74153.3%42.9%
47.06%341.255612,21941.7%50.0%
41.18%344.665611,13840.0%42.1%
55.88%341.161912,43850.0%59.1%
41.18%341.055912,01133.3%45.5%
46.88%325.568310,70930.8%57.9%
46.88%325.66879,65450.0%42.9%
40.63%326.47099,95936.8%46.1%
38.71%315.767011,96550.0%34.8%
51.61%312.365011,73541.7%57.9%
56.67%304.072610,15338.5%70.6%
60.00%302.971912,07270.0%55.0%
39.29%284.259910,13218.2%52.9%
42.31%266.279210,03346.7%36.4%
40.00%253.468711,99154.5%28.6%
70.83%245.068512,70871.4%70.6%
54.17%241.659312,40358.3%50.0%
39.13%231.760310,10842.9%37.5%
45.45%222.057110,25666.7%37.5%
52.38%211.557810,65371.4%42.9%
52.38%213.86269,69766.7%33.3%
57.14%211.768912,37140.0%72.7%
47.62%212.571613,16462.5%38.5%
38.10%216.067010,16820.0%54.5%
55.00%202.062010,32554.5%55.6%
45.00%201.865210,01950.0%41.7%
47.37%191.564812,58571.4%33.3%
52.63%192.16459,70555.6%50.0%
47.37%192.770410,69360.0%33.3%
31.58%191.652011,07118.2%50.0%
50.00%184.176812,10471.4%36.4%
27.78%185.861711,16930.0%25.0%
47.06%175.268710,85257.1%40.0%
35.29%173.472010,88050.0%22.2%
52.94%175.369610,77142.9%60.0%
56.25%165.578310,27777.8%28.6%
43.75%162.96179,36741.7%50.0%
68.75%165.976311,21962.5%75.0%
46.67%155.96859,66242.9%50.0%
33.33%153.672212,11242.9%25.0%
40.00%151.55149,60650.0%28.6%
53.33%152.45589,25844.4%66.7%
64.29%145.75878,99975.0%50.0%
42.86%145.563611,27250.0%37.5%
57.14%142.86039,89842.9%71.4%
57.14%145.978512,68475.0%50.0%
30.77%135.366510,36816.7%42.9%
53.85%135.272710,14220.0%75.0%
61.54%135.883413,37540.0%75.0%
50.00%123.381014,08566.7%44.4%
50.00%120.866911,34455.6%33.3%
25.00%122.27389,56533.3%16.7%
50.00%126.464510,03871.4%20.0%
58.33%126.080712,00140.0%71.4%
36.36%112.857210,59040.0%33.3%
45.45%115.16599,24750.0%33.3%
54.55%111.759210,37566.7%50.0%
36.36%115.664511,72566.7%25.0%
45.45%111.044411,36220.0%66.7%
36.36%111.352911,26433.3%40.0%
27.27%114.869512,59733.3%25.0%
54.55%115.17559,54133.3%80.0%
60.00%101.862310,58580.0%40.0%
50.00%105.98059,10050.0%50.0%
20.00%102.35858,99416.7%25.0%
40.00%101.155011,12620.0%60.0%
60.00%102.97498,81066.7%57.1%
44.44%95.178110,61475.0%20.0%
55.56%95.268711,18450.0%60.0%
66.67%91.263413,821100.0%62.5%
66.67%92.55077,42457.1%100.0%
44.44%91.170712,13420.0%75.0%
50.00%83.180912,19966.7%40.0%
50.00%81.856110,4910.0%66.7%
25.00%82.953810,79050.0%0.0%
37.50%85.783812,2520.0%50.0%
62.50%82.35588,26150.0%75.0%
62.50%81.561712,58966.7%60.0%
28.57%73.663511,39533.3%25.0%
42.86%73.45378,15040.0%50.0%
57.14%71.951910,46066.7%50.0%
14.29%72.872910,5620.0%20.0%
57.14%72.16399,52666.7%50.0%
57.14%75.07989,35360.0%50.0%
100.00%75.05769,680100.0%100.0%
57.14%71.155511,16166.7%50.0%
14.29%71.670210,1080.0%25.0%
66.67%61.173612,941100.0%50.0%
33.33%64.67199,25020.0%100.0%
66.67%65.591914,763100.0%60.0%
50.00%61.575110,523100.0%25.0%
40.00%55.36928,12133.3%50.0%
100.00%55.875910,555100.0%100.0%
60.00%56.174412,098100.0%33.3%
40.00%51.247714,4190.0%40.0%
40.00%55.57359,08333.3%50.0%
40.00%52.657712,5220.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Kassadin - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Kassadin trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Kassadin voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Kassadin, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malphite choi nhu the nao truoc Kassadin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Kassadin voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Kassadin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Kassadin voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Kassadin?

Malphite thang tran doi dau voi Kassadin voi ty le thang 100.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Kassadin la gi?

Build Malphite tot nhat chong Kassadin bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Kassadin la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Kassadin su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Kassadin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Kassadin khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Kassadin voi ty le thang 100.0%. Malphite strongly counters Kassadin tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Kassadin?

Khi choi Malphite doi dau voi Kassadin, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.