Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Malphitevs Hecarim

DTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Hecarim là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Hecarim thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Malphite dựa trên 10 trận. Hecarim wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Hecarim.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Hecarim - 40.0% win rateHecarim(40.0%)
Malphite - 40.0% win rate in this matchup
Malphite
40.0% WR
VS
Hecarim vs Malphite matchup - 60.0% win rate
Hecarim
60.0% WR

Who Wins the Malphite vs Hecarim Matchup?

Hecarim wins the Malphite vs Hecarim matchup
Winner
Hecarim
Matches: 10
40.0%
Win Rate
60.0%
1.1
CS / min
1.0
550
DMG / min
625
11,126
Gold / game
12,875
214
Heal / min
599
1,188
DMG Mitigated / min
968
0.8
CC / min
0.7
20.0%
Early Game WR
80.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Hecarim

Trận đấu Malphite vs Hecarim là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Hecarim thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Malphite, cho Hecarim lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Hecarim kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Hecarim cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Hecarim có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Hecarim quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Hecarim

Hecarim thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Hecarim được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Hecarim có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Malphite
1.0Hecarim
Malphite và Hecarim farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
550Malphite
625Hecarim
Hecarim gây 76 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Malphite. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Malphite chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Hecarim đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,126Malphite
12,875Hecarim
Hecarim tạo ra 1,750 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Hecarim liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Malphite
0.7Hecarim
Cả Malphite và Hecarim đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,402Malphite
1,568Hecarim
Hecarim vượt trội Malphite đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 165 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Hecarim có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malphite bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malphite, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Hecarim

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Hecarim là Hỏa Khuẩn, Tim Băng và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Hecarim. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Hecarim.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Hecarim
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HecarimHecarim80.0%
Cuối trận
Malphite
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HecarimHecarim40.0%

Hecarim thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Hecarim có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Hecarim. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Hecarim phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malphite đạt các mốc scaling. Nếu Malphite sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Hecarim

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Malphite vs HecarimChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Malphite vs HecarimĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Malphite vs HecarimHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Malphite vs HecarimNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Malphite vs Hecarim
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs HecarimCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malphite vs HecarimThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Hecarim
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Hecarim trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.81%1796.178111,13039.3%51.6%
52.54%1185.271111,79051.0%53.6%
38.05%1135.263510,05128.6%47.4%
45.19%1044.271410,64041.7%48.2%
40.63%965.487510,34051.1%30.6%
42.11%955.577110,36726.7%56.0%
40.86%936.074811,22143.6%38.9%
57.32%826.284911,61967.6%48.9%
51.85%815.885811,13961.8%44.7%
43.21%816.085711,06546.9%40.8%
51.32%766.073010,90355.9%47.6%
54.67%756.390611,89048.4%59.1%
50.00%742.666211,44051.3%48.6%
58.33%726.278911,30563.3%54.8%
54.17%725.575110,40053.3%54.8%
60.87%692.870612,96186.4%48.9%
54.41%685.573011,60056.8%51.6%
51.52%664.267710,08842.1%64.3%
60.32%636.079411,71057.1%61.9%
38.10%634.170910,57542.3%35.1%
46.77%625.981910,62662.1%33.3%
45.90%611.259612,54450.0%43.2%
55.00%605.780210,96854.2%55.6%
52.54%596.272810,89758.1%46.4%
45.76%596.267311,68241.7%48.6%
50.85%596.273811,24156.5%47.2%
62.50%566.077312,03969.6%57.6%
50.00%566.277911,51551.9%48.3%
34.62%525.767810,03022.6%52.4%
55.77%526.577010,91560.0%50.0%
50.98%516.268710,98650.0%52.0%
57.14%494.966211,10357.7%56.5%
58.70%466.27169,78963.0%52.6%
42.22%454.576910,21441.2%42.9%
54.55%442.568511,82252.6%56.0%
52.27%445.380811,13445.0%58.3%
54.55%446.371612,14747.1%59.3%
59.52%424.977812,00258.3%60.0%
53.66%416.373111,70752.9%54.2%
56.10%411.159811,86863.2%50.0%
53.85%395.874711,03647.1%59.1%
52.63%383.568812,09038.9%65.0%
48.65%371.767112,53064.3%39.1%
45.95%373.270311,56528.6%56.5%
55.56%365.775010,79647.4%64.7%
47.22%361.967712,74153.3%42.9%
47.06%341.255612,21941.7%50.0%
41.18%344.665611,13840.0%42.1%
55.88%341.161912,43850.0%59.1%
41.18%341.055912,01133.3%45.5%
46.88%325.568310,70930.8%57.9%
46.88%325.66879,65450.0%42.9%
40.63%326.47099,95936.8%46.1%
38.71%315.767011,96550.0%34.8%
51.61%312.365011,73541.7%57.9%
56.67%304.072610,15338.5%70.6%
60.00%302.971912,07270.0%55.0%
39.29%284.259910,13218.2%52.9%
42.31%266.279210,03346.7%36.4%
40.00%253.468711,99154.5%28.6%
70.83%245.068512,70871.4%70.6%
54.17%241.659312,40358.3%50.0%
39.13%231.760310,10842.9%37.5%
45.45%222.057110,25666.7%37.5%
52.38%211.557810,65371.4%42.9%
52.38%213.86269,69766.7%33.3%
57.14%211.768912,37140.0%72.7%
47.62%212.571613,16462.5%38.5%
38.10%216.067010,16820.0%54.5%
55.00%202.062010,32554.5%55.6%
45.00%201.865210,01950.0%41.7%
47.37%191.564812,58571.4%33.3%
52.63%192.16459,70555.6%50.0%
47.37%192.770410,69360.0%33.3%
31.58%191.652011,07118.2%50.0%
50.00%184.176812,10471.4%36.4%
27.78%185.861711,16930.0%25.0%
47.06%175.268710,85257.1%40.0%
35.29%173.472010,88050.0%22.2%
52.94%175.369610,77142.9%60.0%
56.25%165.578310,27777.8%28.6%
43.75%162.96179,36741.7%50.0%
68.75%165.976311,21962.5%75.0%
46.67%155.96859,66242.9%50.0%
33.33%153.672212,11242.9%25.0%
40.00%151.55149,60650.0%28.6%
53.33%152.45589,25844.4%66.7%
64.29%145.75878,99975.0%50.0%
42.86%145.563611,27250.0%37.5%
57.14%142.86039,89842.9%71.4%
57.14%145.978512,68475.0%50.0%
30.77%135.366510,36816.7%42.9%
53.85%135.272710,14220.0%75.0%
61.54%135.883413,37540.0%75.0%
50.00%123.381014,08566.7%44.4%
50.00%120.866911,34455.6%33.3%
25.00%122.27389,56533.3%16.7%
50.00%126.464510,03871.4%20.0%
58.33%126.080712,00140.0%71.4%
36.36%112.857210,59040.0%33.3%
45.45%115.16599,24750.0%33.3%
54.55%111.759210,37566.7%50.0%
36.36%115.664511,72566.7%25.0%
45.45%111.044411,36220.0%66.7%
36.36%111.352911,26433.3%40.0%
27.27%114.869512,59733.3%25.0%
54.55%115.17559,54133.3%80.0%
60.00%101.862310,58580.0%40.0%
50.00%105.98059,10050.0%50.0%
20.00%102.35858,99416.7%25.0%
40.00%101.155011,12620.0%60.0%
60.00%102.97498,81066.7%57.1%
44.44%95.178110,61475.0%20.0%
55.56%95.268711,18450.0%60.0%
66.67%91.263413,821100.0%62.5%
66.67%92.55077,42457.1%100.0%
44.44%91.170712,13420.0%75.0%
50.00%83.180912,19966.7%40.0%
50.00%81.856110,4910.0%66.7%
25.00%82.953810,79050.0%0.0%
37.50%85.783812,2520.0%50.0%
62.50%82.35588,26150.0%75.0%
62.50%81.561712,58966.7%60.0%
28.57%73.663511,39533.3%25.0%
42.86%73.45378,15040.0%50.0%
57.14%71.951910,46066.7%50.0%
14.29%72.872910,5620.0%20.0%
57.14%72.16399,52666.7%50.0%
57.14%75.07989,35360.0%50.0%
100.00%75.05769,680100.0%100.0%
57.14%71.155511,16166.7%50.0%
14.29%71.670210,1080.0%25.0%
66.67%61.173612,941100.0%50.0%
33.33%64.67199,25020.0%100.0%
66.67%65.591914,763100.0%60.0%
50.00%61.575110,523100.0%25.0%
40.00%55.36928,12133.3%50.0%
100.00%55.875910,555100.0%100.0%
60.00%56.174412,098100.0%33.3%
40.00%51.247714,4190.0%40.0%
40.00%55.57359,08333.3%50.0%
40.00%52.657712,5220.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?

Hecarim thang tran doi dau Malphite vs Hecarim voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Malphite, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malphite choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Hecarim co loi the truoc Malphite voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Hecarim nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Hecarim voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Hecarim?

Hecarim thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Hecarim duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Hecarim la gi?

Build Malphite tot nhat chong Hecarim bao gom Hỏa Khuẩn, Tim Băng, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Hecarim la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Hecarim khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Hecarim voi chi 40.0% ty le thang. Hecarim co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Hecarim.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Hecarim?

Khi choi Malphite doi dau voi Hecarim, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Hecarim. Focus on safe farming — you outscale Hecarim in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.