Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Malphitevs Renata Glasc

STankMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Renata Glasc là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Malphite thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Renata Glasc dựa trên 6 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Renata Glasc.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Renata Glasc - 50.0% win rateRenata Glasc(50.0%)
Malphite - 50.0% win rate in this matchup
Malphite
50.0% WR
VS
Renata Glasc vs Malphite matchup - 50.0% win rate
Renata Glasc
50.0% WR

Who Wins the Malphite vs Renata Glasc Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Renata Glasc matchup
Winner
Malphite
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
1.2
CS / min
1.1
674
DMG / min
421
9,910
Gold / game
9,883
103
Heal / min
134
907
DMG Mitigated / min
741
1.2
CC / min
1.2
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Renata Glasc

Trận đấu Malphite vs Renata Glasc là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Renata Glasc, cho Malphite lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Malphite có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Renata Glasc vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Malphite dẫn trước 253 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Renata Glasc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Renata Glasc

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Renata Glasc trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Renata Glasc, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Malphite
1.1Renata Glasc
Malphite và Renata Glasc farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
674Malphite
421Renata Glasc
Malphite vượt trội Renata Glasc nặng nề về sát thương với 253 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Renata Glasc nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,910Malphite
9,883Renata Glasc
Malphite và Renata Glasc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 26 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Malphite
1.2Renata Glasc
Cả Malphite và Renata Glasc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,010Malphite
875Renata Glasc
Malphite chữa lành và giảm 135 sát thương mỗi phút nhiều hơn Renata Glasc, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Malphite ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Renata Glasc.

Best Malphite Build Against Renata Glasc

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renata Glasc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Renata Glasc là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Renata Glasc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Renata GlascRenata Glasc50.0%
Cuối trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Renata GlascRenata Glasc50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malphite và Renata Glasc, với Malphite giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malphite ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Renata Glasc. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Malphite hay Renata Glasc có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Malphite Runes Against Renata Glasc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs Renata GlascPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata GlascDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata GlascThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata GlascThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata Glasc
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Malphite vs Renata GlascChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata GlascNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Malphite vs Renata Glasc
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Renata Glasc.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
58.54%1645.671611,20565.8%52.3%
43.44%1226.172610,39441.5%44.9%
45.38%1195.563510,26836.5%52.2%
53.68%956.072610,72756.1%51.9%
56.52%926.390412,09956.8%56.4%
53.93%896.178111,55552.5%55.1%
43.68%875.07209,94027.3%60.5%
48.24%855.876310,89245.0%51.1%
57.14%846.280810,16759.0%55.6%
58.67%756.278312,59668.0%54.0%
56.00%756.379811,46558.3%53.9%
47.95%736.187010,49057.6%40.0%
50.70%715.576211,06746.7%53.7%
44.29%705.690510,26140.0%47.5%
47.62%636.370510,39948.1%47.2%
59.68%626.273210,31467.7%51.6%
40.32%625.373810,12733.3%46.9%
54.10%615.669910,88660.0%50.0%
46.67%606.581211,71058.3%38.9%
58.62%586.487710,34551.7%65.5%
44.64%566.175511,15530.4%54.5%
49.09%556.383011,18460.0%42.9%
49.09%556.177411,68758.3%41.9%
47.17%535.574611,46660.0%42.1%
53.85%526.667610,37957.1%50.0%
56.86%515.270010,99956.5%57.1%
47.06%515.863710,19650.0%44.8%
56.86%516.381811,21568.2%48.3%
56.00%506.475611,31560.0%52.0%
50.00%505.678810,47540.9%57.1%
63.27%496.376011,43165.0%62.1%
66.67%496.175911,19868.2%65.4%
54.55%446.576612,07957.1%53.3%
46.51%434.181011,90247.4%45.8%
53.49%435.172810,46866.7%40.9%
51.22%415.08009,97756.3%48.0%
40.00%402.85709,74236.8%42.9%
51.28%396.689411,24959.1%41.2%
46.15%395.36809,79657.9%35.0%
39.47%383.764210,57640.0%39.1%
55.88%346.077910,61857.9%53.3%
58.82%341.967813,48250.0%61.5%
59.38%324.668111,47566.7%55.0%
58.06%313.070112,21044.4%63.6%
29.03%312.359310,70733.3%26.3%
53.33%305.569811,61876.9%35.3%
37.93%295.976410,52140.0%35.7%
64.29%286.37029,02660.0%75.0%
44.44%274.46919,65346.1%42.9%
51.85%275.585711,88325.0%63.2%
57.69%265.47379,87450.0%70.0%
52.00%255.55769,47253.9%50.0%
48.00%253.965410,00145.5%50.0%
45.83%246.075511,01330.0%57.1%
33.33%245.95939,49825.0%41.7%
60.87%235.873012,24666.7%57.1%
39.13%232.16789,84140.0%38.5%
59.09%226.191211,34888.9%38.5%
50.00%225.36179,90640.0%58.3%
61.90%211.763810,66566.7%55.6%
61.90%211.362911,07060.0%63.6%
52.38%212.267111,49345.5%60.0%
57.14%212.562111,57928.6%71.4%
50.00%201.766413,95960.0%46.7%
55.00%201.955310,09957.1%53.9%
60.00%202.359210,44171.4%53.9%
40.00%206.367610,24327.3%55.6%
63.16%193.574711,61470.0%55.6%
52.63%195.463111,05342.9%58.3%
50.00%184.371312,01533.3%58.3%
38.89%185.653910,06860.0%30.8%
44.44%182.26388,27050.0%37.5%
50.00%186.477012,29971.4%36.4%
77.78%182.56959,34957.1%90.9%
64.71%171.85509,18966.7%60.0%
50.00%162.67088,49133.3%71.4%
31.25%162.155711,19060.0%18.2%
60.00%155.267610,71580.0%50.0%
46.67%155.26559,69440.0%60.0%
53.33%156.061610,06833.3%83.3%
50.00%142.062610,40255.6%40.0%
35.71%142.65839,67337.5%33.3%
71.43%145.271812,02480.0%66.7%
46.15%134.075411,45920.0%62.5%
69.23%135.263412,44266.7%70.0%
61.54%135.367510,87950.0%71.4%
46.15%135.583711,39242.9%50.0%
38.46%131.85909,87540.0%37.5%
58.33%123.064810,60971.4%40.0%
66.67%124.971811,06083.3%50.0%
16.67%122.67399,69625.0%12.5%
50.00%122.165712,94660.0%42.9%
16.67%125.073111,11316.7%16.7%
45.45%113.268010,71240.0%50.0%
45.45%116.677210,77850.0%40.0%
63.64%111.259712,98075.0%57.1%
30.00%104.564210,19428.6%33.3%
60.00%101.56348,86660.0%60.0%
50.00%105.45668,50816.7%100.0%
60.00%102.463210,18257.1%66.7%
50.00%105.871710,55133.3%75.0%
70.00%102.968011,24771.4%66.7%
40.00%106.282011,00516.7%75.0%
40.00%101.067012,57666.7%0.0%
10.00%105.26809,81333.3%0.0%
55.56%91.95009,74833.3%66.7%
66.67%91.55588,06660.0%75.0%
44.44%91.36008,73440.0%50.0%
66.67%91.875210,67250.0%71.4%
44.44%91.853810,88350.0%40.0%
50.00%86.374712,24366.7%40.0%
37.50%82.452911,818100.0%16.7%
37.50%82.660311,75633.3%40.0%
75.00%85.075112,034100.0%50.0%
62.50%84.36418,79150.0%100.0%
57.14%71.374113,60250.0%60.0%
28.57%74.87319,7300.0%40.0%
71.43%74.984311,532100.0%50.0%
42.86%71.948610,02150.0%33.3%
42.86%75.273312,20050.0%33.3%
71.43%72.38498,42375.0%66.7%
42.86%71.955311,63050.0%33.3%
28.57%71.654512,8490.0%33.3%
33.33%62.470312,79550.0%25.0%
50.00%65.464310,669100.0%25.0%
50.00%61.26749,91050.0%50.0%
33.33%62.95189,51133.3%33.3%
50.00%65.980613,282100.0%40.0%
33.33%61.95639,1970.0%66.7%
66.67%63.767210,89966.7%66.7%
50.00%61.95298,39150.0%50.0%
50.00%65.877311,45833.3%66.7%
16.67%62.05928,78433.3%0.0%
50.00%61.872810,85775.0%0.0%
40.00%52.14787,75450.0%33.3%
20.00%56.077411,9680.0%25.0%
20.00%55.355611,05950.0%0.0%
60.00%54.570511,9410.0%75.0%
60.00%56.280011,61850.0%66.7%
60.00%53.45527,21475.0%0.0%
60.00%55.879916,2610.0%75.0%
60.00%55.661710,46750.0%66.7%
0.00%52.561710,4390.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Renata Glasc - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Renata Glasc, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Malphite choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Renata Glasc?

Malphite thang tran doi dau voi Renata Glasc voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Malphite duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Build Malphite tot nhat chong Renata Glasc bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Renata Glasc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Renata Glasc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Renata Glasc khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Renata Glasc voi ty le thang 50.0%. Malphite slightly edges out Renata Glasc tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Renata Glasc?

Khi choi Malphite doi dau voi Renata Glasc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.