Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.3%
Tỷ lệ chọn
7.7%

Seraphinevs Warwick

SSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Warwick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Warwick thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Seraphine dựa trên 5 trận. Warwick wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Warwick.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Warwick - 40.0% win rateWarwick(40.0%)
Seraphine - 40.0% win rate in this matchup
Seraphine
40.0% WR
VS
Warwick vs Seraphine matchup - 60.0% win rate
Warwick
60.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Warwick Matchup?

Warwick wins the Seraphine vs Warwick matchup
Winner
Warwick
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
2.5
CS / min
1.4
720
DMG / min
558
9,534
Gold / game
9,917
253
Heal / min
617
497
DMG Mitigated / min
954
1.4
CC / min
0.9
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Warwick

Trận đấu Seraphine vs Warwick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Seraphine, cho Warwick lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 822 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Warwick có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Warwick quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Warwick

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Seraphine
1.4Warwick
Seraphine vượt trội Warwick đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Seraphine lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Warwick nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
720Seraphine
558Warwick
Seraphine vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 162 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,534Seraphine
9,917Warwick
Warwick kiếm được 383 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Warwick hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Seraphine
0.9Warwick
Seraphine cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Warwick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
750Seraphine
1,572Warwick
Warwick vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 822 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Warwick

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Warwick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Warwick là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Warwick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Warwick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick66.7%
Cuối trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick50.0%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Seraphine ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Warwick. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Warwick có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Seraphine Runes Against Warwick

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs WarwickPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs WarwickDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs WarwickThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs WarwickThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Warwick
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs WarwickChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Seraphine vs WarwickĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Warwick
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Warwick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.58%6701.64579,42948.3%57.0%
50.47%5371.44668,92047.9%52.5%
54.99%4911.44779,02357.2%53.3%
50.57%4351.65069,13657.7%45.8%
50.67%3731.54338,72552.3%49.2%
50.00%3601.75119,43944.8%53.5%
60.34%3581.44968,81862.6%58.1%
50.97%3081.44978,86953.1%49.4%
55.26%3041.44628,28663.8%47.1%
48.17%3011.34888,71350.7%45.9%
54.23%2841.44819,49850.4%56.9%
51.06%2841.44438,99256.4%47.7%
58.70%2761.44939,56956.7%60.4%
52.24%2451.54849,47752.8%51.9%
47.62%2311.34328,67143.0%51.6%
47.98%2231.64419,36735.3%55.8%
51.18%2111.65539,30345.5%55.3%
56.04%2071.53808,41557.9%54.0%
55.72%2011.34528,51658.6%52.9%
47.34%1881.44848,99550.0%45.4%
52.17%1841.74639,48256.3%49.6%
56.91%1811.45659,25157.7%56.3%
55.49%1731.45008,99959.2%52.6%
59.64%1661.74609,54844.3%68.6%
44.51%1641.44588,94652.1%38.7%
61.24%1291.44719,07059.6%62.5%
51.94%1291.34489,02343.9%58.3%
52.76%1274.468011,38252.8%52.7%
54.03%1241.44608,77555.9%52.3%
50.45%1111.44488,87059.2%43.5%
45.79%1071.55239,08445.5%46.0%
51.89%1061.35269,10753.2%50.9%
47.00%1006.482612,81456.8%41.3%
53.93%891.44458,62867.4%39.5%
55.56%816.377012,02257.6%54.2%
57.14%701.44669,63262.5%52.6%
51.47%681.75019,69160.7%45.0%
43.55%624.067110,97853.6%35.3%
51.79%561.65509,73263.2%46.0%
63.64%555.872112,38972.7%57.6%
57.41%541.44508,63353.9%60.7%
56.60%532.95929,62968.4%50.0%
58.33%481.35359,52360.9%56.0%
64.58%481.44358,50369.6%60.0%
37.78%456.273511,40031.6%42.3%
51.16%431.85749,66752.9%50.0%
57.50%402.04578,61461.9%52.6%
46.15%396.078712,48242.9%48.0%
50.00%382.14859,85236.8%63.2%
52.78%362.65569,68658.3%50.0%
61.11%364.65838,89780.0%37.5%
50.00%341.64839,51050.0%50.0%
45.16%311.24148,94827.3%55.0%
43.33%304.35559,41843.8%42.9%
48.15%271.45289,46933.3%60.0%
50.00%241.44259,25536.4%61.5%
54.17%242.150010,59362.5%50.0%
43.48%233.764510,96541.7%45.5%
39.13%231.758910,41916.7%47.1%
28.57%215.66038,72830.0%27.3%
52.38%215.574612,12466.7%41.7%
57.14%212.55089,06463.6%50.0%
38.10%211.64899,83550.0%33.3%
47.62%211.445110,12428.6%57.1%
60.00%205.678312,36962.5%58.3%
42.11%196.077711,79940.0%42.9%
44.44%186.174011,85244.4%44.4%
61.11%182.15648,67957.1%63.6%
55.56%186.686713,71750.0%58.3%
58.82%176.379211,48870.0%42.9%
56.25%163.269911,62650.0%58.3%
68.75%166.588012,67483.3%60.0%
62.50%161.84899,75640.0%72.7%
53.33%157.192612,95845.5%75.0%
66.67%154.378910,19577.8%50.0%
20.00%154.066911,6060.0%25.0%
66.67%153.54808,47857.1%75.0%
46.15%131.35218,33150.0%42.9%
30.77%135.883512,1350.0%44.4%
53.85%131.75709,00037.5%80.0%
41.67%125.870811,31660.0%28.6%
33.33%121.95109,74220.0%42.9%
41.67%121.45809,29866.7%16.7%
83.33%125.567911,60666.7%88.9%
54.55%115.170912,82533.3%62.5%
45.45%115.056211,6240.0%55.6%
54.55%112.25369,30457.1%50.0%
36.36%111.33896,34740.0%0.0%
45.45%111.45219,28425.0%57.1%
80.00%107.079114,798100.0%75.0%
60.00%101.24888,77760.0%60.0%
40.00%101.24729,94466.7%28.6%
40.00%106.069210,43840.0%40.0%
80.00%105.483511,479100.0%66.7%
50.00%104.872710,90466.7%42.9%
55.56%95.981710,37550.0%60.0%
66.67%93.470511,43750.0%71.4%
33.33%91.24568,35133.3%33.3%
44.44%91.45419,05360.0%25.0%
77.78%93.05557,88680.0%75.0%
55.56%93.968810,24475.0%40.0%
37.50%84.776012,5010.0%50.0%
62.50%85.268910,42050.0%75.0%
50.00%86.268311,39450.0%50.0%
62.50%82.952611,55333.3%80.0%
50.00%82.85309,62025.0%75.0%
57.14%74.07039,38575.0%33.3%
57.14%75.280510,587100.0%40.0%
42.86%72.25779,55450.0%40.0%
42.86%71.44199,90866.7%25.0%
71.43%71.250810,14766.7%75.0%
50.00%66.798914,32450.0%50.0%
66.67%63.971812,3640.0%66.7%
50.00%63.081510,37666.7%33.3%
83.33%62.44588,67875.0%100.0%
80.00%52.05779,260100.0%50.0%
40.00%52.15168,45533.3%50.0%
60.00%51.24559,55866.7%50.0%
40.00%52.57209,53433.3%50.0%
60.00%51.33938,395100.0%50.0%
100.00%51.354110,197100.0%100.0%
20.00%51.34496,98625.0%0.0%
80.00%56.45529,21375.0%100.0%
40.00%54.65598,18125.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Warwick - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Warwick trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Seraphine vs Warwick voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Seraphine, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Seraphine choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Warwick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Warwick?

Warwick thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Warwick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Warwick la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Warwick bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Warwick la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Warwick su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Warwick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Warwick khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Warwick voi chi 40.0% ty le thang. Warwick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Warwick.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Warwick?

Khi choi Seraphine doi dau voi Warwick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Warwick. Focus on safe farming — you outscale Warwick in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.