Mordekaiser, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%
Tỉ lệ cấm
15.4%

Mordekaiser Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Mordekaiser Tier AĐấu sĩPháp sư
Ban cap nhat
26.19
Số trận
7.781
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
10 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Mordekaiser gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Dr. Mundo (tỉ lệ thắng 58,9% trước Mordekaiser) và Tryndamere (58,2%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 51 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Mordekaiser.

Khắc chế mạnh nhất
Dr. Mundothắng 58,9%
Khắc chế thứ hai
Tryndamerethắng 58,2%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+510 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Illaoibạn thắng 59,3%
Thắng đường Đường trên phút 15
57,4%

Tướng khắc chế Mordekaiser Đường trên (phiên bản 26.19)

51 đối thủ đi đường · 6.819 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Mordekaiser là Dr. Mundo (tỉ lệ thắng 58,9% trước Mordekaiser), Tryndamere (58,2%) và Warwick (61,8%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Mordekaiser 510 vàng ở phút 15. Trong 51 kèo có dữ liệu đi đường, Mordekaiser dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 22 đối thủ và thua rõ rệt trước 5 đối thủ. Kèo dễ nhất là Illaoi: Mordekaiser thắng 59,3%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Dr. Mundo58.9%−362−6,4−398Khắc chếThua đường141
Tryndamere58.2%+408+6,8+27Khắc chếThắng đường158
Warwick61.8%+110−2,0−31Hơi bất lợi68
Volibear54.2%+277+2,3+6Hơi bất lợiThắng đường299
Shen55.4%−1.048−30,6−978Hơi bất lợiThua đường148
Yone53.0%+145+7,9−55Hơi bất lợiMạnh về cuối281
Fiora55.7%+272+7,0−14Hơi bất lợi115
Gragas58.9%−110−4,7+64Hơi bất lợi56
Sett50.6%−102−6,5−283Mạnh về cuối389
Nasus51.2%−916−21,1−872Thua đườngMạnh về cuối246
Aatrox51.0%+255+5,8+227Cân bằng196
Garen49.6%−381−8,5−555Thua đườngMạnh về cuối262
Kayle53.1%−769−8,5−777Hơi bất lợiThua đường96
Gnar51.6%−12+4,0−157Cân bằng126
Teemo48.7%−379−0,5−721Thua đườngMạnh về cuối265
Heimerdinger51.8%+157+13,4−41Cân bằng114
Singed52.0%−294+5,9−737Thua đường102
Ambessa53.5%−235+0,6−161Hơi bất lợi71
Sion51.6%−270−5,0−475Thua đường93
Yorick48.3%+310+8,8−7Thắng đường207
Ornn50.0%−1.016−19,2−1.006Thua đường118
Olaf48.7%+96+3,6−274Cân bằng154
Irelia50.5%+510+20,4−178Thắng đường101
Urgot48.9%−560−12,7−723Thua đường141
Jax47.2%−385−12,7−600Hơi có lợiThua đường193
Malphite45.6%−1.051−26,3−981Hơi có lợiThua đường296
Vladimir54.8%−684−4,5−728Hơi bất lợiThua đường42
Darius45.6%+235+8,3−87Hơi có lợiThắng đường281
Renekton46.7%−319−4,3−501Hơi có lợiThua đường195
Trundle46.4%+53−2,2−558Hơi có lợi112
Poppy52.6%−535−12,3−551Hơi bất lợiThua đường38
Tahm Kench45.7%−522−15,9−359Hơi có lợiThua đường105
Rumble53.1%−477−5,8−534Hơi bất lợi32
Zaahen45.8%−233−6,3−284Hơi có lợi96
Riven46.3%−58−3,6−283Hơi có lợi82
Yasuo45.7%+6+6,7−244Hơi có lợi92
Cho'Gath43.2%−617−12,9−621Hơi có lợiThua đường162
Kayn51.4%−983−7,7−1.321Thua đường35
Gwen43.5%−409−5,6−508Hơi có lợiThua đường124
Illaoi40.7%−32+8,9−254Thuận lợi226
Gangplank41.4%−199−4,3−746Thuận lợi152
Akali46.3%+306+3,7+161Hơi có lợi54
Pantheon42.5%−87−2,7−405Hơi có lợi106
K'Sante42.9%+101+3,1+369Hơi có lợi91
Vayne43.1%−309+1,7−922Hơi có lợi65
Kennen45.5%−604−8,3−549Hơi có lợiThua đường44
Jayce44.7%+297+11,7−211Hơi có lợi47
Kled42.0%−22−7,0−437Hơi có lợi69
Camille41.3%−998−16,9−1.207Hơi có lợiThua đường63
Ngộ Không44.4%−341−15,0−438Hơi có lợi36
Quinn41.2%−749−18,1−1.480Hơi có lợiThua đường34

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Mordekaiser

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Mordekaiser. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Mordekaiser
TướngTỉ lệ thắng khi gặp MordekaiserVàng @15Số trận
1. Dr. Mundo58,9%−362141
2. Tryndamere58,2%+408158
3. Warwick61,8%+11068
4. Volibear54,2%+277299
5. Shen55,4%−1.048148

Vàng đi đường của Mordekaiser ở phút 15

Chênh lệch vàng của Mordekaiser ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Mordekaiser dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Mordekaiser trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Mordekaiser la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Mordekaiser chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Mordekaiser trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Mordekaiser bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Mordekaiser trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Mordekaiser manh nhat la Dr. Mundo, Tryndamere, Warwick và Volibear. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Mordekaiser tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Mordekaiser, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Dr. Mundo dac biet khai thac diem yeu cua Mordekaiser bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Mordekaiser con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Mordekaiser. Tan cong Mordekaiser khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Mordekaiser trong giao tranh truoc khi Mordekaiser co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Mordekaiser de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Mordekaiser va gianh chien thang.

Khi nao khac che Mordekaiser - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Mordekaiser có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Mordekaiser ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Mordekaiser rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Mordekaiser quá tank.

Meo choi doi dau Mordekaiser

  • Chon Dr. Mundo hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Mordekaiser
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Mordekaiser tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Mordekaiser va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Mordekaiser va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Mordekaiser trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Mordekaiser bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Mordekaiser khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Mordekaiser trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Mordekaiser mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Mordekaiser thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Mordekaiser.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Illaoi40.7%−32+8,9−254Thuận lợi226
Gangplank41.4%−199−4,3−746Thuận lợi152
Cho'Gath43.2%−617−12,9−621Hơi có lợiThua đường162
Malphite45.6%−1.051−26,3−981Hơi có lợiThua đường296
Darius45.6%+235+8,3−87Hơi có lợiThắng đường281
Pantheon42.5%−87−2,7−405Hơi có lợi106
Gwen43.5%−409−5,6−508Hơi có lợiThua đường124
K'Sante42.9%+101+3,1+369Hơi có lợi91
Camille41.3%−998−16,9−1.207Hơi có lợiThua đường63
Renekton46.7%−319−4,3−501Hơi có lợiThua đường195
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Mordekaiser - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Mordekaiser?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Mordekaiser mạnh nhất là Dr. Mundo (58,9% sau 141 trận), Tryndamere (58,2% sau 158 trận), Warwick (61,8% sau 68 trận), Volibear (54,2% sau 299 trận), Shen (55,4% sau 148 trận).

Kèo khó nhất của Mordekaiser là gì?

Dr. Mundo. Mordekaiser chỉ thắng 41,1% trong 141 trận đi đường gặp Dr. Mundo và chênh lệch +362 vàng ở phút 15.

Mordekaiser mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Mordekaiser phiên bản này là Illaoi (59,3%), Gangplank (58,6%), Cho'Gath (56,8%), Malphite (54,4%).

Ai thắng Mordekaiser ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Mordekaiser là Irelia (hơn 510 vàng), Tryndamere (hơn 408 vàng), Yorick (hơn 310 vàng).

Mordekaiser có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. Mordekaiser Đường trên trung bình hơn đối thủ cùng đường 214 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 57% số trận.