Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Veigarvs Nocturne

AMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Veigar thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Nocturne dựa trên 5 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Nocturne.

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 60.0% win rate in this matchup
Veigar
60.0% TT
VS
Nocturne vs Veigar matchup - 40.0% win rate
Nocturne
40.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Nocturne?

Veigar wins the Veigar vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 5
60.0%
Tỷ Lệ Thắng
40.0%
5.6
CS / phút
5.6
791
Sát thương / phút
831
11,597
Vàng / trận
13,333
123
Hồi phục / phút
336
467
Giảm sát thương / phút
737
0.6
CC / phút
5.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Nocturne

Trận đấu Veigar vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Nocturne, cho Veigar lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Veigar
5.6Nocturne
Veigar và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
791Veigar
831Nocturne
Nocturne gây 40 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Veigar. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Veigar chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Nocturne đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,597Veigar
13,333Nocturne
Nocturne tạo ra 1,736 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Veigar
5.9Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Veigar, với 5.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Veigar nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
589Veigar
1,074Nocturne
Nocturne vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 484 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Nocturne

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Nocturne là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne50.0%
Cuối trận
Veigar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Veigar và Nocturne, với Veigar giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs NocturnePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs NocturneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs NocturneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs NocturneCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Veigar vs NocturneCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.77%4346.590912,23850.3%44.0%
47.83%3916.883912,22045.1%50.0%
51.97%2796.485311,93649.2%54.3%
45.02%2716.388312,13942.7%46.6%
47.18%2485.782812,24445.3%48.4%
46.55%2326.280311,65036.7%53.7%
55.07%2276.496812,84751.9%56.9%
58.10%2106.085511,94958.4%57.9%
45.45%2096.596611,91345.9%45.0%
48.28%2036.384112,30340.7%53.3%
49.73%1876.284511,49443.0%55.5%
53.01%1836.993212,60251.3%54.2%
52.25%1786.896313,16855.2%50.5%
53.16%1586.290712,19750.8%55.0%
56.58%1526.191212,68961.9%52.8%
55.00%1406.687812,47349.0%58.4%
42.14%1406.092512,52342.3%42.0%
54.89%1336.191411,65349.2%59.7%
48.09%1316.493912,64650.9%46.1%
52.67%1316.491413,22452.3%52.9%
55.12%1276.81,05113,76851.2%57.0%
50.79%1266.686412,42153.1%49.4%
52.07%1216.795113,71758.0%47.9%
48.25%1146.61,05412,80248.7%48.0%
45.61%1147.096512,60550.9%40.7%
47.79%1136.482311,64850.0%45.9%
44.14%1116.382811,60849.1%39.7%
45.28%1066.794312,09342.9%47.4%
53.13%966.588812,46755.3%51.7%
51.61%936.492013,09457.5%47.2%
56.99%936.391613,27557.9%56.4%
52.75%916.493213,41748.6%55.6%
50.57%876.684513,29145.2%53.6%
56.98%866.71,01114,77965.5%52.6%
46.43%846.590112,26747.2%45.8%
54.76%846.284612,17943.6%64.4%
54.88%826.590212,02147.4%61.4%
59.26%816.393912,53757.6%60.4%
53.75%806.793011,56862.2%46.5%
41.77%795.380111,62232.4%48.9%
50.67%753.981111,84745.5%54.8%
51.35%746.590911,08642.1%61.1%
67.57%746.691712,55175.0%61.9%
53.52%716.71,08012,97650.0%56.1%
55.07%694.982011,92862.5%51.1%
43.28%676.481211,43331.3%54.3%
47.62%636.388012,81463.6%39.0%
66.67%607.21,00513,40975.9%58.1%
56.36%556.594112,43764.7%52.6%
67.27%555.61,01213,12557.1%73.5%
53.70%546.397011,70450.0%58.3%
52.00%506.588713,33838.1%62.1%
38.78%494.078011,57645.0%34.5%
62.50%486.697713,36769.6%56.0%
56.25%485.292513,68862.5%55.0%
40.43%476.594111,58834.8%45.8%
54.35%466.391613,09040.0%65.4%
50.00%446.71,05814,03658.3%46.9%
43.18%446.189312,84035.7%46.7%
39.53%436.583711,54030.0%47.8%
51.16%436.085012,17961.9%40.9%
67.50%406.694813,51175.0%62.5%
71.79%396.793913,94175.0%69.6%
40.54%376.397211,63631.3%47.6%
61.11%366.797215,27353.9%65.2%
51.43%356.71,00412,56360.0%45.0%
59.38%326.794812,10656.3%62.5%
51.61%315.483312,25462.5%47.8%
58.06%316.898712,58666.7%52.6%
36.67%306.11,02811,14838.5%35.3%
36.67%306.577212,48621.4%50.0%
51.72%294.473010,61043.8%61.5%
51.72%297.51,00914,77560.0%47.4%
58.62%297.099112,13470.6%41.7%
44.83%292.46629,63547.1%41.7%
46.43%282.875210,95350.0%42.9%
48.15%272.575110,42750.0%47.1%
57.69%262.965911,88250.0%62.5%
44.00%253.168810,36246.1%41.7%
58.33%246.892114,36970.0%50.0%
56.52%236.091011,12964.3%44.4%
69.57%236.499713,77866.7%72.7%
59.09%222.777212,18957.1%60.0%
40.91%223.58629,12336.4%45.5%
57.14%216.41,01813,78577.8%41.7%
57.14%216.894412,52477.8%41.7%
45.00%203.594810,50342.9%46.1%
45.00%206.61,04815,31350.0%41.7%
55.00%202.975911,10942.9%61.5%
52.63%196.21,08213,13360.0%50.0%
47.37%197.295112,39933.3%53.9%
42.11%196.31,01614,19457.1%33.3%
36.84%193.16557,81540.0%25.0%
50.00%182.55619,53350.0%50.0%
61.11%186.51,09411,93760.0%62.5%
47.06%176.789612,73650.0%44.4%
47.06%177.01,04212,11050.0%42.9%
76.47%176.188111,28375.0%77.8%
53.33%156.993912,58542.9%62.5%
33.33%156.378711,93542.9%25.0%
60.00%152.264110,81157.1%62.5%
57.14%146.388211,44662.5%50.0%
64.29%143.173111,11940.0%77.8%
57.14%146.596813,58442.9%71.4%
57.14%145.974212,38660.0%55.6%
61.54%132.971711,64060.0%62.5%
50.00%125.67849,70466.7%33.3%
33.33%122.764211,27825.0%37.5%
66.67%127.087113,27860.0%71.4%
54.55%116.598512,59850.0%57.1%
70.00%103.680712,959100.0%66.7%
20.00%102.580411,27033.3%14.3%
70.00%106.788912,00980.0%60.0%
33.33%96.41,00613,66533.3%33.3%
44.44%96.51,1069,75533.3%50.0%
55.56%96.41,07214,15350.0%57.1%
55.56%92.05968,34433.3%100.0%
55.56%94.266812,17075.0%40.0%
33.33%95.71,07412,49550.0%28.6%
50.00%86.595913,89950.0%50.0%
50.00%86.088511,5530.0%80.0%
50.00%87.193912,74150.0%50.0%
62.50%83.51,08610,24066.7%60.0%
75.00%86.51,36814,02580.0%66.7%
57.14%76.689813,358100.0%50.0%
71.43%76.589611,38550.0%100.0%
85.71%76.681714,511100.0%83.3%
42.86%72.67209,43950.0%33.3%
28.57%72.154210,54325.0%33.3%
16.67%65.973510,3970.0%25.0%
66.67%66.385714,328100.0%50.0%
33.33%65.884410,68525.0%50.0%
66.67%62.382810,5760.0%80.0%
20.00%57.51,07014,8530.0%33.3%
40.00%56.81,13114,8130.0%50.0%
60.00%56.19738,73650.0%66.7%
40.00%55.584011,5700.0%40.0%
20.00%55.87868,32250.0%0.0%
40.00%54.775112,73650.0%33.3%
60.00%55.679111,59750.0%66.7%
40.00%56.31,19911,95550.0%33.3%
60.00%54.895111,2700.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Nocturne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Nocturne, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Veigar choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Nocturne?

Veigar thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Veigar tot nhat chong Nocturne bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Nocturne khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 60.0%. Veigar strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Veigar doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.