Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Malphitevs Aphelios

ATankMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,222,046
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Aphelios là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Aphelios thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Malphite dựa trên 5 trận. Malphite wins the early laning phase while Aphelios scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Aphelios.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aphelios - 40.0% win rateAphelios(40.0%)
Malphite - 40.0% win rate in this matchup
Malphite
40.0% WR
VS
Aphelios vs Malphite matchup - 60.0% win rate
Aphelios
60.0% WR

Who Wins the Malphite vs Aphelios Matchup?

Aphelios wins the Malphite vs Aphelios matchup
Winner
Aphelios
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
5.9
CS / min
6.7
771
DMG / min
665
10,530
Gold / game
10,894
89
Heal / min
214
1,634
DMG Mitigated / min
484
1.1
CC / min
0.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Aphelios

Trận đấu Malphite vs Aphelios là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Aphelios thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Malphite, cho Aphelios lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aphelios scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Aphelios đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aphelios nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aphelios có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aphelios quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Aphelios

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Aphelios trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aphelios, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Malphite
6.7Aphelios
Aphelios vượt qua Malphite 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Aphelios.
Sát thương
771Malphite
665Aphelios
Malphite vượt trội Aphelios nặng nề về sát thương với 106 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aphelios nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,530Malphite
10,894Aphelios
Aphelios kiếm được 365 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Aphelios hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Malphite
0.4Aphelios
Malphite cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aphelios, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,723Malphite
697Aphelios
Malphite vượt trội Aphelios đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,026 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Aphelios bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Aphelios, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Aphelios

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aphelios, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Aphelios là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Hỏa Khuẩn và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aphelios. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Aphelios.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ApheliosAphelios50.0%
Cuối trận
Aphelios
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ApheliosAphelios66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malphite và Aphelios, với Malphite giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Aphelios vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Aphelios, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malphite có lợi thế sớm, nhưng Aphelios dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Aphelios

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs ApheliosPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs ApheliosDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs ApheliosThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs ApheliosThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Aphelios
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs ApheliosKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs ApheliosNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Aphelios
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aphelios trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.76%5255.771611,26960.1%48.1%
49.55%3356.274710,83053.2%46.9%
46.15%2865.46459,98937.1%52.4%
53.79%2645.886010,89757.9%51.0%
54.35%2305.974811,27255.7%53.5%
45.89%2075.072010,29142.5%48.7%
42.93%2056.091610,25841.9%43.7%
64.77%1766.384910,85864.6%64.9%
53.71%1756.072211,30763.1%45.0%
52.57%1755.575510,67753.9%51.8%
53.64%1516.282211,61964.1%46.0%
59.06%1496.074911,71772.0%52.5%
54.17%1445.780511,84160.7%49.4%
44.37%1425.669410,59827.6%56.0%
47.41%1355.475210,55450.0%45.3%
45.04%1315.573811,09744.3%45.7%
56.15%1306.177610,36856.5%55.9%
40.77%1305.780011,00222.9%51.2%
66.92%1306.072711,05272.1%62.3%
58.14%1296.380511,16759.0%57.4%
51.97%1275.378210,11949.2%54.8%
45.53%1235.571210,68245.8%45.3%
49.59%1215.972210,39350.0%49.3%
45.76%1186.085710,69352.0%41.2%
48.70%1155.074810,04447.8%49.3%
49.55%1114.780510,78655.4%43.6%
46.36%1106.169210,96845.8%46.8%
53.21%1092.764811,72559.1%49.2%
55.56%1084.969910,91456.0%55.2%
46.73%1075.371510,06542.5%49.3%
53.77%1065.870711,68146.9%56.8%
55.34%1036.272510,94054.8%55.7%
57.73%976.472611,21460.0%56.1%
65.91%885.673211,42072.7%59.1%
51.14%886.679211,21562.5%41.7%
55.17%873.068511,16952.6%57.1%
59.30%864.376611,12569.2%51.1%
46.34%822.86049,59046.0%46.7%
60.49%815.777210,82247.4%72.1%
44.44%815.473610,91346.3%42.5%
53.75%802.562411,12462.9%46.7%
54.43%795.080612,28462.1%50.0%
38.46%786.274812,00952.0%32.1%
53.33%755.670810,14751.6%54.5%
55.56%726.072610,17567.7%46.3%
55.88%681.95929,90561.5%52.4%
44.78%672.169012,77053.9%39.0%
48.39%624.363711,19740.0%54.0%
45.90%615.77019,97134.6%54.3%
47.46%595.163310,10848.3%46.7%
51.72%585.56579,94558.1%44.4%
50.00%582.463511,05850.0%50.0%
56.14%575.780210,77861.9%52.8%
44.64%561.463411,15840.0%48.4%
54.55%555.891511,41055.2%53.9%
50.00%542.157510,77750.0%50.0%
50.00%546.273710,36253.9%46.4%
48.15%545.359210,51740.0%52.9%
52.83%535.86449,66733.3%73.1%
44.23%522.966910,60940.9%46.7%
32.00%502.465410,24440.9%25.0%
36.00%503.66859,67347.4%29.0%
36.73%491.664412,50933.3%37.5%
51.02%495.575410,95947.4%53.3%
54.35%464.371910,55645.8%63.6%
43.48%461.859111,97233.3%50.0%
65.12%435.676610,06560.0%69.6%
50.00%421.657111,34239.1%63.2%
40.48%425.360510,56146.1%37.9%
60.00%405.475211,83961.5%59.3%
40.00%405.883810,43640.9%38.9%
62.50%405.674410,26850.0%70.8%
52.63%385.681912,04437.5%63.6%
36.84%381.656211,19642.9%33.3%
43.24%375.26399,20139.1%50.0%
45.95%375.975812,60563.6%38.5%
44.44%362.25779,64246.7%42.9%
57.14%352.361210,10950.0%60.9%
57.14%351.661510,12463.6%54.2%
62.86%353.85799,41366.7%58.8%
45.71%353.673211,46635.3%55.6%
48.48%332.86309,97127.3%59.1%
56.25%321.95719,82150.0%64.3%
56.25%326.072610,90664.3%50.0%
50.00%324.067812,05542.9%52.0%
43.75%323.075611,21746.1%42.1%
56.67%302.773413,20255.6%57.1%
60.00%302.16139,78473.3%46.7%
68.97%293.160511,08266.7%71.4%
50.00%284.173910,57758.3%43.8%
51.85%274.366211,48141.7%60.0%
44.44%275.664110,54335.7%53.9%
50.00%265.980711,51654.5%46.7%
53.85%261.867110,75072.7%40.0%
56.00%252.062111,63963.6%50.0%
44.00%254.67299,97933.3%60.0%
60.00%256.179911,07146.7%80.0%
68.00%255.665911,67762.5%70.6%
54.17%242.268011,97050.0%58.3%
41.67%241.866811,92855.6%33.3%
41.67%245.878510,15141.7%41.7%
39.13%235.571211,11840.0%38.5%
52.17%233.365711,12236.4%66.7%
65.22%232.75619,33166.7%63.6%
50.00%221.45399,11737.5%57.1%
54.55%221.75879,07170.0%41.7%
45.45%224.969211,47650.0%42.9%
45.45%221.95889,02960.0%33.3%
54.55%225.865410,36655.6%53.9%
47.62%215.374712,03040.0%50.0%
35.00%201.858910,73022.2%45.5%
50.00%200.954112,39485.7%30.8%
52.63%195.47559,18833.3%85.7%
36.84%194.772411,03014.3%50.0%
55.56%182.76989,63237.5%70.0%
38.89%185.671511,29857.1%27.3%
50.00%181.650610,45166.7%33.3%
58.82%171.166512,30650.0%63.6%
41.18%175.167310,71240.0%41.7%
31.25%162.658410,31720.0%36.4%
56.25%162.16319,99980.0%45.5%
25.00%161.762611,13916.7%30.0%
53.33%152.161110,08585.7%25.0%
33.33%155.471510,59337.5%28.6%
26.67%152.053510,30925.0%27.3%
40.00%152.872710,01750.0%36.4%
46.67%155.176411,50140.0%50.0%
35.71%142.455912,29140.0%33.3%
57.14%141.765113,25650.0%60.0%
50.00%141.85869,43840.0%55.6%
30.77%133.599211,8550.0%57.1%
46.15%132.470110,24942.9%50.0%
41.67%123.575011,4760.0%71.4%
83.33%121.773710,62680.0%85.7%
75.00%122.576812,01380.0%71.4%
58.33%122.47269,13971.4%40.0%
36.36%113.065110,73666.7%25.0%
54.55%113.062712,194100.0%50.0%
9.09%112.36349,65650.0%0.0%
36.36%115.673511,3390.0%57.1%
63.64%116.066210,38480.0%50.0%
54.55%115.959610,04766.7%40.0%
40.00%102.35798,84850.0%33.3%
70.00%103.062010,13985.7%33.3%
60.00%102.06509,834100.0%42.9%
70.00%103.970412,802100.0%66.7%
70.00%101.656613,09080.0%60.0%
60.00%102.367812,31960.0%60.0%
37.50%84.577010,4250.0%60.0%
25.00%82.572210,47625.0%25.0%
100.00%86.37867,883100.0%100.0%
71.43%75.783813,5950.0%71.4%
33.33%65.680912,628100.0%20.0%
40.00%55.33569,27333.3%50.0%
60.00%54.770411,47633.3%100.0%
20.00%53.470411,27350.0%0.0%
40.00%55.97649,38266.7%0.0%
40.00%55.977110,53050.0%33.3%
40.00%56.17608,77933.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Aphelios - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Aphelios trong League of Legends?

Aphelios thang tran doi dau Malphite vs Aphelios voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Malphite, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Malphite choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Aphelios voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aphelios chiem uu the trong tran Malphite vs Aphelios voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Aphelios phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Aphelios?

Aphelios thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Aphelios duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Aphelios la gi?

Build Malphite tot nhat chong Aphelios bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Hỏa Khuẩn, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Aphelios la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Aphelios su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Aphelios matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Aphelios khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Aphelios voi chi 40.0% ty le thang. Aphelios co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aphelios.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Aphelios?

Khi choi Malphite doi dau voi Aphelios, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aphelios. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Aphelios has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.