Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malphitevs Jinx

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Jinx thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Malphite dựa trên 5 trận. Malphite wins the early laning phase while Jinx scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Jinx.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 40.0% win rateJinx(40.0%)
Malphite - 40.0% win rate in this matchup
Malphite
40.0% WR
VS
Jinx vs Malphite matchup - 60.0% win rate
Jinx
60.0% WR

Who Wins the Malphite vs Jinx Matchup?

Jinx wins the Malphite vs Jinx matchup
Winner
Jinx
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
4.8
CS / min
5.7
558
DMG / min
845
9,502
Gold / game
11,572
73
Heal / min
147
883
DMG Mitigated / min
376
1.0
CC / min
0.7
100.0%
Early Game WR
0.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Jinx

Trận đấu Malphite vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Jinx thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Malphite, cho Jinx lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jinx scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Jinx đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jinx nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 433 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jinx có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jinx quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Malphite
5.7Jinx
Jinx vượt trội Malphite đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jinx lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
558Malphite
845Jinx
Jinx vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 287 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jinx chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,502Malphite
11,572Jinx
Jinx tạo ra 2,070 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jinx liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
0.7Jinx
Malphite cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jinx, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
956Malphite
523Jinx
Malphite vượt trội Jinx đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 433 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jinx bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jinx, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx0.0%
Cuối trận
Jinx
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx75.0%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jinx đạt các mốc scaling. Nếu Jinx sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs JinxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs JinxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs JinxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs JinxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Jinx
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs JinxKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs JinxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Jinx
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jinx trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.10%2695.166511,03763.6%46.7%
37.75%2505.465710,49133.0%41.1%
39.02%2464.983610,57938.5%39.5%
55.45%2124.781811,48263.5%48.7%
43.60%2114.470910,53041.4%46.0%
46.97%1986.274211,17948.1%46.2%
57.45%1895.170111,27558.5%56.4%
50.53%1886.374211,30252.9%48.5%
52.41%1876.086611,20063.0%45.6%
51.63%1846.279111,27448.1%54.4%
48.07%1815.472410,65350.6%45.7%
46.39%1666.089111,23552.9%41.8%
57.58%1656.481711,91252.9%60.8%
45.51%1573.769411,31241.1%49.4%
51.35%1502.965612,03750.8%51.8%
51.33%1505.978911,31744.8%55.4%
46.98%1501.364612,70747.5%46.7%
54.11%1465.777310,81551.6%56.1%
46.81%1415.569110,72245.0%48.1%
63.12%1416.290211,61464.4%62.2%
45.59%1375.971710,50144.1%46.8%
40.44%1375.576011,25742.2%39.6%
51.09%1376.379611,84458.1%45.3%
51.11%1356.178611,60952.2%50.0%
54.14%1346.573611,88064.9%46.0%
48.48%1345.370011,50246.9%49.4%
53.49%1296.374010,59760.0%47.8%
50.78%1281.861711,08150.9%50.7%
48.80%1266.067710,86650.9%47.0%
58.62%1166.273310,99760.3%56.9%
54.39%1156.384811,18650.0%58.9%
46.02%1135.966210,48747.2%45.0%
47.17%1081.665912,15849.0%45.6%
56.86%1025.672810,73158.1%55.9%
51.52%1002.564511,87954.8%49.1%
35.71%986.473511,40831.8%38.9%
48.45%984.574610,10542.9%52.7%
58.76%976.582511,29661.2%56.3%
58.54%834.575112,11069.0%52.8%
55.56%824.881312,10644.1%63.8%
53.66%821.463312,55460.5%47.7%
53.85%784.868111,57862.2%46.3%
44.16%772.561810,38646.3%41.7%
51.32%762.059110,64055.6%45.2%
69.74%766.070911,58970.0%69.4%
37.33%751.057211,54441.9%34.1%
43.66%715.574310,41842.5%45.2%
54.93%712.360511,47154.5%55.3%
51.43%702.172312,12946.9%55.3%
46.38%691.460412,53952.6%44.0%
56.52%695.965710,46753.1%59.5%
46.27%685.869611,96273.9%31.8%
43.75%653.065410,52448.0%41.0%
56.25%644.671811,96961.5%52.6%
63.93%614.466410,75079.3%50.0%
47.54%611.667212,97446.1%48.6%
51.67%616.172910,50051.6%51.7%
56.90%606.075310,17057.6%56.0%
38.33%602.764411,05035.0%40.0%
63.16%571.959911,39148.3%78.6%
50.88%576.185711,40138.5%61.3%
51.85%556.068810,48061.3%39.1%
45.28%531.567711,99732.0%57.1%
49.06%531.360312,40147.4%50.0%
65.38%535.973111,23163.6%66.7%
52.83%531.364113,09852.6%52.9%
55.77%526.064810,94260.0%51.9%
48.00%506.076510,93847.8%48.1%
45.83%485.464510,60647.6%44.4%
58.70%462.364811,92158.3%59.1%
51.11%463.564011,05047.6%54.2%
34.78%462.059010,30040.0%30.8%
33.33%452.965811,10225.0%40.0%
44.44%454.076410,35950.0%40.0%
53.33%454.975412,06358.8%50.0%
45.45%445.562910,73944.0%47.4%
45.45%442.063610,57642.1%48.0%
40.48%423.169610,97641.2%40.0%
54.76%421.156312,32662.5%50.0%
42.50%411.76209,24050.0%36.4%
39.02%415.556110,26033.3%43.5%
52.50%401.461811,97644.4%59.1%
51.28%393.469212,28763.2%40.0%
38.46%394.063010,54425.0%47.8%
57.89%382.165211,38664.3%54.2%
44.74%382.360111,44236.4%48.1%
56.76%375.368910,96045.0%70.6%
54.05%374.076012,24341.2%65.0%
55.56%365.872410,76642.9%63.6%
52.78%364.969310,33135.7%63.6%
44.12%342.064310,20927.3%52.2%
57.58%345.780611,55941.7%66.7%
36.36%331.261511,51026.7%44.4%
62.50%324.272611,69060.0%63.6%
36.67%301.967110,53245.5%31.6%
56.67%304.867810,78554.5%57.9%
44.83%291.960110,12138.5%50.0%
48.28%291.060812,56236.4%55.6%
46.43%281.664510,46860.0%38.9%
61.54%273.069111,35144.4%70.6%
55.56%271.860410,02972.7%43.8%
46.15%264.377012,11030.0%56.3%
30.77%265.26659,79711.1%41.2%
53.85%261.863810,25157.1%50.0%
44.00%265.369611,54640.0%46.7%
41.67%252.468312,75837.5%43.8%
52.00%255.778411,14544.4%56.3%
44.00%253.366310,24940.0%46.7%
45.83%256.077812,63737.5%50.0%
52.00%252.060710,69633.3%62.5%
47.83%244.671410,41342.9%50.0%
47.83%235.67049,92970.0%30.8%
54.55%224.577511,96240.0%58.8%
40.91%220.94789,36830.8%55.6%
61.90%215.773312,08657.1%64.3%
42.86%211.96268,75444.4%41.7%
57.14%212.960210,61950.0%60.0%
45.00%202.255910,06666.7%27.3%
55.00%201.85839,15446.1%71.4%
55.00%201.969610,83357.1%53.9%
42.11%191.956610,17944.4%40.0%
57.89%191.556912,78787.5%36.4%
61.11%185.16699,72162.5%60.0%
64.71%171.96569,893100.0%40.0%
41.18%176.183711,19340.0%42.9%
29.41%174.979410,91116.7%36.4%
50.00%162.04839,55144.4%57.1%
50.00%163.860411,88871.4%33.3%
37.50%162.564110,26842.9%33.3%
50.00%161.452111,72445.5%60.0%
43.75%165.86509,09645.5%40.0%
62.50%162.867010,03480.0%54.5%
46.67%151.65758,39414.3%75.0%
40.00%155.066811,06050.0%33.3%
35.71%141.959210,98757.1%14.3%
57.14%146.077010,83340.0%66.7%
57.14%141.463010,18233.3%75.0%
38.46%133.05719,26342.9%33.3%
38.46%132.160011,72050.0%20.0%
36.36%124.85689,01033.3%50.0%
50.00%122.849611,58340.0%57.1%
50.00%123.861710,47542.9%60.0%
45.45%115.776710,10660.0%33.3%
27.27%114.779111,86025.0%28.6%
72.73%115.276912,45083.3%60.0%
40.00%105.76109,97820.0%60.0%
66.67%106.170612,51266.7%66.7%
40.00%101.95028,68516.7%75.0%
33.33%92.567412,778100.0%14.3%
33.33%93.559010,87350.0%20.0%
55.56%95.480111,381100.0%20.0%
50.00%85.060010,01340.0%66.7%
28.57%72.44879,60333.3%25.0%
42.86%71.971210,48260.0%0.0%
71.43%73.179612,344100.0%50.0%
50.00%64.864710,38933.3%66.7%
80.00%52.05439,275100.0%0.0%
40.00%54.85589,502100.0%25.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Jinx thang tran doi dau Malphite vs Jinx voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Malphite, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Malphite choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Jinx voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Malphite vs Jinx voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Jinx?

Jinx thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 60.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Jinx duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Jinx la gi?

Build Malphite tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Jinx khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Jinx voi chi 40.0% ty le thang. Jinx co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jinx.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Malphite doi dau voi Jinx, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jinx. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jinx has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.