
Mordekaiservs Ahri
Mordekaiser vs Ahri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ahri thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Mordekaiser dựa trên 12 trận. Ahri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Ahri.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Ahri?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Ahri
Trận đấu Mordekaiser vs Ahri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Ahri thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Mordekaiser, cho Ahri lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Ahri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,019 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ahri có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ahri quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Ahri
Ahri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ahri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Ahri
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ahri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Ahri là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Ahri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Ahri.
Early Game vs Late Game
Ahri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ahri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Ahri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Ahri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Ahri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Mordekaiser Runes Against Ahri
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ahri trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.94% | 283 | 5.9 | 747 | 11,843 | 53.0% | 51.2% | |
| 48.54% | 274 | 6.2 | 890 | 12,147 | 53.9% | 44.6% | |
| 46.62% | 266 | 5.8 | 893 | 11,500 | 43.8% | 48.7% | |
| 52.47% | 263 | 6.3 | 911 | 12,160 | 50.0% | 54.4% | |
| 48.10% | 237 | 5.6 | 841 | 11,338 | 39.2% | 54.3% | |
| 49.76% | 209 | 6.0 | 836 | 11,400 | 42.4% | 54.8% | |
| 56.68% | 187 | 6.2 | 1,214 | 11,907 | 57.1% | 56.3% | |
| 47.67% | 172 | 5.6 | 789 | 11,720 | 50.0% | 46.1% | |
| 57.65% | 170 | 5.7 | 969 | 11,804 | 61.3% | 54.7% | |
| 52.07% | 169 | 5.6 | 786 | 11,357 | 49.3% | 53.9% | |
| 42.24% | 161 | 6.0 | 1,041 | 11,877 | 45.2% | 40.4% | |
| 49.35% | 154 | 5.5 | 886 | 11,455 | 50.0% | 48.9% | |
| 44.83% | 145 | 5.9 | 882 | 10,900 | 44.1% | 45.4% | |
| 47.14% | 140 | 6.1 | 1,085 | 11,685 | 46.8% | 47.4% | |
| 44.27% | 131 | 5.6 | 826 | 12,079 | 40.0% | 46.5% | |
| 53.08% | 130 | 6.2 | 1,014 | 11,878 | 59.7% | 47.1% | |
| 55.91% | 127 | 6.1 | 966 | 12,455 | 64.6% | 50.6% | |
| 40.65% | 123 | 5.9 | 862 | 11,001 | 36.2% | 44.6% | |
| 50.42% | 119 | 5.7 | 892 | 10,989 | 58.2% | 43.8% | |
| 48.70% | 115 | 6.0 | 787 | 11,913 | 50.0% | 48.0% | |
| 53.91% | 115 | 5.8 | 1,040 | 12,111 | 59.0% | 51.3% | |
| 58.88% | 107 | 5.7 | 1,160 | 12,375 | 69.4% | 53.5% | |
| 46.60% | 103 | 6.2 | 802 | 12,467 | 50.0% | 44.4% | |
| 51.49% | 101 | 6.1 | 818 | 11,490 | 51.9% | 51.0% | |
| 53.06% | 98 | 5.5 | 778 | 11,229 | 58.5% | 49.1% | |
| 48.96% | 96 | 5.2 | 668 | 10,415 | 36.6% | 58.2% | |
| 54.44% | 90 | 5.7 | 671 | 11,300 | 56.4% | 52.9% | |
| 48.86% | 88 | 6.2 | 787 | 10,404 | 51.0% | 46.0% | |
| 53.49% | 86 | 5.8 | 858 | 12,017 | 52.8% | 54.0% | |
| 53.57% | 84 | 3.9 | 881 | 11,289 | 48.6% | 57.5% | |
| 55.95% | 84 | 5.7 | 820 | 11,579 | 57.9% | 54.4% | |
| 51.81% | 83 | 5.8 | 805 | 11,638 | 51.4% | 52.1% | |
| 54.88% | 82 | 5.9 | 921 | 11,258 | 51.4% | 57.8% | |
| 53.75% | 80 | 5.7 | 728 | 11,345 | 43.8% | 60.4% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 822 | 11,420 | 52.9% | 45.2% | |
| 44.59% | 74 | 5.9 | 929 | 12,341 | 46.9% | 42.9% | |
| 43.84% | 73 | 5.2 | 926 | 11,790 | 38.7% | 47.6% | |
| 55.56% | 72 | 5.6 | 945 | 11,370 | 72.7% | 41.0% | |
| 58.82% | 68 | 5.5 | 815 | 11,294 | 56.3% | 61.1% | |
| 56.45% | 62 | 5.9 | 869 | 12,055 | 66.7% | 48.6% | |
| 45.76% | 59 | 6.0 | 850 | 11,538 | 56.0% | 38.2% | |
| 41.51% | 53 | 3.3 | 735 | 12,234 | 45.8% | 37.9% | |
| 55.32% | 47 | 6.2 | 862 | 11,833 | 55.0% | 55.6% | |
| 53.49% | 43 | 5.9 | 645 | 11,229 | 61.1% | 48.0% | |
| 50.00% | 42 | 3.3 | 780 | 11,979 | 47.6% | 52.4% | |
| 47.62% | 42 | 5.3 | 823 | 10,814 | 47.4% | 47.8% | |
| 63.41% | 41 | 5.4 | 774 | 12,968 | 60.0% | 65.4% | |
| 58.54% | 41 | 5.7 | 864 | 12,279 | 71.4% | 51.9% | |
| 47.50% | 40 | 5.6 | 744 | 11,086 | 33.3% | 56.0% | |
| 52.50% | 40 | 2.5 | 850 | 12,513 | 45.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 40 | 6.0 | 724 | 11,639 | 23.5% | 26.1% | |
| 35.90% | 39 | 6.0 | 978 | 10,362 | 33.3% | 38.9% | |
| 60.00% | 35 | 3.2 | 905 | 11,989 | 64.7% | 55.6% | |
| 50.00% | 32 | 5.5 | 806 | 10,539 | 40.0% | 58.8% | |
| 45.16% | 31 | 5.8 | 786 | 10,736 | 53.9% | 38.9% | |
| 42.86% | 28 | 1.8 | 818 | 11,142 | 40.0% | 46.1% | |
| 59.26% | 27 | 1.4 | 735 | 13,241 | 75.0% | 52.6% | |
| 51.85% | 27 | 5.6 | 902 | 11,809 | 50.0% | 52.6% | |
| 44.44% | 27 | 3.6 | 789 | 11,345 | 23.1% | 64.3% | |
| 53.85% | 26 | 1.6 | 600 | 10,247 | 55.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.7 | 967 | 10,726 | 46.1% | 33.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 831 | 10,847 | 53.9% | 36.4% | |
| 26.09% | 23 | 3.9 | 834 | 10,959 | 16.7% | 36.4% | |
| 50.00% | 22 | 3.1 | 836 | 12,955 | 57.1% | 46.7% | |
| 59.09% | 22 | 3.7 | 691 | 10,474 | 70.0% | 50.0% | |
| 59.09% | 22 | 2.8 | 769 | 12,330 | 55.6% | 61.5% | |
| 35.00% | 20 | 5.2 | 608 | 10,706 | 33.3% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 2.7 | 779 | 11,610 | 54.5% | 66.7% | |
| 31.58% | 19 | 5.0 | 702 | 10,701 | 50.0% | 18.2% | |
| 42.11% | 19 | 2.3 | 835 | 13,279 | 20.0% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 1.6 | 879 | 13,756 | 66.7% | 61.5% | |
| 44.44% | 18 | 1.3 | 838 | 12,330 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 809 | 10,333 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 2.3 | 683 | 10,329 | 44.4% | 62.5% | |
| 47.06% | 17 | 4.5 | 841 | 12,286 | 33.3% | 54.5% | |
| 25.00% | 16 | 3.4 | 788 | 11,487 | 37.5% | 12.5% | |
| 40.00% | 15 | 4.9 | 888 | 13,790 | 100.0% | 30.8% | |
| 57.14% | 14 | 5.9 | 761 | 12,355 | 25.0% | 70.0% | |
| 71.43% | 14 | 4.7 | 911 | 11,637 | 83.3% | 62.5% | |
| 64.29% | 14 | 3.6 | 935 | 11,813 | 66.7% | 62.5% | |
| 69.23% | 13 | 4.4 | 996 | 12,086 | 100.0% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 742 | 11,097 | 14.3% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 6.1 | 849 | 11,748 | 100.0% | 37.5% | |
| 69.23% | 13 | 1.3 | 927 | 13,825 | 80.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 795 | 12,708 | 66.7% | 50.0% | |
| 25.00% | 12 | 6.1 | 674 | 11,067 | 20.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 5.9 | 768 | 12,024 | 62.5% | 0.0% | |
| 18.18% | 11 | 4.3 | 740 | 9,968 | 12.5% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 2.4 | 701 | 12,507 | 0.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 1.3 | 784 | 13,334 | 0.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 546 | 9,398 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.7 | 839 | 13,879 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.9 | 750 | 14,552 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.7 | 741 | 14,154 | 25.0% | 83.3% | |
| 70.00% | 10 | 1.5 | 752 | 11,324 | 75.0% | 66.7% | |
| 70.00% | 10 | 5.5 | 803 | 13,460 | 80.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.7 | 901 | 11,585 | 80.0% | 25.0% | |
| 88.89% | 9 | 6.2 | 811 | 11,338 | 80.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 3.4 | 610 | 11,122 | 0.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.8 | 729 | 13,089 | 50.0% | 28.6% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 963 | 11,724 | 40.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 0.8 | 696 | 12,231 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.3 | 889 | 13,677 | 66.7% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 3.1 | 727 | 9,956 | 66.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.5 | 478 | 7,712 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 672 | 9,142 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 1,167 | 13,076 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 650 | 11,415 | 33.3% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 893 | 12,900 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.4 | 890 | 12,647 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.7 | 676 | 10,233 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 643 | 10,958 | 66.7% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.4 | 529 | 10,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 908 | 12,831 | 0.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 649 | 10,084 | 33.3% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.6 | 681 | 12,167 | 75.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.0 | 798 | 11,592 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 617 | 11,292 | 66.7% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.1 | 646 | 13,130 | 100.0% | 80.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.8 | 617 | 7,879 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.6 | 839 | 12,627 | 66.7% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 716 | 10,413 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.6 | 570 | 9,046 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 921 | 11,242 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 698 | 9,130 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.7 | 745 | 12,311 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.8 | 886 | 13,097 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 707 | 10,532 | 50.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Ahri - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ahri trong League of Legends?
Ahri thang tran doi dau Mordekaiser vs Ahri voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Mordekaiser, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ahri co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Ahri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ahri trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Ahri voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Ahri?
Ahri thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 75.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Ahri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Ahri la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Ahri bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Ahri la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Ahri su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Ahri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Ahri khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Ahri voi chi 25.0% ty le thang. Ahri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ahri.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Ahri?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Ahri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ahri. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ahri has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
