Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
7.7%

Seraphinevs Rammus

SSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Rammus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Seraphine thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Rammus dựa trên 5 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Rammus.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rammus - 80.0% win rateRammus(80.0%)
Seraphine - 80.0% win rate in this matchup
Seraphine
80.0% WR
VS
Rammus vs Seraphine matchup - 20.0% win rate
Rammus
20.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Rammus Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Rammus matchup
Winner
Seraphine
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
1.5
CS / min
1.8
804
DMG / min
508
9,566
Gold / game
8,094
430
Heal / min
231
466
DMG Mitigated / min
2,227
1.8
CC / min
1.7
50.0%
Early Game WR
50.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Rammus

Trận đấu Seraphine vs Rammus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Rammus, cho Seraphine lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rammus khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rammus dẫn trước 1,563 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Rammus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rammus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Rammus

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Rammus trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rammus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Seraphine
1.8Rammus
Rammus vượt qua Seraphine 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Rammus.
Sát thương
804Seraphine
508Rammus
Seraphine vượt trội Rammus nặng nề về sát thương với 296 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rammus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,566Seraphine
8,094Rammus
Seraphine tạo ra 1,472 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rammus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Seraphine liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rammus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Seraphine
1.7Rammus
Cả Seraphine và Rammus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
895Seraphine
2,458Rammus
Rammus vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,563 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rammus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Rammus

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rammus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Rammus là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rammus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Rammus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RammusRammus50.0%
Cuối trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RammusRammus0.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Seraphine và Rammus, với Seraphine giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Rammus. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rammus nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Rammus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs RammusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs RammusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs RammusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs RammusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Rammus
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs RammusCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs RammusThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Rammus
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Rammus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.39%7681.64579,37448.4%56.7%
49.68%6221.44668,92947.3%51.6%
55.05%5741.44819,08156.8%53.7%
50.80%5021.65099,15057.4%46.0%
60.54%4411.44928,83463.5%57.7%
50.81%4311.54348,73551.5%50.2%
49.63%4091.75109,35544.4%53.3%
54.75%3581.44668,39262.1%47.8%
50.14%3551.44998,89852.0%48.8%
48.01%3521.44998,80149.7%46.4%
53.96%3281.44799,35850.4%56.5%
50.47%3211.44428,99755.6%47.2%
57.42%3101.44999,61557.3%57.6%
51.99%2771.54769,57652.6%51.7%
47.65%2771.44338,68545.8%49.3%
50.38%2621.54379,49139.4%57.1%
54.84%2481.34498,53855.4%54.3%
51.42%2471.65609,28647.5%54.1%
56.97%2441.53838,40759.4%54.3%
48.20%2221.44879,16151.6%45.7%
56.13%2121.45659,18155.4%56.7%
51.72%2031.74619,51657.9%48.0%
55.45%2021.45009,20457.0%54.3%
47.69%1951.44638,87755.2%41.7%
60.62%1931.84629,46147.9%68.0%
60.13%1581.44729,02058.9%61.2%
51.70%1471.34539,05843.8%57.8%
51.75%1434.467911,34155.9%48.8%
53.90%1411.44688,76755.2%52.7%
51.11%1351.44478,91955.6%47.2%
52.63%1331.35269,04352.4%52.9%
45.08%1221.45238,93345.3%44.9%
47.27%1106.483112,81757.1%41.2%
53.85%1041.44488,34864.8%42.0%
61.36%881.54619,68368.4%56.0%
56.98%866.277911,96260.0%54.9%
52.63%761.74929,59763.3%45.6%
44.29%703.967110,94952.9%36.1%
51.47%681.44508,58742.4%60.0%
53.03%661.65609,77162.5%47.6%
66.67%635.771912,47370.8%64.1%
52.46%613.16259,75060.9%47.4%
59.65%571.45319,54664.0%56.3%
63.16%571.44498,67464.3%62.1%
39.62%536.073611,67536.4%41.9%
53.06%491.95669,52052.6%53.3%
47.83%462.15159,99736.4%58.3%
45.65%466.077912,55544.4%46.4%
57.78%451.94638,59262.5%52.4%
47.50%401.54889,43346.7%48.0%
52.50%402.95559,88550.0%53.9%
61.11%364.65838,89780.0%37.5%
40.00%354.35669,54541.2%38.9%
42.42%331.24229,02727.3%50.0%
55.17%294.068510,82253.3%57.1%
51.72%291.45229,38042.9%60.0%
50.00%282.05009,99860.0%44.4%
50.00%261.74569,61641.7%57.1%
56.00%252.55039,50263.6%50.0%
40.00%251.857210,35928.6%44.4%
44.00%256.087212,28157.1%38.9%
37.50%241.64679,58444.4%33.3%
60.87%236.580512,36863.6%58.3%
30.43%235.75958,47733.3%27.3%
47.83%231.544910,09137.5%53.3%
59.09%225.778512,45866.7%53.9%
52.38%215.574612,12466.7%41.7%
57.14%211.752410,14342.9%64.3%
65.00%204.877110,51575.0%50.0%
55.00%206.684913,65342.9%61.5%
60.00%202.25739,05657.1%61.5%
42.11%191.45328,67640.0%44.4%
57.89%193.05139,21855.6%60.0%
42.11%196.273511,33640.0%44.4%
61.11%186.687712,79383.3%50.0%
56.25%163.269911,62650.0%58.3%
53.33%157.192612,95845.5%75.0%
20.00%154.066911,6060.0%25.0%
57.14%141.96249,64637.5%83.3%
35.71%141.24006,39641.7%0.0%
53.85%135.160212,26633.3%60.0%
38.46%135.668510,79150.0%28.6%
38.46%135.075410,75950.0%33.3%
30.77%135.883512,1350.0%44.4%
84.62%135.566311,41775.0%88.9%
33.33%121.95109,74220.0%42.9%
50.00%123.26539,52420.0%71.4%
75.00%127.076714,565100.0%70.0%
50.00%125.270212,56125.0%62.5%
41.67%121.45809,29866.7%16.7%
58.33%122.15139,06862.5%50.0%
50.00%121.248910,28866.7%44.4%
50.00%121.45198,94740.0%57.1%
66.67%124.06979,41180.0%57.1%
27.27%111.24278,24428.6%25.0%
54.55%111.25269,33460.0%50.0%
54.55%112.851610,49040.0%66.7%
45.45%115.968310,22650.0%40.0%
50.00%101.55408,92466.7%25.0%
60.00%105.376810,34850.0%66.7%
80.00%105.483511,479100.0%66.7%
60.00%104.271310,58475.0%50.0%
44.44%94.773712,02733.3%50.0%
55.56%93.163210,31325.0%80.0%
55.56%92.05599,52566.7%50.0%
55.56%95.866110,86066.7%50.0%
62.50%85.268910,42050.0%75.0%
37.50%86.494514,67650.0%33.3%
37.50%81.44149,49150.0%25.0%
62.50%85.383610,90066.7%60.0%
85.71%72.34499,03575.0%100.0%
57.14%74.07039,38575.0%33.3%
71.43%71.250810,14766.7%75.0%
33.33%62.75028,22325.0%50.0%
50.00%62.47379,74850.0%50.0%
83.33%61.349710,017100.0%75.0%
83.33%61.95779,736100.0%66.7%
66.67%63.971812,3640.0%66.7%
66.67%64.293911,055100.0%60.0%
50.00%64.65536,91340.0%100.0%
50.00%62.960910,5130.0%75.0%
66.67%66.55318,42260.0%100.0%
50.00%63.081510,37666.7%33.3%
60.00%51.24559,55866.7%50.0%
80.00%53.55899,37466.7%100.0%
60.00%51.33938,395100.0%50.0%
60.00%52.649110,02466.7%50.0%
20.00%51.34496,98625.0%0.0%
60.00%51.14869,461100.0%33.3%
60.00%51.15177,40550.0%100.0%
80.00%51.58049,56650.0%100.0%
80.00%51.360110,111100.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Rammus - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Rammus trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Rammus voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Rammus, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Seraphine choi nhu the nao truoc Rammus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Rammus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Rammus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Rammus voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Rammus?

Seraphine thang tran doi dau voi Rammus voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Rammus la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Rammus bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Rammus la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Rammus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Rammus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Rammus khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Rammus voi ty le thang 80.0%. Seraphine strongly counters Rammus tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Rammus?

Khi choi Seraphine doi dau voi Rammus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.