Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.9%

Luxvs Jhin

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Jhin là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Lux thắng với 53.5% tỷ lệ thắng (+7.0%) trước Jhin dựa trên 43 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Jhin.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 53.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
53.5% TT
VS
Đối đầu Jhin vs Lux - 46.5% tỷ lệ thắng
Jhin
46.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Jhin?

Lux thắng trận đối đầu Lux vs Jhin
Người chiến thắng
Lux
Trận: 43
53.5%
Tỷ Lệ Thắng
46.5%
5.8
CS / phút
5.8
908
Sát thương / phút
818
10,860
Vàng / trận
11,951
53
Hồi phục / phút
169
388
Giảm sát thương / phút
373
1.5
CC / phút
1.0
58.8%
TLT Đầu Game
41.2%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Jhin

Trận đấu Lux vs Jhin là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 43 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.5% so với 46.5% của Jhin, cho Lux lợi thế 7.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jhin khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Jhin và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jhin ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Jhin

Jhin thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Lux
5.8Jhin
Lux và Jhin farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
908Lux
818Jhin
Lux vượt trội Jhin nặng nề về sát thương với 90 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jhin nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,860Lux
11,951Jhin
Jhin tạo ra 1,091 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jhin liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Lux
1.0Jhin
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jhin, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
441Lux
542Jhin
Jhin chữa lành và giảm 101 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Jhin ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux58.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin41.2%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin50.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Jhin. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Jhin. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jhin nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Jhin

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs JhinPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs JhinDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs JhinThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs JhinThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Jhin
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs JhinÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs JhinThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Jhin
61.5% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Jhin, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.84%7112.37249,90048.5%45.9%
50.71%3532.47329,98652.2%49.8%
50.00%3022.16979,48759.0%43.9%
52.57%2722.07119,92554.6%51.6%
53.06%2452.275110,18857.3%50.6%
53.45%2322.573110,03255.7%52.1%
51.53%2292.268810,66150.7%51.9%
61.14%2293.675710,13860.5%61.5%
46.63%2082.06919,12254.2%41.6%
46.81%1885.692911,18357.4%40.8%
42.25%1873.578710,85838.1%44.4%
47.85%1862.979810,09746.4%48.7%
50.28%1776.093611,94550.0%50.4%
48.02%1772.16999,93849.2%47.4%
52.57%1752.871910,50953.3%52.2%
59.26%1622.679510,45660.0%58.9%
46.20%1582.471610,34258.8%40.2%
46.41%1532.26629,10755.4%39.8%
49.01%1515.883910,74449.2%48.8%
50.70%1426.182910,93452.8%49.4%
45.99%1372.16489,24250.9%42.3%
45.59%1366.483010,96749.2%42.7%
51.11%1355.286410,71154.7%48.8%
54.96%1312.26849,11357.1%53.3%
48.46%1302.17739,54762.8%39.2%
47.50%1202.07048,92747.4%47.6%
52.14%1172.15949,44557.1%47.5%
51.33%1132.06549,40059.0%47.3%
55.45%1106.178310,90853.7%56.5%
51.85%1086.01,00510,92860.0%46.0%
53.27%1074.476110,73366.7%45.6%
58.65%1046.185511,66560.5%57.4%
49.02%1022.671110,30148.5%49.3%
50.51%992.17329,23552.3%49.1%
42.11%956.079710,26850.0%35.9%
48.35%916.290611,70848.7%48.1%
53.41%886.091410,82745.5%58.2%
49.43%874.579911,44550.0%49.1%
68.24%856.291812,16877.8%61.2%
51.22%826.690910,47954.0%48.9%
54.32%812.16908,99948.6%58.7%
52.50%805.586312,12242.3%57.4%
45.00%802.079810,51545.5%44.8%
51.95%772.271610,19267.7%41.3%
46.05%762.07129,56750.0%43.2%
48.00%755.779110,78341.9%52.3%
45.21%735.582211,75539.1%48.0%
45.71%704.281511,74852.6%43.1%
47.14%706.187711,76852.4%44.9%
46.38%692.16719,55934.5%55.0%
41.18%682.77209,59755.6%31.7%
46.27%672.27239,78135.0%51.1%
43.08%655.890612,55628.6%47.1%
53.13%642.27159,81461.5%47.4%
58.33%605.786411,41454.2%61.1%
38.98%592.06268,62850.0%30.3%
39.29%562.173210,04547.6%34.3%
56.60%536.594211,50945.8%65.5%
45.10%516.583810,65345.5%44.8%
62.00%505.986711,06452.9%66.7%
48.00%506.11,00212,23447.4%48.4%
46.94%493.981611,41042.1%50.0%
56.25%485.679810,03158.3%54.2%
60.87%465.391010,42763.2%59.3%
69.57%466.184112,75564.3%71.9%
60.47%433.576411,38275.0%54.8%
51.16%435.579510,70064.3%44.8%
53.49%435.890810,86058.8%50.0%
55.81%436.289811,55763.6%47.6%
27.50%405.686711,16941.7%21.4%
58.97%392.28148,61361.9%55.6%
46.15%395.68379,69652.6%40.0%
48.72%395.991212,25075.0%37.0%
50.00%384.282211,76357.1%48.4%
47.37%382.27349,40040.0%52.2%
37.14%356.580812,15850.0%28.6%
38.24%346.387810,68133.3%46.1%
45.45%336.697312,62245.5%45.5%
40.00%305.785910,38550.0%31.3%
56.67%306.51,06012,93358.3%55.6%
41.38%296.499012,52575.0%28.6%
64.29%286.383210,30161.5%66.7%
57.14%286.292712,31150.0%61.1%
55.56%272.264910,11855.6%55.6%
52.00%252.17569,62255.6%50.0%
45.83%246.195012,49050.0%44.4%
47.83%237.295912,65250.0%46.7%
26.09%231.871010,29344.4%14.3%
60.87%236.986911,10762.5%57.1%
43.48%236.197111,24260.0%30.8%
59.09%225.893511,82850.0%64.3%
54.55%224.787811,42944.4%61.5%
57.89%196.893011,84150.0%61.5%
36.84%194.885410,65233.3%40.0%
38.89%184.776310,67328.6%45.5%
52.94%175.682411,16980.0%41.7%
82.35%173.979210,29788.9%75.0%
56.25%166.591211,29150.0%62.5%
37.50%162.578510,28914.3%55.6%
46.15%135.47298,69342.9%50.0%
69.23%136.797312,00460.0%75.0%
58.33%124.985110,53060.0%57.1%
75.00%125.27169,598100.0%57.1%
41.67%123.897811,3030.0%50.0%
58.33%126.384210,28650.0%62.5%
72.73%116.395810,06185.7%50.0%
60.00%104.594013,98450.0%62.5%
60.00%104.26328,35766.7%50.0%
50.00%103.681710,88350.0%50.0%
60.00%105.61,19113,98850.0%62.5%
33.33%94.21,00113,56250.0%28.6%
55.56%96.08719,82140.0%75.0%
62.50%83.778812,45850.0%66.7%
50.00%84.382510,28566.7%40.0%
50.00%84.072111,6450.0%57.1%
62.50%82.475412,4210.0%83.3%
75.00%84.49749,994100.0%50.0%
42.86%75.88838,31375.0%0.0%
42.86%76.296613,2210.0%60.0%
57.14%72.87678,80766.7%0.0%
42.86%76.871712,99866.7%25.0%
71.43%73.894813,506100.0%66.7%
57.14%74.480710,35633.3%75.0%
57.14%76.595911,45466.7%50.0%
42.86%74.91,0028,8480.0%60.0%
33.33%63.75257,85725.0%50.0%
33.33%64.873711,6450.0%50.0%
16.67%66.384111,9150.0%33.3%
50.00%65.573610,268100.0%25.0%
50.00%62.07038,16225.0%100.0%
50.00%64.676913,1570.0%60.0%
60.00%53.51,01810,80966.7%50.0%
40.00%56.565210,74750.0%33.3%
100.00%53.27609,537100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Jhin - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Jhin trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Jhin voi ty le thang 53.5% so voi 46.5% cua Jhin, chenh lech 7.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 43 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Jhin voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Jhin voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Jhin?

Lux thang tran doi dau voi Jhin voi ty le thang 53.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 43 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Jhin la gi?

Build Lux tot nhat chong Jhin bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Jhin la gi?

Rune Lux tot nhat chong Jhin su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 61.5% win rate in the Lux vs Jhin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Jhin khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Jhin voi ty le thang 53.5%. Lux strongly counters Jhin tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Jhin?

Khi choi Lux doi dau voi Jhin, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.