Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.4%

Luxvs Fiddlesticks

BMageSupport
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Lux thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Fiddlesticks dựa trên 13 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Fiddlesticks.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 53.9% win rate in this matchup
Lux
53.9% TT
VS
Fiddlesticks vs Lux matchup - 46.1% win rate
Fiddlesticks
46.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Fiddlesticks?

Lux wins the Lux vs Fiddlesticks matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 13
53.9%
Tỷ Lệ Thắng
46.1%
2.6
CS / phút
1.8
650
Sát thương / phút
554
8,274
Vàng / trận
8,062
43
Hồi phục / phút
212
284
Giảm sát thương / phút
355
1.5
CC / phút
1.8
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
62.5%
TLT Cuối Game
37.5%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Fiddlesticks

Trận đấu Lux vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Fiddlesticks, cho Lux lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Fiddlesticks dẫn trước 241 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Fiddlesticks

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Lux
1.8Fiddlesticks
Lux vượt trội Fiddlesticks đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
650Lux
554Fiddlesticks
Lux vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 96 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,274Lux
8,062Fiddlesticks
Lux và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 212 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.5Lux
1.8Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lux, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
327Lux
567Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 241 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Fiddlesticks

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Fiddlesticks là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks60.0%
Cuối trận
Lux
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks37.5%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fiddlesticks phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs FiddlesticksThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs FiddlesticksÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.50%3012.474010,44750.5%47.5%
49.52%2102.37129,79545.6%52.5%
59.89%1875.490611,30754.5%63.6%
49.40%1682.17479,96854.0%45.6%
48.08%1562.16999,91246.3%49.4%
44.52%1462.16929,98341.5%46.2%
57.04%1422.676410,47567.2%49.4%
49.59%1212.876510,94557.9%45.8%
57.26%1172.068610,16151.0%61.8%
37.86%1033.674910,48850.0%30.8%
55.00%1003.479310,20554.5%55.4%
52.13%942.170410,00860.0%47.5%
53.33%902.17169,00960.9%45.5%
42.53%872.16659,76928.1%50.9%
49.41%852.783710,15552.5%46.7%
56.63%832.46479,91762.9%52.1%
53.33%752.16629,04455.9%51.2%
53.42%732.673210,58859.4%48.8%
57.75%716.394811,55955.2%59.5%
46.38%692.07238,27743.9%50.0%
59.70%675.385411,23466.7%55.8%
52.31%651.97969,95645.5%55.8%
58.93%561.95418,63058.1%60.0%
48.21%561.96659,87650.0%46.7%
41.82%556.382111,41552.2%34.4%
46.30%542.16959,32455.2%36.0%
54.72%535.887511,69356.5%53.3%
50.00%524.683411,35172.2%38.2%
64.71%511.96729,37272.7%58.6%
40.00%502.069810,00246.1%33.3%
53.19%475.688810,95663.2%46.4%
46.67%456.186310,88061.9%33.3%
43.18%441.97599,45661.1%30.8%
52.27%442.07079,98446.7%55.2%
53.49%432.572510,70066.7%46.4%
50.00%424.785311,98140.0%55.6%
60.98%412.374710,95471.4%55.6%
50.00%401.96519,06147.1%52.2%
52.63%386.397411,05262.5%45.5%
47.37%382.376410,27752.9%42.9%
55.26%386.191012,70166.7%47.8%
52.63%385.586511,27958.8%47.6%
48.65%375.884311,18637.5%57.1%
52.78%364.786111,55469.2%43.5%
68.57%356.280511,67366.7%70.0%
42.42%336.188810,89133.3%47.6%
43.75%324.580512,06341.7%45.0%
58.06%312.07539,52476.9%44.4%
48.28%292.273110,12646.7%50.0%
58.62%296.184112,24850.0%64.7%
57.14%285.784610,49354.5%58.8%
57.14%286.491512,28941.7%68.8%
53.57%285.484612,36550.0%55.6%
50.00%284.88169,44446.7%53.9%
62.96%274.378910,92354.5%68.8%
57.69%262.976610,83342.9%63.2%
46.15%266.296111,90250.0%45.0%
28.00%256.185610,72114.3%45.5%
45.83%246.479611,82160.0%35.7%
37.50%245.792010,37236.4%38.5%
82.61%233.280711,228100.0%73.3%
77.27%225.685913,41583.3%75.0%
47.62%212.669011,10375.0%30.8%
71.43%212.276710,60187.5%61.5%
55.00%202.17628,63760.0%50.0%
50.00%206.390012,66140.0%60.0%
40.00%205.998512,81940.0%40.0%
63.16%195.995212,63170.0%55.6%
42.11%192.36859,78654.5%25.0%
57.89%196.01,03913,59460.0%57.1%
63.16%196.284310,95170.0%55.6%
63.16%195.59049,08558.3%71.4%
61.11%185.791510,71258.3%66.7%
55.56%185.375610,92628.6%72.7%
44.44%186.776910,34433.3%66.7%
33.33%184.38568,82937.5%30.0%
58.82%176.388413,02345.5%83.3%
25.00%164.674810,69525.0%25.0%
80.00%154.278912,297100.0%76.9%
50.00%145.91,00014,25150.0%50.0%
50.00%142.46699,19650.0%50.0%
46.15%136.294011,72550.0%40.0%
61.54%136.91,06111,86685.7%33.3%
46.15%132.269710,93440.0%50.0%
53.85%136.293913,36880.0%37.5%
38.46%136.887112,38233.3%42.9%
53.85%132.66508,27440.0%62.5%
66.67%123.879511,21583.3%50.0%
36.36%115.86989,87842.9%25.0%
44.44%96.388714,06050.0%42.9%
33.33%96.864513,4670.0%33.3%
33.33%95.988315,29650.0%28.6%
37.50%81.96749,18725.0%50.0%
25.00%82.76809,04820.0%33.3%
75.00%86.01,10613,427100.0%66.7%
62.50%82.569610,103100.0%50.0%
50.00%86.08247,10457.1%0.0%
62.50%82.05778,46983.3%0.0%
37.50%83.883310,31050.0%33.3%
42.86%75.81,01313,520100.0%20.0%
42.86%72.16489,62850.0%40.0%
66.67%64.083412,515100.0%60.0%
66.67%61.870711,086100.0%50.0%
33.33%66.178811,2160.0%50.0%
33.33%65.780910,796100.0%0.0%
66.67%66.01,34913,486100.0%50.0%
66.67%65.796111,094100.0%33.3%
33.33%64.789210,6850.0%100.0%
83.33%66.188510,47766.7%100.0%
40.00%54.972311,01350.0%33.3%
80.00%57.480813,79250.0%100.0%
20.00%52.66048,14825.0%0.0%
60.00%57.28499,90866.7%50.0%
60.00%52.86638,22066.7%50.0%
60.00%56.11,11514,4490.0%60.0%
80.00%56.398010,98366.7%100.0%
80.00%56.886611,57966.7%100.0%
80.00%56.77156,35475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Fiddlesticks voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Fiddlesticks, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Lux choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Fiddlesticks voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Fiddlesticks?

Lux thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 53.9% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Lux tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Lux tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 53.9%. Lux strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.13 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Lux doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fiddlesticks. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.