Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Heimerdinger

AMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Lux thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Heimerdinger dựa trên 39 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Heimerdinger.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 61.5% win rateHeimerdinger(61.5%)
Lux - 61.5% win rate in this matchup
Lux
61.5% WR
VS
Heimerdinger vs Lux matchup - 38.5% win rate
Heimerdinger
38.5% WR

Who Wins the Lux vs Heimerdinger Matchup?

Lux wins the Lux vs Heimerdinger matchup
Winner
Lux
Matches: 39
61.5%
Win Rate
38.5%
4.4
CS / min
4.6
827
DMG / min
740
11,191
Gold / game
10,755
91
Heal / min
105
386
DMG Mitigated / min
329
1.4
CC / min
0.7
63.2%
Early Game WR
36.8%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Heimerdinger

Trận đấu Lux vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Heimerdinger, cho Lux lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Heimerdinger và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Heimerdinger ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Heimerdinger

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.4Lux
4.6Heimerdinger
Lux và Heimerdinger farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
827Lux
740Heimerdinger
Lux vượt trội Heimerdinger nặng nề về sát thương với 87 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Heimerdinger nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,191Lux
10,755Heimerdinger
Lux kiếm được 436 vàng mỗi trận nhiều hơn Heimerdinger, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Lux
0.7Heimerdinger
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
477Lux
434Heimerdinger
Lux và Heimerdinger có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 43 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Heimerdinger

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Heimerdinger là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux63.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger36.8%
Cuối trận
Lux
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger40.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.2% — dẫn đầu 26.3 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs HeimerdingerPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs HeimerdingerÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Heimerdinger
80.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.16%5152.475110,59653.6%45.2%
50.50%5022.274910,47053.4%48.7%
45.19%4471.97099,78050.8%41.3%
50.90%3873.078510,97854.3%48.7%
48.04%3831.97239,96857.6%39.8%
49.14%3502.07159,92851.5%47.1%
51.77%3112.073510,05052.9%50.9%
40.35%2852.07329,80546.8%35.4%
50.18%2796.291011,79748.4%51.6%
60.24%2542.15829,29469.1%50.0%
47.18%2484.077211,30745.5%48.3%
48.57%2452.174210,73949.4%48.1%
53.47%2453.776110,90050.5%56.0%
45.73%2343.083410,42651.0%41.5%
54.63%2275.695211,66652.2%56.3%
49.32%2212.772310,71550.6%48.6%
60.63%2212.278810,28064.8%57.7%
51.83%2182.072110,64751.8%51.9%
48.39%2171.97639,89853.1%44.6%
52.78%2162.266610,27153.0%52.6%
45.59%2042.06769,55545.4%45.8%
45.50%2006.383911,58547.3%44.0%
45.96%1982.174210,33852.4%41.2%
45.41%1966.083511,24638.1%50.9%
45.16%1862.07189,78546.6%44.3%
48.86%1762.574310,60250.7%47.6%
50.60%1662.07929,92250.6%50.6%
52.98%1512.06459,37056.6%49.3%
51.68%1496.094311,84956.5%48.3%
48.59%1421.971810,53647.1%49.5%
50.35%1416.195211,07450.7%50.0%
41.04%1345.980811,58123.2%53.9%
57.81%1284.876910,89558.3%57.4%
48.80%1256.390811,55142.3%53.4%
55.08%1186.485412,04156.5%54.2%
53.98%1132.681311,32241.7%59.7%
50.45%1115.979311,53546.9%53.2%
49.53%1076.175911,04951.0%48.3%
45.28%1062.273710,08742.5%47.5%
53.77%1061.97539,90358.3%50.0%
53.40%1036.396112,32455.3%51.8%
52.00%1006.291711,84543.2%58.9%
54.26%945.588111,96754.0%54.4%
53.85%916.090913,26950.0%56.9%
55.56%906.586011,61154.5%56.5%
54.44%902.06679,61664.1%47.1%
58.43%891.972310,42570.3%50.0%
47.67%862.178110,59260.6%39.6%
63.95%866.290612,44656.8%69.4%
43.53%852.177910,31041.9%44.4%
63.53%853.983312,02383.3%52.7%
52.44%825.177411,63460.0%46.8%
57.50%805.487611,44456.8%58.1%
46.15%781.96949,89356.3%39.1%
69.74%766.292512,48979.3%63.8%
53.33%756.191311,59152.8%53.9%
55.41%746.394912,50875.0%46.0%
50.68%735.384111,40156.3%46.3%
61.11%725.281411,13361.1%61.1%
49.30%715.798311,86853.9%46.7%
40.00%703.176511,24552.4%34.7%
47.69%661.96799,81842.3%51.3%
57.58%666.085611,94553.6%60.5%
64.62%656.589911,53853.3%74.3%
52.46%616.484211,95258.3%48.6%
52.63%572.272910,41065.2%44.1%
43.86%576.289911,06051.5%33.3%
57.41%545.888611,61447.8%64.5%
64.00%503.581110,79260.9%66.7%
56.25%486.699913,57360.0%52.2%
58.70%466.398213,02460.0%57.7%
65.22%466.31,05712,60880.0%53.9%
45.24%425.095011,35841.2%48.0%
35.71%425.989412,93143.8%30.8%
51.22%412.072411,05244.4%53.1%
51.22%416.696312,56372.2%34.8%
60.98%415.487912,30273.7%50.0%
51.28%394.581411,89973.3%37.5%
61.54%394.482711,19163.2%60.0%
60.53%386.197212,27260.0%61.1%
56.76%376.893011,57047.8%71.4%
51.35%376.192012,70842.1%61.1%
58.33%362.27809,65952.6%64.7%
54.55%336.396712,31358.3%52.4%
48.48%334.895710,98746.7%50.0%
45.16%315.588612,27236.4%50.0%
74.19%316.995113,40975.0%73.7%
43.33%306.277912,53350.0%37.5%
62.96%276.197312,79550.0%73.3%
46.15%266.284410,89950.0%40.0%
50.00%266.393613,94966.7%41.2%
56.00%256.481110,91057.1%54.5%
50.00%246.288113,35662.5%43.8%
60.87%231.770210,74360.0%61.5%
43.48%236.387011,62344.4%42.9%
52.38%215.280811,55970.0%36.4%
40.00%202.572610,65257.1%30.8%
47.37%196.293113,01550.0%46.1%
52.63%196.898812,66850.0%55.6%
47.06%172.570210,45671.4%30.0%
58.82%173.682911,63162.5%55.6%
64.71%176.386014,108100.0%50.0%
50.00%165.196410,98928.6%66.7%
68.75%166.195011,02281.8%40.0%
53.33%155.889813,15766.7%44.4%
53.33%153.086612,33180.0%40.0%
80.00%155.71,0219,972100.0%57.1%
38.46%136.398012,84940.0%37.5%
38.46%135.880410,98742.9%33.3%
33.33%124.97328,27130.0%50.0%
25.00%124.394011,9730.0%30.0%
58.33%123.476411,49150.0%62.5%
50.00%121.871310,70520.0%71.4%
33.33%125.283512,00320.0%42.9%
66.67%125.792411,05750.0%83.3%
41.67%124.39279,48333.3%50.0%
54.55%116.088513,26566.7%40.0%
40.00%105.31,00810,63540.0%40.0%
70.00%105.496411,67780.0%60.0%
70.00%103.996311,90660.0%80.0%
30.00%103.477111,8590.0%37.5%
50.00%102.275210,62940.0%60.0%
40.00%105.91,13612,56440.0%40.0%
77.78%94.31,01012,428100.0%60.0%
33.33%96.81,17712,25633.3%33.3%
50.00%82.97939,67250.0%50.0%
62.50%83.868112,06033.3%80.0%
75.00%84.072110,29675.0%75.0%
62.50%86.481912,897100.0%50.0%
75.00%85.66579,07866.7%100.0%
75.00%86.084412,29375.0%75.0%
0.00%83.061911,3140.0%0.0%
14.29%76.091011,0220.0%25.0%
57.14%76.11,15415,816100.0%40.0%
16.67%65.278910,72833.3%0.0%
50.00%63.37849,45250.0%50.0%
40.00%53.45736,30625.0%100.0%
0.00%54.788111,2180.0%0.0%
100.00%51.45738,425100.0%100.0%
80.00%54.187410,506100.0%50.0%
40.00%53.782411,078100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Heimerdinger voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Heimerdinger, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Heimerdinger?

Lux thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 61.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Lux tot nhat chong Heimerdinger bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Lux tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Lux vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Heimerdinger khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 61.5%. Lux strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Lux doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.