Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.4%

Luxvs Heimerdinger

BMageSupport
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Lux thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Heimerdinger dựa trên 15 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Heimerdinger.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 80.0% win rate in this matchup
Lux
80.0% TT
VS
Heimerdinger vs Lux matchup - 20.0% win rate
Heimerdinger
20.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Heimerdinger?

Lux wins the Lux vs Heimerdinger matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 15
80.0%
Tỷ Lệ Thắng
20.0%
4.2
CS / phút
4.3
789
Sát thương / phút
706
12,297
Vàng / trận
11,722
73
Hồi phục / phút
89
355
Giảm sát thương / phút
339
1.3
CC / phút
0.8
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
76.9%
TLT Cuối Game
23.1%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Heimerdinger

Trận đấu Lux vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Heimerdinger, cho Lux lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Heimerdinger và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Heimerdinger ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Heimerdinger

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.2Lux
4.3Heimerdinger
Lux và Heimerdinger farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
789Lux
706Heimerdinger
Lux vượt trội Heimerdinger nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Heimerdinger nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,297Lux
11,722Heimerdinger
Lux kiếm được 574 vàng mỗi trận nhiều hơn Heimerdinger, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Lux
0.8Heimerdinger
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
428Lux
428Heimerdinger
Lux và Heimerdinger có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 0 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Heimerdinger

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Heimerdinger là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Lux cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger0.0%
Cuối trận
Lux
76.9%
+53.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux76.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger23.1%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 76.9% — 53.8 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs HeimerdingerPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs HeimerdingerÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs HeimerdingerPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Heimerdinger
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.50%3012.474010,44750.5%47.5%
49.52%2102.37129,79545.6%52.5%
59.89%1875.490611,30754.5%63.6%
49.40%1682.17479,96854.0%45.6%
48.08%1562.16999,91246.3%49.4%
44.52%1462.16929,98341.5%46.2%
57.04%1422.676410,47567.2%49.4%
49.59%1212.876510,94557.9%45.8%
57.26%1172.068610,16151.0%61.8%
37.86%1033.674910,48850.0%30.8%
55.00%1003.479310,20554.5%55.4%
52.13%942.170410,00860.0%47.5%
53.33%902.17169,00960.9%45.5%
42.53%872.16659,76928.1%50.9%
49.41%852.783710,15552.5%46.7%
56.63%832.46479,91762.9%52.1%
53.33%752.16629,04455.9%51.2%
53.42%732.673210,58859.4%48.8%
57.75%716.394811,55955.2%59.5%
46.38%692.07238,27743.9%50.0%
59.70%675.385411,23466.7%55.8%
52.31%651.97969,95645.5%55.8%
58.93%561.95418,63058.1%60.0%
48.21%561.96659,87650.0%46.7%
41.82%556.382111,41552.2%34.4%
46.30%542.16959,32455.2%36.0%
54.72%535.887511,69356.5%53.3%
50.00%524.683411,35172.2%38.2%
64.71%511.96729,37272.7%58.6%
40.00%502.069810,00246.1%33.3%
53.19%475.688810,95663.2%46.4%
46.67%456.186310,88061.9%33.3%
43.18%441.97599,45661.1%30.8%
52.27%442.07079,98446.7%55.2%
53.49%432.572510,70066.7%46.4%
50.00%424.785311,98140.0%55.6%
60.98%412.374710,95471.4%55.6%
50.00%401.96519,06147.1%52.2%
52.63%386.397411,05262.5%45.5%
47.37%382.376410,27752.9%42.9%
55.26%386.191012,70166.7%47.8%
52.63%385.586511,27958.8%47.6%
48.65%375.884311,18637.5%57.1%
52.78%364.786111,55469.2%43.5%
68.57%356.280511,67366.7%70.0%
42.42%336.188810,89133.3%47.6%
43.75%324.580512,06341.7%45.0%
58.06%312.07539,52476.9%44.4%
48.28%292.273110,12646.7%50.0%
58.62%296.184112,24850.0%64.7%
57.14%285.784610,49354.5%58.8%
57.14%286.491512,28941.7%68.8%
53.57%285.484612,36550.0%55.6%
50.00%284.88169,44446.7%53.9%
62.96%274.378910,92354.5%68.8%
57.69%262.976610,83342.9%63.2%
46.15%266.296111,90250.0%45.0%
28.00%256.185610,72114.3%45.5%
45.83%246.479611,82160.0%35.7%
37.50%245.792010,37236.4%38.5%
82.61%233.280711,228100.0%73.3%
77.27%225.685913,41583.3%75.0%
47.62%212.669011,10375.0%30.8%
71.43%212.276710,60187.5%61.5%
55.00%202.17628,63760.0%50.0%
50.00%206.390012,66140.0%60.0%
40.00%205.998512,81940.0%40.0%
63.16%195.995212,63170.0%55.6%
42.11%192.36859,78654.5%25.0%
57.89%196.01,03913,59460.0%57.1%
63.16%196.284310,95170.0%55.6%
63.16%195.59049,08558.3%71.4%
61.11%185.791510,71258.3%66.7%
55.56%185.375610,92628.6%72.7%
44.44%186.776910,34433.3%66.7%
33.33%184.38568,82937.5%30.0%
58.82%176.388413,02345.5%83.3%
25.00%164.674810,69525.0%25.0%
80.00%154.278912,297100.0%76.9%
50.00%145.91,00014,25150.0%50.0%
50.00%142.46699,19650.0%50.0%
46.15%136.294011,72550.0%40.0%
61.54%136.91,06111,86685.7%33.3%
46.15%132.269710,93440.0%50.0%
53.85%136.293913,36880.0%37.5%
38.46%136.887112,38233.3%42.9%
53.85%132.66508,27440.0%62.5%
66.67%123.879511,21583.3%50.0%
36.36%115.86989,87842.9%25.0%
44.44%96.388714,06050.0%42.9%
33.33%96.864513,4670.0%33.3%
33.33%95.988315,29650.0%28.6%
37.50%81.96749,18725.0%50.0%
25.00%82.76809,04820.0%33.3%
75.00%86.01,10613,427100.0%66.7%
62.50%82.569610,103100.0%50.0%
50.00%86.08247,10457.1%0.0%
62.50%82.05778,46983.3%0.0%
37.50%83.883310,31050.0%33.3%
42.86%75.81,01313,520100.0%20.0%
42.86%72.16489,62850.0%40.0%
66.67%64.083412,515100.0%60.0%
66.67%61.870711,086100.0%50.0%
33.33%66.178811,2160.0%50.0%
33.33%65.780910,796100.0%0.0%
66.67%66.01,34913,486100.0%50.0%
66.67%65.796111,094100.0%33.3%
33.33%64.789210,6850.0%100.0%
83.33%66.188510,47766.7%100.0%
40.00%54.972311,01350.0%33.3%
80.00%57.480813,79250.0%100.0%
20.00%52.66048,14825.0%0.0%
60.00%57.28499,90866.7%50.0%
60.00%52.86638,22066.7%50.0%
60.00%56.11,11514,4490.0%60.0%
80.00%56.398010,98366.7%100.0%
80.00%56.886611,57966.7%100.0%
80.00%56.77156,35475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Heimerdinger voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Heimerdinger, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Heimerdinger voi ty le thang 76.9% so voi 23.1%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Heimerdinger?

Lux thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 80.0% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Lux tot nhat chong Heimerdinger bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Lux tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Heimerdinger khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 80.0%. Lux strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.13 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Lux doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.