Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Mordekaiservs Zyra

BFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Zyra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Mordekaiser thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Zyra dựa trên 5 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Zyra.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zyra - 100.0% win rateZyra(100.0%)
Mordekaiser - 100.0% win rate in this matchup
Mordekaiser
100.0% WR
VS
Zyra vs Mordekaiser matchup - 0.0% win rate
Zyra
0.0% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Zyra Matchup?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Zyra matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
3.2
CS / min
3.1
646
DMG / min
952
12,500
Gold / game
12,304
441
Heal / min
142
1,258
DMG Mitigated / min
390
0.4
CC / min
1.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Zyra

Trận đấu Mordekaiser vs Zyra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Zyra, cho Mordekaiser lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zyra khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Zyra dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Zyra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zyra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Zyra

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Zyra trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zyra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.2Mordekaiser
3.1Zyra
Mordekaiser và Zyra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
646Mordekaiser
952Zyra
Zyra vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 307 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zyra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,500Mordekaiser
12,304Zyra
Mordekaiser và Zyra tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 196 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Mordekaiser
1.8Zyra
Zyra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Zyra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,699Mordekaiser
532Zyra
Mordekaiser vượt trội Zyra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,166 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zyra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zyra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Zyra

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zyra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Zyra là Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zyra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Zyra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZyraZyra0.0%
Cuối trận
Mordekaiser
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZyraZyra0.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zyra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Zyra. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zyra nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Zyra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs ZyraChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ZyraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ZyraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ZyraChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Zyra
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs ZyraKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ZyraTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Zyra
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Zyra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.34%3766.388611,99352.1%44.5%
47.61%3555.975311,69353.2%44.0%
47.49%2995.782710,84940.7%53.0%
50.59%2555.796211,98556.0%47.1%
56.88%2185.899811,83055.4%57.9%
57.08%2126.293412,28765.1%51.9%
53.08%2116.080910,91752.9%53.3%
54.75%1796.094012,16848.6%58.7%
50.56%1786.01,15311,25548.8%52.0%
49.41%1706.072410,50450.0%48.8%
48.24%1705.587611,31651.3%45.7%
52.80%1616.11,07612,11950.0%54.8%
44.37%1515.580711,34142.6%45.8%
51.35%1486.193111,80257.4%47.1%
42.96%1425.583710,69143.9%42.1%
51.45%1385.91,07112,66641.9%55.8%
40.74%1355.678110,82436.4%44.9%
53.49%1296.278812,03446.8%57.3%
51.59%1266.386211,87948.1%54.2%
45.24%1266.494011,17450.9%40.9%
48.78%1236.31,08211,99450.0%48.0%
49.59%1235.982011,30249.1%50.0%
49.59%1236.283311,86157.1%44.6%
52.89%1215.785510,88242.6%61.2%
42.34%1115.662410,21740.8%43.5%
50.00%1105.71,05411,32059.5%45.2%
49.04%1046.173811,81548.8%49.2%
45.10%1025.790512,08141.3%48.2%
53.47%1014.183711,12753.5%53.5%
50.00%985.478611,74947.2%51.6%
50.00%906.278811,06750.0%50.0%
46.51%865.886911,02631.6%58.3%
50.00%826.297611,71963.6%40.8%
49.37%794.592211,92559.5%40.5%
51.32%766.184210,94857.1%44.1%
53.42%735.977611,50048.3%56.8%
55.56%726.082410,60945.5%64.1%
53.52%716.078811,75854.3%52.8%
42.25%712.968311,03341.0%43.8%
58.82%685.581711,39850.0%65.8%
58.73%635.181411,52554.8%62.5%
62.07%585.881111,71861.3%63.0%
51.79%565.977010,81244.0%58.1%
52.73%552.775512,18147.1%55.3%
38.18%556.11,03711,62635.0%40.0%
53.70%545.963510,97060.9%48.4%
56.60%532.779012,48466.7%50.0%
43.14%516.185410,86845.8%40.7%
50.00%504.971610,32846.4%54.5%
54.00%506.294212,30960.0%50.0%
42.86%496.072211,54456.0%29.2%
60.87%465.780111,50757.9%63.0%
46.51%432.880611,05152.2%40.0%
60.98%415.995210,75960.9%61.1%
46.15%394.783312,07640.0%50.0%
68.42%381.684513,69972.7%66.7%
59.46%374.779111,39672.2%47.4%
51.52%335.480911,58938.5%60.0%
53.13%326.177611,34845.5%57.1%
46.88%322.569311,74154.5%42.9%
67.74%315.191413,18463.6%70.0%
41.94%316.170411,22238.5%44.4%
43.33%305.491111,18345.5%42.1%
55.17%296.282312,16343.8%69.2%
37.93%291.767112,16045.5%33.3%
48.28%295.987413,61533.3%55.0%
50.00%286.268112,54936.4%58.8%
55.56%274.097811,71058.3%53.3%
56.52%232.573710,55861.5%50.0%
68.18%223.588514,85675.0%66.7%
52.38%212.864011,02250.0%53.9%
57.14%212.986112,27542.9%64.3%
52.38%215.462610,69228.6%64.3%
66.67%211.075210,80971.4%57.1%
35.00%201.768311,82533.3%36.4%
50.00%204.672713,38971.4%38.5%
63.16%191.781514,01816.7%84.6%
52.63%191.572712,29845.5%62.5%
55.56%184.391111,30270.0%37.5%
68.75%164.31,02911,15375.0%62.5%
75.00%164.01,00213,99471.4%77.8%
33.33%155.986411,65142.9%25.0%
40.00%156.789212,507100.0%18.2%
66.67%156.171110,56783.3%55.6%
42.86%142.789113,91933.3%50.0%
57.14%144.91,22012,97380.0%44.4%
35.71%144.676011,82266.7%12.5%
42.86%141.065612,78525.0%50.0%
71.43%142.876713,74540.0%88.9%
69.23%132.198313,38360.0%75.0%
38.46%134.161311,11620.0%50.0%
41.67%124.679412,96275.0%25.0%
66.67%125.888112,62750.0%75.0%
41.67%122.871311,39050.0%33.3%
50.00%126.488414,42166.7%44.4%
33.33%125.575810,9470.0%44.4%
63.64%114.980611,75260.0%66.7%
63.64%115.980613,36050.0%71.4%
63.64%111.181412,11325.0%85.7%
54.55%115.871211,57350.0%55.6%
63.64%114.568212,87750.0%66.7%
44.44%96.272111,31850.0%40.0%
44.44%96.057410,94040.0%50.0%
66.67%94.55029,90960.0%75.0%
44.44%95.268010,638100.0%16.7%
44.44%90.872010,94275.0%20.0%
62.50%84.51,09511,96375.0%50.0%
50.00%82.86849,33980.0%0.0%
37.50%85.980812,16425.0%50.0%
50.00%85.091313,710100.0%42.9%
62.50%82.157712,13180.0%33.3%
57.14%74.11,25010,97350.0%66.7%
71.43%70.869011,42975.0%66.7%
71.43%75.275610,82060.0%100.0%
28.57%75.277513,5340.0%33.3%
28.57%73.477712,2100.0%50.0%
42.86%75.371212,19550.0%40.0%
42.86%73.875813,0370.0%50.0%
66.67%64.75309,03175.0%50.0%
50.00%65.06649,52233.3%66.7%
50.00%64.898410,37460.0%0.0%
66.67%65.785811,17750.0%75.0%
60.00%56.31,00913,197100.0%0.0%
80.00%54.871110,41666.7%100.0%
40.00%51.684911,61950.0%33.3%
100.00%53.264612,500100.0%100.0%
80.00%56.579910,413100.0%50.0%
40.00%55.689714,2960.0%40.0%
20.00%55.03338,4240.0%33.3%
40.00%54.975711,170100.0%25.0%
20.00%55.984912,1240.0%33.3%
20.00%56.57458,0860.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Zyra - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Zyra trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Zyra voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Zyra, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Zyra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Zyra voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Zyra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Zyra voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Zyra?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Zyra voi ty le thang 100.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Zyra la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Zyra bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Zyra la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Zyra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Zyra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Zyra khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Zyra voi ty le thang 100.0%. Mordekaiser strongly counters Zyra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Zyra?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Zyra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.