Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.0%
Tỷ lệ chọn
6.6%

Mordekaiservs Jhin

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Jhin là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Jhin dựa trên 8 trận. Jhin wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Jhin.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
50.0% TT
VS
Đối đầu Jhin vs Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng
Jhin
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Jhin?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Jhin
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 8
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
4.7
CS / phút
6.3
836
Sát thương / phút
699
11,539
Vàng / trận
11,913
327
Hồi phục / phút
143
1,336
Giảm sát thương / phút
336
0.6
CC / phút
1.1
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Jhin

Trận đấu Mordekaiser vs Jhin là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Jhin, cho Mordekaiser lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jhin kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jhin cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,184 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jhin là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Jhin

Jhin thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Mordekaiser
6.3Jhin
Jhin vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 23 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jhin lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
836Mordekaiser
699Jhin
Mordekaiser vượt trội Jhin nặng nề về sát thương với 137 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jhin nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,539Mordekaiser
11,913Jhin
Jhin kiếm được 373 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jhin hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Mordekaiser
1.1Jhin
Jhin cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Jhin phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,663Mordekaiser
479Jhin
Mordekaiser vượt trội Jhin đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,184 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jhin bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jhin, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Jhin

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jhin, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Jhin là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Trượng Pha Lê Rylai và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jhin. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Jhin.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jhin
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin100.0%
Cuối trận
Mordekaiser
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin42.9%

Jhin thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jhin có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Jhin. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jhin phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Jhin

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs JhinChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs JhinĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs JhinHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs JhinChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Jhin
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs JhinKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs JhinTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Jhin
33.3% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jhin.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.69%3126.396412,35757.9%57.6%
54.55%3085.898111,94353.9%54.9%
54.08%2335.788711,29755.0%53.4%
56.31%2066.190811,76561.2%52.9%
52.08%1926.086011,44347.1%56.1%
53.51%1855.687811,55253.3%53.6%
55.49%1826.197711,84257.8%54.0%
50.00%1745.979811,83953.9%47.7%
52.66%1695.898511,76054.3%51.5%
60.38%1595.487412,51563.3%59.1%
51.63%1536.01,25411,65650.0%52.6%
46.10%1415.785710,51444.4%47.4%
54.68%1395.81,02411,28261.4%50.0%
48.89%1356.182811,28852.5%46.0%
50.76%1325.883811,57654.5%48.0%
56.92%1305.91,12312,42557.8%56.5%
60.47%1295.793311,74459.2%61.3%
53.45%1166.085411,95260.0%49.3%
49.55%1116.21,01711,66161.9%42.0%
55.24%1056.21,06412,58962.9%51.4%
57.00%1006.085611,66553.3%60.0%
43.16%954.685511,91440.0%45.0%
50.53%955.886711,33752.9%49.2%
48.94%946.485212,50348.5%49.2%
49.46%936.01,16711,62164.1%38.9%
46.07%895.91,16011,89750.0%44.1%
51.14%885.686412,04850.0%51.9%
48.28%875.867711,95140.6%52.7%
55.17%876.282112,93254.5%55.4%
48.19%835.467610,53645.5%50.0%
58.02%815.895212,04471.4%47.8%
55.13%786.185710,86559.0%51.3%
42.11%765.482610,87633.3%47.8%
61.33%755.91,02611,90353.6%66.0%
58.57%706.281611,63463.3%55.0%
48.48%666.698912,53827.3%59.1%
54.55%666.083710,84862.1%48.6%
53.03%666.093011,51158.6%48.6%
58.46%652.587012,15881.8%46.5%
52.54%596.086811,34654.2%51.4%
62.75%516.093511,10671.4%52.2%
57.14%494.985912,92264.7%53.1%
54.35%466.378012,04254.5%54.2%
52.27%445.887212,34362.5%46.4%
57.14%424.399812,23750.0%61.5%
64.29%426.393311,79776.2%52.4%
58.54%416.093810,65973.7%45.5%
54.05%373.177211,44872.2%36.8%
48.57%353.583810,97244.4%52.9%
64.71%345.680812,25353.9%71.4%
60.61%331.681111,64450.0%70.6%
50.00%322.476611,09453.3%47.1%
55.17%295.696311,70854.5%55.6%
44.83%296.391811,59250.0%40.0%
60.71%281.778614,58775.0%55.0%
46.43%285.764310,98250.0%44.4%
62.96%274.874611,52750.0%70.6%
44.00%253.081112,88144.4%43.8%
56.00%251.877512,68366.7%50.0%
60.87%233.469710,38050.0%72.7%
47.83%233.181611,77955.6%42.9%
57.89%192.272012,11683.3%46.1%
63.16%194.580412,48066.7%62.5%
57.89%195.870312,60460.0%57.1%
52.63%192.166813,52857.1%50.0%
47.37%195.782211,29162.5%36.4%
72.22%181.784412,36475.0%70.0%
44.44%181.373511,75766.7%33.3%
64.71%172.272213,76875.0%61.5%
52.94%176.381811,12357.1%50.0%
50.00%164.494911,30655.6%42.9%
81.25%165.69328,82390.0%66.7%
60.00%153.387111,93060.0%60.0%
57.14%145.765910,00050.0%66.7%
50.00%145.59029,01937.5%66.7%
35.71%141.186410,65728.6%42.9%
64.29%142.886713,22350.0%70.0%
61.54%133.191012,92150.0%66.7%
53.85%134.58719,61857.1%50.0%
16.67%124.771312,3550.0%18.2%
36.36%114.481611,50425.0%42.9%
36.36%115.482212,27050.0%28.6%
45.45%116.364411,879100.0%25.0%
36.36%115.668311,97150.0%28.6%
50.00%102.480612,39240.0%60.0%
90.00%102.094513,090100.0%85.7%
66.67%94.48809,67457.1%100.0%
44.44%92.81,17013,72550.0%42.9%
66.67%96.387811,66533.3%83.3%
77.78%95.983012,72550.0%85.7%
55.56%96.197513,05775.0%40.0%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
22.22%95.56037,60214.3%50.0%
44.44%91.190114,43950.0%40.0%
77.78%91.966810,21480.0%75.0%
62.50%84.065610,20683.3%0.0%
37.50%83.090214,6570.0%37.5%
62.50%83.01,03412,68950.0%66.7%
25.00%86.076411,84225.0%25.0%
50.00%84.783611,5390.0%57.1%
87.50%84.873911,559100.0%80.0%
87.50%81.083812,85866.7%100.0%
62.50%85.998210,35250.0%75.0%
62.50%84.566911,01566.7%60.0%
42.86%73.77429,123100.0%20.0%
57.14%76.285210,18850.0%66.7%
57.14%74.64888,280100.0%25.0%
85.71%76.380710,16275.0%100.0%
85.71%75.898411,25666.7%100.0%
83.33%65.482912,965100.0%75.0%
100.00%67.078415,3910.0%100.0%
66.67%63.969111,348100.0%50.0%
66.67%65.56929,12166.7%66.7%
80.00%56.356912,563100.0%75.0%
60.00%55.689512,9260.0%100.0%
60.00%51.31,00014,9960.0%60.0%
40.00%53.21,18819,2590.0%40.0%
80.00%56.36598,022100.0%0.0%
20.00%56.473412,0410.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Jhin - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Jhin trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Jhin voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Jhin, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jhin co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Jhin nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Jhin voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Jhin?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Jhin voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Jhin la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Jhin bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Jhin la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Jhin su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Mordekaiser vs Jhin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Jhin khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Jhin voi ty le thang 50.0%. Mordekaiser slightly edges out Jhin tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Jhin?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Jhin, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Jhin. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.