Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Riven

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Riven là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 55.0% tỷ lệ thắng (+10.0%) trước Riven dựa trên 20 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Riven.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Riven - 55.0% win rateRiven(55.0%)
Lux - 55.0% win rate in this matchup
Lux
55.0% WR
VS
Riven vs Lux matchup - 45.0% win rate
Riven
45.0% WR

Who Wins the Lux vs Riven Matchup?

Lux wins the Lux vs Riven matchup
Winner
Lux
Matches: 20
55.0%
Win Rate
45.0%
6.4
CS / min
6.2
906
DMG / min
598
10,994
Gold / game
11,749
54
Heal / min
237
432
DMG Mitigated / min
1,120
1.4
CC / min
0.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Riven

Trận đấu Lux vs Riven là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 55.0% so với 45.0% của Riven, cho Lux lợi thế 10.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Riven khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Riven dẫn trước 872 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Riven và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Riven ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Riven

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Riven trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Riven, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Lux
6.2Riven
Lux và Riven farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
906Lux
598Riven
Lux vượt trội Riven nặng nề về sát thương với 308 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Riven nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,994Lux
11,749Riven
Riven kiếm được 755 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Riven hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Lux
0.8Riven
Lux cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Riven, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
486Lux
1,357Riven
Riven vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 872 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Riven có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Riven

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Riven, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Riven là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Riven. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Riven.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven40.0%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven50.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Riven. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Riven. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Riven nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Riven

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs RivenPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs RivenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs RivenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs RivenCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Lux vs Riven
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs RivenÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs RivenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Riven
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Riven, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.53%9722.27309,97851.9%44.6%
51.88%6112.371910,03450.4%52.8%
47.28%5332.07259,74749.1%46.1%
49.24%5262.072410,01556.5%44.2%
49.09%4973.077710,70348.7%49.4%
46.63%4892.174910,15956.4%40.1%
46.81%4702.17189,95050.5%44.4%
48.65%4443.974310,55050.0%47.8%
49.22%3862.07379,83253.4%45.7%
50.57%3502.068010,17451.1%50.2%
49.85%3372.07369,81353.1%47.9%
51.36%3316.092611,60353.6%49.7%
53.19%3293.878211,00749.3%55.9%
43.34%3232.07319,72550.0%39.1%
49.22%3192.572410,36146.3%51.0%
47.18%3012.17279,88050.4%44.9%
45.61%2962.880610,11249.2%42.9%
45.32%2782.06819,47553.0%39.9%
54.21%2736.389312,14858.3%51.5%
50.37%2722.373010,72952.8%49.2%
50.75%2682.572510,65450.9%50.6%
56.69%2545.390611,47564.5%52.2%
57.68%2412.15859,33263.8%52.0%
48.12%2391.984010,08051.0%46.1%
49.37%2372.06769,46247.4%50.7%
50.00%2222.17499,83663.6%41.0%
45.21%2192.06669,92756.5%38.1%
45.54%2136.083311,22343.0%47.2%
49.05%2105.781511,34147.4%50.0%
50.00%1922.174410,04756.1%45.5%
50.26%1916.095311,61456.9%46.2%
46.77%1866.786911,99741.8%49.6%
48.88%1786.084411,44659.1%42.1%
54.91%1736.095211,38564.5%47.4%
54.78%1574.378811,50564.6%47.8%
48.23%1416.284311,63938.5%53.9%
57.97%1381.96959,49163.8%52.2%
47.45%1372.07349,82053.5%43.0%
52.94%1365.485211,94352.3%53.3%
46.32%1364.877310,32648.4%44.6%
50.00%1301.96889,98055.4%46.0%
51.59%1263.584111,07451.1%51.9%
46.40%1256.392512,58752.0%42.7%
62.40%1255.492911,55859.6%64.4%
52.85%1232.67289,73154.2%51.6%
45.45%1212.373910,39546.1%45.1%
55.17%1162.075410,19260.5%52.0%
49.12%1146.079310,64550.0%48.3%
42.98%1146.186311,77450.0%38.2%
54.39%1146.086410,82359.6%50.8%
52.73%1105.179611,41454.8%51.5%
51.40%1075.884811,27347.4%53.6%
48.57%1055.385312,00952.9%46.5%
51.92%1044.486111,23947.6%54.8%
50.96%1046.191711,32548.9%52.6%
46.00%1001.96529,36754.5%39.3%
49.00%1006.698411,66854.0%46.0%
52.04%985.682811,34455.8%49.1%
48.89%906.296511,63246.3%51.0%
60.47%866.31,00413,98478.6%51.7%
60.00%855.883911,41956.4%63.0%
51.22%823.579211,25771.4%40.7%
56.25%804.878210,82859.0%53.7%
51.90%792.176610,67357.7%49.1%
47.44%782.06929,98151.6%44.7%
48.72%785.797711,70062.5%39.1%
51.35%746.492811,97560.0%45.5%
54.79%736.289311,68650.0%58.1%
48.61%726.089411,01342.4%53.9%
46.48%715.293111,41545.8%46.8%
47.89%716.289711,83343.3%51.2%
47.06%685.385711,68145.0%47.9%
44.12%682.172610,39143.5%44.4%
46.88%646.083312,25548.0%46.1%
53.13%645.991112,80952.0%53.9%
45.76%596.090812,78172.0%26.5%
60.34%582.072410,35670.0%55.3%
53.70%542.17979,87962.5%46.7%
48.00%506.792011,24344.0%52.0%
57.45%476.490812,16942.9%69.2%
51.06%474.978011,34955.0%48.1%
45.45%446.195113,22342.9%46.7%
47.62%424.68269,94131.6%60.9%
61.54%395.987911,48062.5%60.9%
51.28%395.990511,47050.0%52.4%
50.00%384.693710,91863.2%36.8%
38.89%364.199611,30450.0%31.8%
50.00%365.885911,50950.0%50.0%
61.11%366.193512,14972.7%56.0%
46.88%326.384513,46461.5%36.8%
45.16%316.389812,27642.9%47.1%
60.00%306.287311,44655.6%61.9%
50.00%306.690312,70746.1%52.9%
51.72%293.175810,09954.5%50.0%
34.48%292.078110,01641.7%29.4%
48.15%272.57829,36569.2%28.6%
53.85%266.289910,68969.2%38.5%
53.85%266.41,04814,42866.7%47.1%
44.00%254.584011,39087.5%23.5%
44.00%252.27318,64535.7%54.5%
45.83%245.084913,30377.8%26.7%
62.50%245.990611,72554.5%69.2%
45.83%242.76739,69060.0%35.7%
56.52%236.473810,75370.0%46.1%
43.48%232.274410,75966.7%28.6%
47.83%235.082010,15355.6%42.9%
50.00%207.094812,98555.6%45.5%
55.00%206.490610,99460.0%50.0%
63.16%195.289912,70566.7%60.0%
50.00%185.91,18513,06060.0%46.1%
66.67%184.392312,20871.4%63.6%
44.44%185.591913,73340.0%46.1%
64.71%176.591013,13162.5%66.7%
70.59%175.580510,17285.7%60.0%
56.25%166.792012,98340.0%63.6%
56.25%163.599311,32550.0%60.0%
50.00%167.085911,79755.6%42.9%
56.25%163.972110,49366.7%50.0%
62.50%162.66949,17063.6%60.0%
60.00%152.37839,54562.5%57.1%
53.33%155.98499,92337.5%71.4%
57.14%144.372510,35380.0%44.4%
50.00%145.485511,29460.0%44.4%
53.85%135.18289,64971.4%33.3%
38.46%136.01,01511,70075.0%22.2%
61.54%134.778810,96260.0%62.5%
25.00%124.391210,83620.0%28.6%
25.00%123.570410,8540.0%42.9%
36.36%113.31,02111,5030.0%50.0%
27.27%113.17858,63742.9%0.0%
72.73%114.681711,80975.0%71.4%
54.55%113.48539,45760.0%50.0%
45.45%116.599812,14266.7%20.0%
40.00%103.478410,71060.0%20.0%
50.00%104.472010,09675.0%33.3%
80.00%106.685812,39460.0%100.0%
40.00%105.18567,34050.0%25.0%
50.00%106.781514,1200.0%55.6%
66.67%93.465211,69866.7%66.7%
33.33%96.37549,46650.0%20.0%
66.67%92.37109,28260.0%75.0%
66.67%94.798314,125100.0%57.1%
44.44%93.497110,34666.7%33.3%
37.50%87.06998,52560.0%0.0%
57.14%75.55837,92050.0%100.0%
42.86%71.969010,48350.0%40.0%
57.14%72.779711,63675.0%33.3%
33.33%63.16809,64066.7%0.0%
16.67%65.678810,8870.0%33.3%
20.00%53.789412,40350.0%0.0%
80.00%55.05949,68866.7%100.0%
80.00%55.098110,78766.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Riven - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Riven voi ty le thang 55.0% so voi 45.0% cua Riven, chenh lech 10.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Riven voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Riven voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Riven?

Lux thang tran doi dau voi Riven voi ty le thang 55.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 10.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Riven la gi?

Build Lux tot nhat chong Riven bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Riven la gi?

Rune Lux tot nhat chong Riven su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Riven matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Riven khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Riven voi ty le thang 55.0%. Lux strongly counters Riven tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Riven?

Khi choi Lux doi dau voi Riven, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.