Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
9.3%

Luxvs Riven

BMageSupport
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Riven là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Riven thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Lux dựa trên 6 trận. Riven wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Riven.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 33.3% win rate in this matchup
Lux
33.3% TT
VS
Riven vs Lux matchup - 66.7% win rate
Riven
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Riven?

Riven wins the Lux vs Riven matchup
Người chiến thắng
Riven
Trận: 6
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
6.1
CS / phút
6.8
788
Sát thương / phút
727
11,216
Vàng / trận
14,097
57
Hồi phục / phút
281
453
Giảm sát thương / phút
1,074
1.4
CC / phút
1.0
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Riven

Trận đấu Lux vs Riven là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Riven thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Lux, cho Riven lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Riven kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Riven cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Riven dẫn trước 845 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Riven có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Riven quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Riven

Riven thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Riven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Riven có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Lux
6.8Riven
Riven vượt qua Lux 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Riven.
Sát thương
788Lux
727Riven
Lux gây 61 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Riven. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Riven chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,216Lux
14,097Riven
Riven tạo ra 2,882 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Riven liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Lux
1.0Riven
Lux cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Riven, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
511Lux
1,355Riven
Riven vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 845 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Riven có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Riven

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Riven, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Riven là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Riven. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Riven.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Riven
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven100.0%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven50.0%

Riven thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Riven có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Riven. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Riven có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Riven

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs RivenPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Lux vs RivenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs RivenTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Lux vs RivenCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Lux vs Riven
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Lux vs RivenChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Lux vs RivenĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Lux vs Riven
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Riven trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.50%3012.474010,44750.5%47.5%
49.52%2102.37129,79545.6%52.5%
59.89%1875.490611,30754.5%63.6%
49.40%1682.17479,96854.0%45.6%
48.08%1562.16999,91246.3%49.4%
44.52%1462.16929,98341.5%46.2%
57.04%1422.676410,47567.2%49.4%
49.59%1212.876510,94557.9%45.8%
57.26%1172.068610,16151.0%61.8%
37.86%1033.674910,48850.0%30.8%
55.00%1003.479310,20554.5%55.4%
52.13%942.170410,00860.0%47.5%
53.33%902.17169,00960.9%45.5%
42.53%872.16659,76928.1%50.9%
49.41%852.783710,15552.5%46.7%
56.63%832.46479,91762.9%52.1%
53.33%752.16629,04455.9%51.2%
53.42%732.673210,58859.4%48.8%
57.75%716.394811,55955.2%59.5%
46.38%692.07238,27743.9%50.0%
59.70%675.385411,23466.7%55.8%
52.31%651.97969,95645.5%55.8%
58.93%561.95418,63058.1%60.0%
48.21%561.96659,87650.0%46.7%
41.82%556.382111,41552.2%34.4%
46.30%542.16959,32455.2%36.0%
54.72%535.887511,69356.5%53.3%
50.00%524.683411,35172.2%38.2%
64.71%511.96729,37272.7%58.6%
40.00%502.069810,00246.1%33.3%
53.19%475.688810,95663.2%46.4%
46.67%456.186310,88061.9%33.3%
43.18%441.97599,45661.1%30.8%
52.27%442.07079,98446.7%55.2%
53.49%432.572510,70066.7%46.4%
50.00%424.785311,98140.0%55.6%
60.98%412.374710,95471.4%55.6%
50.00%401.96519,06147.1%52.2%
52.63%386.397411,05262.5%45.5%
47.37%382.376410,27752.9%42.9%
55.26%386.191012,70166.7%47.8%
52.63%385.586511,27958.8%47.6%
48.65%375.884311,18637.5%57.1%
52.78%364.786111,55469.2%43.5%
68.57%356.280511,67366.7%70.0%
42.42%336.188810,89133.3%47.6%
43.75%324.580512,06341.7%45.0%
58.06%312.07539,52476.9%44.4%
48.28%292.273110,12646.7%50.0%
58.62%296.184112,24850.0%64.7%
57.14%285.784610,49354.5%58.8%
57.14%286.491512,28941.7%68.8%
53.57%285.484612,36550.0%55.6%
50.00%284.88169,44446.7%53.9%
62.96%274.378910,92354.5%68.8%
57.69%262.976610,83342.9%63.2%
46.15%266.296111,90250.0%45.0%
28.00%256.185610,72114.3%45.5%
45.83%246.479611,82160.0%35.7%
37.50%245.792010,37236.4%38.5%
82.61%233.280711,228100.0%73.3%
77.27%225.685913,41583.3%75.0%
47.62%212.669011,10375.0%30.8%
71.43%212.276710,60187.5%61.5%
55.00%202.17628,63760.0%50.0%
50.00%206.390012,66140.0%60.0%
40.00%205.998512,81940.0%40.0%
63.16%195.995212,63170.0%55.6%
42.11%192.36859,78654.5%25.0%
57.89%196.01,03913,59460.0%57.1%
63.16%196.284310,95170.0%55.6%
63.16%195.59049,08558.3%71.4%
61.11%185.791510,71258.3%66.7%
55.56%185.375610,92628.6%72.7%
44.44%186.776910,34433.3%66.7%
33.33%184.38568,82937.5%30.0%
58.82%176.388413,02345.5%83.3%
25.00%164.674810,69525.0%25.0%
80.00%154.278912,297100.0%76.9%
50.00%145.91,00014,25150.0%50.0%
50.00%142.46699,19650.0%50.0%
46.15%136.294011,72550.0%40.0%
61.54%136.91,06111,86685.7%33.3%
46.15%132.269710,93440.0%50.0%
53.85%136.293913,36880.0%37.5%
38.46%136.887112,38233.3%42.9%
53.85%132.66508,27440.0%62.5%
66.67%123.879511,21583.3%50.0%
36.36%115.86989,87842.9%25.0%
44.44%96.388714,06050.0%42.9%
33.33%96.864513,4670.0%33.3%
33.33%95.988315,29650.0%28.6%
37.50%81.96749,18725.0%50.0%
25.00%82.76809,04820.0%33.3%
75.00%86.01,10613,427100.0%66.7%
62.50%82.569610,103100.0%50.0%
50.00%86.08247,10457.1%0.0%
62.50%82.05778,46983.3%0.0%
37.50%83.883310,31050.0%33.3%
42.86%75.81,01313,520100.0%20.0%
42.86%72.16489,62850.0%40.0%
66.67%64.083412,515100.0%60.0%
66.67%61.870711,086100.0%50.0%
33.33%66.178811,2160.0%50.0%
33.33%65.780910,796100.0%0.0%
66.67%66.01,34913,486100.0%50.0%
66.67%65.796111,094100.0%33.3%
33.33%64.789210,6850.0%100.0%
83.33%66.188510,47766.7%100.0%
40.00%54.972311,01350.0%33.3%
80.00%57.480813,79250.0%100.0%
20.00%52.66048,14825.0%0.0%
60.00%57.28499,90866.7%50.0%
60.00%52.86638,22066.7%50.0%
60.00%56.11,11514,4490.0%60.0%
80.00%56.398010,98366.7%100.0%
80.00%56.886611,57966.7%100.0%
80.00%56.77156,35475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Riven - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong League of Legends?

Riven thang tran doi dau Lux vs Riven voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Lux, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Riven co loi the truoc Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Riven nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Riven voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Riven?

Riven thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 66.7% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Riven duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Riven la gi?

Build Lux tot nhat chong Riven bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Riven la gi?

Rune Lux tot nhat chong Riven su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Riven matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Riven khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Riven voi chi 33.3% ty le thang. Riven co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Riven.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Riven?

Khi choi Lux doi dau voi Riven, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Riven. Focus on safe farming — you outscale Riven in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.