Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
8.4%

Luxvs Karthus

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Karthus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Karthus dựa trên 11 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Karthus.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Karthus - 54.5% win rateKarthus(54.5%)
Lux - 54.5% win rate in this matchup
Lux
54.5% WR
VS
Karthus vs Lux matchup - 45.5% win rate
Karthus
45.5% WR

Who Wins the Lux vs Karthus Matchup?

Lux wins the Lux vs Karthus matchup
Winner
Lux
Matches: 11
54.5%
Win Rate
45.5%
5.3
CS / min
5.8
934
DMG / min
954
13,236
Gold / game
13,053
83
Heal / min
75
466
DMG Mitigated / min
434
1.4
CC / min
0.6
66.7%
Early Game WR
33.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Karthus

Trận đấu Lux vs Karthus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Karthus, cho Lux lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Karthus khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Karthus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Karthus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Karthus

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Karthus trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Karthus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Lux
5.8Karthus
Karthus vượt qua Lux 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Karthus.
Sát thương
934Lux
954Karthus
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Karthus, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,236Lux
13,053Karthus
Lux và Karthus tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 183 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Lux
0.6Karthus
Lux cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Karthus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
549Lux
509Karthus
Lux và Karthus có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 40 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Karthus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Karthus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Karthus là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Karthus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KarthusKarthus33.3%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KarthusKarthus50.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Karthus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Karthus. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Karthus nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Karthus

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs KarthusÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs KarthusPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs KarthusKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs KarthusThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Karthus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Lux vs KarthusChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Lux vs KarthusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Lux vs Karthus
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Karthus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.42%6702.273910,05851.7%43.0%
52.63%3992.37249,78050.0%54.4%
47.96%3671.97149,84551.0%46.0%
48.44%3532.07179,86157.1%42.2%
45.09%3262.07149,85649.6%42.3%
51.53%3263.078910,64253.2%50.5%
48.92%3232.276410,18860.3%41.1%
48.21%3074.074410,49650.4%46.8%
51.21%2482.07369,70359.6%44.0%
49.38%2412.06659,98947.6%50.7%
51.49%2352.073510,00152.3%51.0%
50.44%2286.188911,27254.0%47.7%
43.32%2172.07449,79253.3%37.9%
49.77%2172.469510,00543.8%53.9%
53.52%2133.978210,77250.5%55.8%
44.17%2062.780410,09748.3%41.0%
45.54%2022.173210,17151.3%41.9%
43.22%1992.06859,53949.4%39.3%
47.87%1882.373010,74450.0%46.8%
55.19%1836.389911,94159.0%52.4%
54.97%1712.05849,32063.3%47.8%
50.00%1662.572510,76047.1%52.0%
48.17%1641.98139,84650.0%46.8%
55.63%1605.589611,64767.9%49.0%
52.26%1552.06859,39047.5%55.3%
46.98%1495.880211,47145.3%47.9%
50.34%1492.17419,95165.5%40.7%
46.58%1462.16549,88458.1%38.1%
51.45%1382.075610,44862.5%43.9%
44.70%1326.281710,87750.0%40.3%
45.45%1325.995211,55952.3%42.0%
42.52%1276.787511,86435.4%46.8%
52.59%1166.094911,82260.4%47.1%
46.49%1146.181011,28655.8%40.9%
57.55%1064.379311,66666.7%52.2%
57.43%1011.96869,48068.0%47.1%
43.43%996.286011,57332.5%50.9%
46.88%962.07239,99250.0%44.8%
50.53%951.970310,12262.9%43.3%
40.66%914.977410,48143.2%38.9%
55.17%872.67209,75960.5%50.0%
49.43%876.393212,09652.6%46.9%
47.67%862.474310,52251.7%45.6%
50.00%845.582511,71656.7%46.3%
56.96%793.484611,05563.0%53.9%
62.82%785.691811,30054.3%69.8%
46.15%786.084511,49151.6%42.5%
52.63%766.194511,68554.5%51.2%
49.33%755.487212,00052.0%48.0%
45.95%746.178710,70236.4%53.7%
54.79%735.885311,06546.4%60.0%
54.17%725.582611,57762.1%48.8%
49.30%712.06829,84358.6%42.9%
47.89%716.51,00411,90456.0%43.5%
57.75%714.790411,58450.0%61.7%
55.07%694.879411,82161.5%51.2%
55.07%692.274610,14650.0%58.1%
53.73%676.184311,27648.1%57.5%
52.38%636.196411,72646.1%56.8%
65.57%615.782511,22662.1%68.8%
50.00%562.169510,01357.1%45.7%
58.18%554.679611,31760.9%56.3%
48.15%542.075810,99157.1%45.0%
64.81%546.31,00613,90183.3%55.6%
52.83%535.489312,21560.0%50.0%
45.28%536.389310,91046.1%44.4%
48.08%525.797711,55364.0%33.3%
40.00%502.170810,41643.8%38.2%
44.00%503.382211,50857.1%38.9%
34.69%496.087311,42133.3%35.7%
45.83%486.084412,48250.0%43.3%
59.57%476.192711,25247.6%69.2%
48.89%455.194111,39340.0%53.3%
65.85%411.870410,39176.9%60.7%
42.50%406.686411,50047.1%39.1%
50.00%406.290412,89753.3%48.0%
52.63%382.07699,46463.2%42.1%
47.37%386.089612,55278.6%29.2%
54.29%354.882611,91761.5%50.0%
47.06%347.088711,18042.1%53.3%
46.67%306.587411,92735.7%56.3%
46.67%304.692811,01253.9%41.2%
55.17%295.988810,91453.3%57.1%
37.93%294.786410,07826.7%50.0%
42.31%266.197312,29036.4%46.7%
65.38%266.086012,09266.7%64.7%
48.00%254.61,05611,81671.4%38.9%
41.67%245.681011,09338.5%45.5%
56.52%236.190414,03266.7%50.0%
31.82%222.08009,93133.3%30.8%
59.09%226.288812,62525.0%66.7%
57.14%213.279311,04371.4%50.0%
50.00%206.089612,43544.4%54.5%
47.37%192.275311,51371.4%33.3%
61.11%182.58469,39977.8%44.4%
52.94%176.19189,73566.7%37.5%
52.94%176.598713,66466.7%45.5%
64.71%176.767110,78171.4%60.0%
52.94%172.467610,14666.7%45.5%
41.18%173.783411,00280.0%25.0%
41.18%171.96547,75240.0%42.9%
70.59%176.393012,22562.5%77.8%
43.75%165.381912,50371.4%22.2%
43.75%166.496812,24137.5%50.0%
75.00%166.291612,50183.3%70.0%
64.29%145.51,20913,40975.0%60.0%
71.43%145.375710,06680.0%66.7%
50.00%145.782810,50057.1%42.9%
46.15%136.91,01013,58760.0%37.5%
61.54%135.492612,75866.7%57.1%
58.33%124.374710,66275.0%50.0%
58.33%126.993911,89257.1%60.0%
58.33%127.378511,97457.1%60.0%
18.18%113.168310,7620.0%33.3%
54.55%115.393413,23666.7%50.0%
36.36%116.38279,04516.7%60.0%
50.00%105.989812,56566.7%42.9%
60.00%102.37819,65575.0%50.0%
50.00%104.37219,60260.0%40.0%
44.44%95.87909,78866.7%0.0%
33.33%93.26678,61650.0%0.0%
66.67%91.97278,67866.7%66.7%
55.56%95.385412,85050.0%57.1%
62.50%81.86738,69160.0%66.7%
37.50%86.17188,85150.0%25.0%
62.50%84.477411,47366.7%60.0%
25.00%84.692410,52833.3%20.0%
25.00%83.11,03410,9100.0%40.0%
75.00%86.799114,560100.0%71.4%
75.00%84.791413,741100.0%71.4%
50.00%85.693211,91266.7%40.0%
50.00%86.61,04512,61475.0%25.0%
37.50%86.21,02111,66766.7%20.0%
57.14%73.770712,34950.0%60.0%
57.14%74.490013,690100.0%40.0%
28.57%72.498610,63133.3%25.0%
100.00%76.582112,409100.0%100.0%
42.86%73.98679,50850.0%33.3%
28.57%76.591714,0990.0%33.3%
50.00%63.66769,95150.0%50.0%
50.00%64.580110,14275.0%0.0%
33.33%64.58829,00950.0%25.0%
40.00%52.073211,4230.0%50.0%
80.00%55.05949,68866.7%100.0%
40.00%56.25536,70266.7%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Karthus - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Karthus trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Karthus voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Karthus, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Karthus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Karthus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Karthus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Karthus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Karthus?

Lux thang tran doi dau voi Karthus voi ty le thang 54.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Karthus la gi?

Build Lux tot nhat chong Karthus bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Karthus la gi?

Rune Lux tot nhat chong Karthus su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Karthus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Karthus khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Karthus voi ty le thang 54.5%. Lux strongly counters Karthus tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Karthus?

Khi choi Lux doi dau voi Karthus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.