Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Mordekaiservs Ezreal

SFighterMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Ezreal là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Mordekaiser thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Ezreal dựa trên 7 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Ezreal.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ezreal - 71.4% win rateEzreal(71.4%)
Mordekaiser - 71.4% win rate in this matchup
Mordekaiser
71.4% WR
VS
Ezreal vs Mordekaiser matchup - 28.6% win rate
Ezreal
28.6% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Ezreal Matchup?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Ezreal matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 7
71.4%
Win Rate
28.6%
6.0
CS / min
6.2
667
DMG / min
922
10,746
Gold / game
10,066
297
Heal / min
104
1,061
DMG Mitigated / min
293
0.5
CC / min
0.0
75.0%
Early Game WR
25.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Ezreal

Trận đấu Mordekaiser vs Ezreal là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Ezreal, cho Mordekaiser lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ezreal khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Ezreal và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ezreal ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Ezreal

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Ezreal trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ezreal, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Mordekaiser
6.2Ezreal
Mordekaiser và Ezreal farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
667Mordekaiser
922Ezreal
Ezreal vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 256 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ezreal chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,746Mordekaiser
10,066Ezreal
Mordekaiser kiếm được 680 vàng mỗi trận nhiều hơn Ezreal, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.0Ezreal
Mordekaiser cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Ezreal, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mordekaiser phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,358Mordekaiser
397Ezreal
Mordekaiser vượt trội Ezreal đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 961 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ezreal bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ezreal, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Ezreal

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ezreal, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Ezreal là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ezreal. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Ezreal.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EzrealEzreal25.0%
Cuối trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EzrealEzreal33.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Ezreal. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Ezreal. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ezreal nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Ezreal

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs EzrealChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs EzrealĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs EzrealHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs EzrealChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Ezreal
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs EzrealKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs EzrealTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Ezreal
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Ezreal, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.89%2246.495312,35058.3%44.6%
48.57%2106.078611,91251.1%46.5%
55.03%1496.096212,00666.7%45.8%
48.65%1485.887411,20350.8%47.1%
46.83%1266.183411,13640.7%52.2%
54.84%1246.496812,53249.0%58.9%
60.98%1236.11,28812,12272.3%54.0%
57.98%1196.296511,80151.0%62.9%
54.62%1196.392612,30163.5%47.8%
48.08%1045.277110,62553.6%41.7%
45.74%946.31,06811,65148.8%43.1%
51.61%935.81,01311,58154.5%50.0%
59.14%936.11,04412,50565.8%53.9%
54.35%926.186912,17252.8%55.4%
46.67%906.483111,67243.2%49.1%
51.14%885.71,12711,70943.8%55.4%
56.82%886.096212,31556.3%57.1%
55.95%845.681011,32454.5%57.5%
54.32%816.41,14811,92559.1%48.6%
41.98%815.891111,06831.7%52.5%
42.31%786.082011,35039.4%44.4%
45.33%756.067610,68145.7%45.0%
53.42%736.585612,51362.5%46.3%
45.71%705.91,08112,41044.4%46.5%
49.25%673.989812,41052.0%47.6%
52.24%675.788411,44464.5%41.7%
39.34%616.073010,91233.3%44.1%
45.76%596.075010,07256.7%34.5%
46.43%566.285411,85452.0%41.9%
46.43%566.279813,12875.0%35.0%
37.25%516.01,08112,04821.1%46.9%
54.90%515.092111,68552.2%57.1%
58.82%513.078611,99068.4%53.1%
44.00%506.281711,79845.5%42.9%
38.78%495.984610,61433.3%47.4%
54.17%485.283512,47335.7%61.8%
60.87%466.583112,00657.9%63.0%
60.00%455.794611,73663.2%57.7%
37.21%432.982212,36537.5%37.0%
57.50%405.784312,78240.0%63.3%
55.26%386.688011,54664.3%50.0%
52.63%385.066411,52341.7%57.7%
67.57%372.976312,58163.2%72.2%
54.05%375.887512,12062.5%47.6%
45.71%356.21,01811,40447.4%43.8%
70.97%315.894011,74358.3%79.0%
51.72%293.263811,87160.0%47.4%
68.97%296.584511,52975.0%61.5%
64.29%285.180311,71986.7%38.5%
70.37%276.282512,23271.4%69.2%
42.31%261.174211,38136.4%46.7%
50.00%263.873411,73971.4%42.1%
57.69%262.071212,15876.9%38.5%
44.00%251.681613,82133.3%47.4%
41.67%241.982812,49527.3%53.9%
69.57%235.473611,92466.7%71.4%
60.87%236.581012,75342.9%68.8%
54.55%225.781111,35550.0%60.0%
60.00%205.790411,78450.0%70.0%
84.21%195.585813,32585.7%83.3%
57.89%195.674910,89340.0%77.8%
61.11%186.086412,24580.0%53.9%
58.82%173.071612,44242.9%70.0%
41.18%171.475712,55233.3%50.0%
75.00%166.21,03312,06677.8%71.4%
43.75%166.16998,73136.4%60.0%
62.50%161.480211,03166.7%57.1%
64.29%141.966511,71662.5%66.7%
42.86%145.76179,49640.0%50.0%
78.57%143.896313,48080.0%77.8%
64.29%145.285211,51575.0%60.0%
42.86%145.794712,28657.1%28.6%
61.54%131.073112,37357.1%66.7%
50.00%124.895911,16642.9%60.0%
58.33%121.675010,17857.1%60.0%
50.00%121.06777,22966.7%0.0%
66.67%121.886714,6910.0%80.0%
30.00%106.295612,38440.0%20.0%
40.00%103.51,15415,3770.0%50.0%
40.00%106.385413,68266.7%28.6%
60.00%102.287011,37750.0%75.0%
55.56%96.273711,29957.1%50.0%
66.67%96.292113,494100.0%40.0%
87.50%85.371311,432100.0%75.0%
62.50%82.199716,6550.0%62.5%
50.00%86.474810,53833.3%60.0%
37.50%83.686712,63133.3%40.0%
37.50%83.51,05012,52525.0%50.0%
57.14%75.958811,12350.0%66.7%
57.14%73.51,03513,94833.3%75.0%
71.43%76.31,00411,09260.0%100.0%
57.14%75.094414,4890.0%57.1%
28.57%71.374111,59050.0%20.0%
71.43%76.066710,74675.0%66.7%
28.57%74.79409,82050.0%0.0%
42.86%70.655210,45640.0%50.0%
42.86%75.61,03613,59450.0%40.0%
42.86%76.189913,06433.3%50.0%
28.57%75.077311,66850.0%20.0%
33.33%65.15969,48450.0%0.0%
33.33%67.073912,31850.0%25.0%
50.00%66.381414,08333.3%66.7%
66.67%65.956511,670100.0%50.0%
60.00%51.277513,95050.0%66.7%
60.00%51.41,00711,770100.0%50.0%
40.00%56.464412,331100.0%25.0%
60.00%55.784113,53450.0%66.7%
20.00%53.64978,21450.0%0.0%
40.00%54.461110,3980.0%50.0%
60.00%56.679811,03850.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Ezreal - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ezreal trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Ezreal voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Ezreal, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ezreal trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Ezreal voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ezreal trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Ezreal voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Ezreal?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Ezreal voi ty le thang 71.4% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Ezreal la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Ezreal bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Ezreal la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Ezreal su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Ezreal matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Ezreal khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Ezreal voi ty le thang 71.4%. Mordekaiser strongly counters Ezreal tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Ezreal?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Ezreal, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.