Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Mordekaiservs Thresh

BFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Thresh là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Thresh thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Mordekaiser dựa trên 8 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Thresh scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Thresh.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 25.0% win rate in this matchup
Mordekaiser
25.0% TT
VS
Thresh vs Mordekaiser matchup - 75.0% win rate
Thresh
75.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Thresh?

Thresh wins the Mordekaiser vs Thresh matchup
Người chiến thắng
Thresh
Trận: 8
25.0%
Tỷ Lệ Thắng
75.0%
3.1
CS / phút
2.1
727
Sát thương / phút
369
9,956
Vàng / trận
8,398
271
Hồi phục / phút
100
1,226
Giảm sát thương / phút
1,011
0.7
CC / phút
1.4
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Thresh

Trận đấu Mordekaiser vs Thresh là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Thresh thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Mordekaiser, cho Thresh lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Thresh scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Thresh đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Thresh nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Thresh dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Thresh có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Thresh quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Thresh

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Thresh trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.1Mordekaiser
2.1Thresh
Mordekaiser vượt trội Thresh đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Thresh nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
727Mordekaiser
369Thresh
Mordekaiser vượt trội Thresh nặng nề về sát thương với 358 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Thresh nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,956Mordekaiser
8,398Thresh
Mordekaiser tạo ra 1,558 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Thresh. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Thresh nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Mordekaiser
1.4Thresh
Thresh cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Thresh phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,497Mordekaiser
1,111Thresh
Mordekaiser vượt trội Thresh đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 386 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Thresh bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Thresh, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Thresh

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Thresh là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Thresh.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ThreshThresh33.3%
Cuối trận
Thresh
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ThreshThresh100.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Thresh. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Thresh vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Thresh, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Thresh đạt các mốc scaling. Nếu Thresh sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Thresh

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs ThreshChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ThreshĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ThreshHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ThreshĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Thresh
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Mordekaiser vs ThreshCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs ThreshVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Thresh
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Thresh trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.94%2835.974711,84353.0%51.2%
48.54%2746.289012,14753.9%44.6%
46.62%2665.889311,50043.8%48.7%
52.47%2636.391112,16050.0%54.4%
48.10%2375.684111,33839.2%54.3%
49.76%2096.083611,40042.4%54.8%
56.68%1876.21,21411,90757.1%56.3%
47.67%1725.678911,72050.0%46.1%
57.65%1705.796911,80461.3%54.7%
52.07%1695.678611,35749.3%53.9%
42.24%1616.01,04111,87745.2%40.4%
49.35%1545.588611,45550.0%48.9%
44.83%1455.988210,90044.1%45.4%
47.14%1406.11,08511,68546.8%47.4%
44.27%1315.682612,07940.0%46.5%
53.08%1306.21,01411,87859.7%47.1%
55.91%1276.196612,45564.6%50.6%
40.65%1235.986211,00136.2%44.6%
50.42%1195.789210,98958.2%43.8%
48.70%1156.078711,91350.0%48.0%
53.91%1155.81,04012,11159.0%51.3%
58.88%1075.71,16012,37569.4%53.5%
46.60%1036.280212,46750.0%44.4%
51.49%1016.181811,49051.9%51.0%
53.06%985.577811,22958.5%49.1%
48.96%965.266810,41536.6%58.2%
54.44%905.767111,30056.4%52.9%
48.86%886.278710,40451.0%46.0%
53.49%865.885812,01752.8%54.0%
53.57%843.988111,28948.6%57.5%
55.95%845.782011,57957.9%54.4%
51.81%835.880511,63851.4%52.1%
54.88%825.992111,25851.4%57.8%
53.75%805.772811,34543.8%60.4%
48.68%766.382211,42052.9%45.2%
44.59%745.992912,34146.9%42.9%
43.84%735.292611,79038.7%47.6%
55.56%725.694511,37072.7%41.0%
58.82%685.581511,29456.3%61.1%
56.45%625.986912,05566.7%48.6%
45.76%596.085011,53856.0%38.2%
41.51%533.373512,23445.8%37.9%
55.32%476.286211,83355.0%55.6%
53.49%435.964511,22961.1%48.0%
50.00%423.378011,97947.6%52.4%
47.62%425.382310,81447.4%47.8%
63.41%415.477412,96860.0%65.4%
58.54%415.786412,27971.4%51.9%
47.50%405.674411,08633.3%56.0%
52.50%402.585012,51345.0%60.0%
25.00%406.072411,63923.5%26.1%
35.90%396.097810,36233.3%38.9%
60.00%353.290511,98964.7%55.6%
50.00%325.580610,53940.0%58.8%
45.16%315.878610,73653.9%38.9%
42.86%281.881811,14240.0%46.1%
59.26%271.473513,24175.0%52.6%
51.85%275.690211,80950.0%52.6%
44.44%273.678911,34523.1%64.3%
53.85%261.660010,24755.6%50.0%
40.00%255.796710,72646.1%33.3%
45.83%246.283110,84753.9%36.4%
26.09%233.983410,95916.7%36.4%
50.00%223.183612,95557.1%46.7%
59.09%223.769110,47470.0%50.0%
59.09%222.876912,33055.6%61.5%
35.00%205.260810,70633.3%36.4%
60.00%202.777911,61054.5%66.7%
31.58%195.070210,70150.0%18.2%
42.11%192.383513,27920.0%50.0%
63.16%191.687913,75666.7%61.5%
44.44%181.383812,33050.0%41.7%
55.56%185.880910,33350.0%60.0%
52.94%172.368310,32944.4%62.5%
47.06%174.584112,28633.3%54.5%
25.00%163.478811,48737.5%12.5%
40.00%154.988813,790100.0%30.8%
57.14%145.976112,35525.0%70.0%
71.43%144.791111,63783.3%62.5%
64.29%143.693511,81366.7%62.5%
69.23%134.499612,086100.0%60.0%
38.46%136.074211,09714.3%66.7%
61.54%136.184911,748100.0%37.5%
69.23%131.392713,82580.0%62.5%
58.33%126.079512,70866.7%50.0%
25.00%126.167411,06720.0%28.6%
45.45%115.976812,02462.5%0.0%
18.18%114.37409,96812.5%33.3%
36.36%112.470112,5070.0%66.7%
30.00%101.378413,3340.0%60.0%
50.00%104.55469,39850.0%50.0%
50.00%101.783913,87950.0%50.0%
50.00%105.975014,5520.0%50.0%
60.00%101.774114,15425.0%83.3%
70.00%101.575211,32475.0%66.7%
70.00%105.580313,46080.0%60.0%
55.56%92.790111,58580.0%25.0%
88.89%96.281111,33880.0%100.0%
33.33%93.461011,1220.0%60.0%
33.33%95.872913,08950.0%28.6%
44.44%96.796311,72440.0%50.0%
66.67%90.869612,23150.0%100.0%
33.33%96.388913,67766.7%16.7%
25.00%83.17279,95666.7%0.0%
37.50%83.54787,71233.3%50.0%
62.50%86.96729,14266.7%50.0%
50.00%86.01,16713,07650.0%50.0%
57.14%76.065011,41533.3%75.0%
57.14%75.389312,900100.0%40.0%
71.43%73.489012,64750.0%80.0%
42.86%71.767610,2330.0%75.0%
57.14%74.564310,95866.7%50.0%
28.57%73.452910,3070.0%40.0%
42.86%71.490812,8310.0%50.0%
42.86%76.164910,08433.3%50.0%
85.71%74.668112,16775.0%100.0%
33.33%65.079811,59233.3%33.3%
50.00%63.361711,29266.7%33.3%
83.33%63.164613,130100.0%80.0%
16.67%64.86177,8790.0%50.0%
66.67%66.683912,62766.7%66.7%
40.00%55.871610,41350.0%33.3%
80.00%55.65709,04666.7%100.0%
40.00%52.792111,24266.7%0.0%
40.00%53.36989,13050.0%0.0%
20.00%54.774512,3110.0%33.3%
80.00%55.888613,097100.0%75.0%
40.00%55.970710,53250.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?

Thresh thang tran doi dau Mordekaiser vs Thresh voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Mordekaiser, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Thresh voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Thresh chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Thresh voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Thresh phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Thresh?

Thresh thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 75.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Thresh duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Thresh la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Thresh bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Thresh la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mordekaiser vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Thresh khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Thresh voi chi 25.0% ty le thang. Thresh co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Thresh.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Thresh?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Thresh, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Thresh. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Thresh has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.