Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Mordekaiservs Alistar

SFighterMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Mordekaiser vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Alistar thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Mordekaiser dựa trên 6 trận. Alistar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Alistar.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Alistar - 16.7% win rateAlistar(16.7%)
Mordekaiser - 16.7% win rate in this matchup
Mordekaiser
16.7% WR
VS
Alistar vs Mordekaiser matchup - 83.3% win rate
Alistar
83.3% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Alistar Matchup?

Alistar wins the Mordekaiser vs Alistar matchup
Winner
Alistar
Matches: 6
16.7%
Win Rate
83.3%
6.8
CS / min
4.1
960
DMG / min
578
10,780
Gold / game
8,330
298
Heal / min
403
1,180
DMG Mitigated / min
1,308
0.5
CC / min
2.0
33.3%
Early Game WR
66.7%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Alistar

Trận đấu Mordekaiser vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Alistar thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Mordekaiser, cho Alistar lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Alistar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Alistar dẫn trước 1.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Alistar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Alistar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Alistar

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Mordekaiser
4.1Alistar
Mordekaiser vượt trội Alistar đáng kể 2.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 42 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
960Mordekaiser
578Alistar
Mordekaiser vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 381 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,780Mordekaiser
8,330Alistar
Mordekaiser tạo ra 2,450 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
2.0Alistar
Alistar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Alistar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,478Mordekaiser
1,711Alistar
Alistar vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 232 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Alistar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Alistar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar66.7%
Cuối trận
Alistar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar100.0%

Alistar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Alistar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Alistar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Alistar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Alistar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs AlistarChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AlistarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AlistarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AlistarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Alistar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs AlistarKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AlistarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Alistar
20.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Alistar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.86%3695.995411,79851.4%54.3%
53.76%3596.592612,28457.5%51.0%
50.00%3575.688311,92752.0%48.6%
53.66%2886.11,06912,45351.6%55.1%
52.54%2775.91,25512,37049.1%54.9%
51.82%2755.575612,25053.1%50.9%
55.73%2556.51,02212,03358.6%53.3%
62.25%2506.292612,84867.0%58.9%
43.72%2486.084011,86944.0%43.5%
51.27%2365.681711,63954.4%48.4%
43.98%2195.983911,15536.1%50.4%
44.70%2186.383612,23055.3%36.6%
49.07%2155.088912,06942.2%54.0%
49.52%2116.192811,76646.4%52.2%
47.55%2055.799811,92556.5%40.2%
54.12%1955.991211,90548.1%58.4%
53.19%1896.095012,11549.5%56.7%
65.43%1896.01,00412,27269.8%61.8%
47.19%1806.41,12712,37947.5%46.9%
53.85%1695.886212,18055.4%52.3%
51.19%1686.086111,43944.2%58.5%
59.88%1685.91,14112,96466.7%55.1%
50.93%1626.481712,97555.9%48.0%
45.63%1605.787111,52447.4%43.9%
52.23%1576.486812,11648.3%54.6%
55.70%1506.182112,50154.7%56.3%
43.24%1485.81,14212,38647.3%40.9%
44.37%1435.976711,35845.7%43.1%
45.76%1196.078311,37836.1%56.1%
46.85%1115.573711,46747.1%46.7%
48.65%1115.579112,22951.9%45.8%
45.19%1046.082211,45835.7%51.6%
46.53%1025.877910,85340.9%50.9%
59.00%1013.984812,71060.5%57.9%
55.00%1006.11,02212,46859.0%52.5%
54.64%994.288112,18654.8%54.5%
52.69%935.486812,20650.0%54.7%
62.37%936.287612,47958.5%65.4%
45.56%916.490312,57554.5%40.4%
50.00%885.592412,63944.4%53.9%
52.33%866.082911,18455.8%48.8%
57.69%785.566611,67460.0%56.3%
47.37%761.469012,26245.7%48.8%
50.00%705.981612,18852.0%48.8%
50.75%676.274712,14935.7%61.5%
46.15%655.573811,58843.3%48.6%
40.00%652.478912,58925.0%51.4%
51.56%642.579911,89754.8%48.5%
52.54%596.077412,46654.2%51.4%
50.91%562.378412,34050.0%51.7%
60.00%556.199813,17162.5%59.0%
61.11%546.177912,64972.2%55.6%
53.06%494.090012,21842.3%65.2%
48.94%482.477411,73945.8%52.2%
63.04%466.190711,57668.4%59.3%
43.48%464.784713,08240.0%45.2%
54.35%462.574712,48643.5%65.2%
68.18%444.086712,29476.0%57.9%
56.82%441.180112,20366.7%45.0%
52.38%425.593711,65461.1%45.8%
56.10%412.568812,51153.9%57.1%
56.10%411.180714,45658.3%55.2%
55.00%404.271512,03257.9%52.4%
61.54%395.884711,36855.0%68.4%
40.00%355.768412,21336.4%41.7%
48.48%342.273413,12038.5%55.0%
42.42%333.085412,24435.3%50.0%
61.29%312.072712,25571.4%52.9%
68.97%301.467012,89372.7%66.7%
65.52%303.584412,64650.0%80.0%
41.38%295.567711,90963.6%27.8%
51.72%291.776712,77069.2%37.5%
67.86%283.083413,46869.2%66.7%
53.57%286.260311,06053.9%53.3%
55.56%274.193111,30155.0%57.1%
29.63%274.689211,6679.1%43.8%
65.38%262.090414,52653.9%76.9%
46.15%264.066410,92546.1%46.1%
30.77%265.692513,03328.6%31.6%
70.83%241.693613,43450.0%81.3%
66.67%215.91,05313,65980.0%54.5%
57.14%215.867611,24055.6%58.3%
60.00%206.684412,89055.6%63.6%
57.89%193.395113,52550.0%63.6%
47.37%195.584312,01666.7%38.5%
64.71%171.676711,36457.1%70.0%
64.71%176.272612,03570.0%57.1%
68.75%162.471012,02755.6%85.7%
31.25%165.780512,06442.9%22.2%
68.75%165.71,14413,01375.0%62.5%
60.00%152.697714,61566.7%55.6%
53.33%155.686112,17362.5%42.9%
64.29%143.183010,77777.8%40.0%
57.14%144.188511,98266.7%40.0%
57.14%145.772911,85720.0%77.8%
46.15%132.878711,79628.6%66.7%
69.23%136.185311,51166.7%75.0%
25.00%121.177912,47416.7%33.3%
63.64%113.599513,82766.7%62.5%
72.73%113.954810,63650.0%85.7%
54.55%115.381514,30225.0%71.4%
45.45%111.468113,03250.0%42.9%
60.00%102.371914,545100.0%55.6%
50.00%105.869410,67450.0%50.0%
40.00%101.764611,93220.0%60.0%
80.00%101.169114,28666.7%85.7%
77.78%95.56659,30283.3%66.7%
44.44%94.881113,20550.0%42.9%
55.56%95.369312,85350.0%57.1%
33.33%94.556010,78150.0%20.0%
55.56%96.784612,93550.0%60.0%
66.67%94.978813,15450.0%71.4%
25.00%85.65689,78925.0%25.0%
50.00%86.567712,28750.0%50.0%
50.00%85.463910,15366.7%40.0%
25.00%86.71,08613,55350.0%0.0%
62.50%86.475513,3670.0%83.3%
75.00%85.372513,067100.0%60.0%
57.14%75.873111,41150.0%60.0%
42.86%73.597110,5210.0%100.0%
71.43%74.178311,73780.0%50.0%
28.57%76.292314,795100.0%16.7%
71.43%77.460210,96460.0%100.0%
57.14%77.184313,04266.7%50.0%
71.43%73.073112,21066.7%75.0%
71.43%71.187515,9650.0%71.4%
71.43%74.892311,33950.0%80.0%
33.33%65.870111,86466.7%0.0%
50.00%61.96358,12825.0%100.0%
50.00%65.173011,02760.0%0.0%
16.67%66.896010,78033.3%0.0%
60.00%55.593913,3420.0%100.0%
20.00%53.35929,99825.0%0.0%
80.00%56.089710,233100.0%50.0%
20.00%56.064311,47133.3%0.0%
40.00%56.291513,56066.7%0.0%
60.00%53.976112,355100.0%33.3%
20.00%54.15617,96050.0%0.0%
40.00%54.676011,5510.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Alistar thang tran doi dau Mordekaiser vs Alistar voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Mordekaiser, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Alistar chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Alistar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Alistar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Alistar?

Alistar thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 83.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Alistar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Alistar la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Alistar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 20.0% win rate in the Mordekaiser vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Alistar khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Alistar voi chi 16.7% ty le thang. Alistar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Alistar.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Alistar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Alistar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Alistar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.