Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Mordekaiservs Seraphine

BFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Seraphine thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Mordekaiser dựa trên 5 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Seraphine.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 20.0% win rateSeraphine(20.0%)
Mordekaiser - 20.0% win rate in this matchup
Mordekaiser
20.0% WR
VS
Seraphine vs Mordekaiser matchup - 80.0% win rate
Seraphine
80.0% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Mordekaiser vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
3.0
CS / min
2.4
638
DMG / min
651
8,897
Gold / game
9,175
214
Heal / min
164
911
DMG Mitigated / min
272
0.6
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Seraphine

Trận đấu Mordekaiser vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Mordekaiser, cho Seraphine lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 688 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Seraphine

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Mordekaiser
2.4Seraphine
Mordekaiser vượt qua Seraphine 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
638Mordekaiser
651Seraphine
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mordekaiser và Seraphine, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
8,897Mordekaiser
9,175Seraphine
Mordekaiser và Seraphine tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 279 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.6Mordekaiser
1.1Seraphine
Seraphine cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,125Mordekaiser
437Seraphine
Mordekaiser vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 688 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Seraphine là Quyền Trượng Ác Thần, Kiếm Súng Hextech và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine50.0%
Cuối trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine100.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Mordekaiser và Seraphine, với Mordekaiser giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Mordekaiser Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs SeraphineChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs SeraphineĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs SeraphineHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs SeraphineChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Seraphine
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs SeraphineKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs SeraphineTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Seraphine
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.53%4286.388511,93754.5%46.4%
47.87%3995.874611,74252.8%44.6%
47.48%3375.783010,96240.1%53.2%
50.87%2875.796412,12153.6%49.1%
57.25%2555.799311,79253.7%59.9%
55.97%2436.292412,23764.6%50.3%
53.75%2406.080410,86952.5%54.9%
49.75%2016.11,15611,31847.9%51.4%
55.84%1976.093312,06750.6%59.3%
48.21%1956.072610,57447.4%49.0%
48.21%1955.588511,29248.3%48.1%
53.01%1836.11,09412,31750.7%54.5%
45.14%1755.581911,34642.7%47.3%
51.23%1626.194611,83156.7%47.4%
43.13%1605.683310,78642.5%43.7%
52.60%1546.01,07312,55945.1%56.3%
49.67%1516.31,08112,00851.7%48.4%
39.74%1515.678110,64434.7%44.7%
44.30%1496.393511,32346.9%42.4%
50.00%1466.183511,61456.7%45.4%
52.78%1446.178912,11848.1%55.4%
50.70%1426.385611,86847.5%53.0%
48.57%1405.981511,18849.2%48.0%
54.74%1375.784810,94545.2%62.7%
41.73%1275.563610,47239.3%43.7%
50.81%1245.71,07111,65358.5%47.0%
48.76%1216.274611,75548.0%49.3%
50.00%1184.182211,07451.9%48.5%
49.14%1165.477711,52744.4%52.1%
46.09%1155.890011,88543.6%48.3%
49.54%1096.179411,20948.0%50.9%
51.49%1016.298511,94465.8%41.7%
48.00%1005.986611,14432.6%61.1%
52.17%924.694712,11362.8%42.9%
52.87%876.187011,16556.5%48.8%
58.14%866.083810,59951.1%65.8%
45.12%823.271111,34245.5%44.7%
51.25%806.079511,74752.5%50.0%
54.43%795.978111,62051.6%56.3%
57.53%735.080911,65955.9%59.0%
57.53%735.481511,55350.0%62.8%
49.23%655.980711,02739.3%56.8%
42.19%646.11,05211,63137.5%45.0%
60.32%635.880911,84761.3%59.4%
50.79%632.775412,41142.1%54.5%
46.77%626.195212,33158.3%39.5%
50.00%625.762710,94956.0%46.0%
54.10%612.879012,23360.9%50.0%
50.00%604.671410,52250.0%50.0%
44.07%596.284510,73046.4%41.9%
47.37%576.073211,60059.3%36.7%
58.00%505.780311,32157.1%58.6%
59.57%475.794511,17062.5%56.5%
46.81%472.880111,16756.0%36.4%
47.73%444.880411,88547.4%48.0%
68.18%441.681513,50969.2%67.7%
61.90%424.883311,75471.4%52.4%
50.00%386.277811,36442.9%54.2%
52.78%362.772912,23758.3%50.0%
62.86%354.888412,96466.7%60.9%
51.52%335.480911,58938.5%60.0%
42.42%335.589911,02238.5%45.0%
37.50%321.764012,27841.7%35.0%
46.88%325.887713,78740.0%50.0%
46.88%326.269012,36433.3%55.0%
40.63%326.170310,88735.7%44.4%
54.84%316.180812,30743.8%66.7%
54.84%314.394411,58050.0%58.8%
60.71%282.372810,73762.5%58.3%
53.85%262.967811,37860.0%50.0%
66.67%241.073811,00473.3%55.6%
54.17%242.988612,44544.4%60.0%
69.57%233.588014,65975.0%68.4%
63.64%221.881714,21716.7%81.3%
54.55%225.562710,74337.5%64.3%
50.00%224.571612,92066.7%38.5%
71.43%214.298614,38871.4%71.4%
35.00%201.768311,82533.3%36.4%
55.00%201.780412,53945.5%66.7%
52.63%194.590811,25870.0%33.3%
57.89%194.21,02711,56475.0%45.5%
61.11%186.077011,36983.3%50.0%
41.18%175.985411,95850.0%33.3%
56.25%165.675612,80050.0%60.0%
50.00%166.277812,14440.0%54.5%
56.25%164.81,18812,95383.3%40.0%
43.75%166.887612,723100.0%25.0%
68.75%163.273213,49833.3%90.0%
46.67%152.685713,58842.9%50.0%
33.33%154.565611,47916.7%44.4%
71.43%145.884412,41060.0%77.8%
57.14%141.084112,82740.0%66.7%
42.86%143.272411,00157.1%28.6%
35.71%144.676011,82266.7%12.5%
42.86%141.065612,78525.0%50.0%
69.23%132.198313,38360.0%75.0%
58.33%124.978211,48160.0%57.1%
41.67%124.679412,96275.0%25.0%
33.33%125.575810,9470.0%44.4%
66.67%124.872213,07466.7%66.7%
50.00%126.488414,42166.7%44.4%
58.33%125.869211,10866.7%55.6%
45.45%114.986113,53050.0%44.4%
45.45%110.771311,06680.0%16.7%
50.00%106.157610,69450.0%50.0%
60.00%104.35179,97160.0%60.0%
66.67%95.175411,36660.0%75.0%
55.56%92.76949,34483.3%0.0%
44.44%95.374513,4020.0%50.0%
33.33%95.979711,10920.0%50.0%
55.56%94.11,02111,68760.0%50.0%
44.44%95.268010,638100.0%16.7%
50.00%83.61,14210,35140.0%66.7%
25.00%83.072612,0320.0%40.0%
62.50%82.157712,13180.0%33.3%
62.50%81.574612,15875.0%50.0%
37.50%86.185111,61025.0%50.0%
50.00%84.272013,3330.0%57.1%
42.86%75.393610,66960.0%0.0%
57.14%74.34948,41260.0%50.0%
28.57%75.694414,1560.0%28.6%
42.86%71.381411,56150.0%33.3%
42.86%75.371212,19550.0%40.0%
33.33%64.698513,7120.0%33.3%
50.00%65.96429,14950.0%50.0%
50.00%65.06649,52233.3%66.7%
16.67%65.23118,5650.0%25.0%
50.00%64.467211,370100.0%40.0%
66.67%65.785811,17750.0%75.0%
60.00%56.31,00913,197100.0%0.0%
80.00%54.871110,41666.7%100.0%
100.00%53.264612,500100.0%100.0%
80.00%56.579910,413100.0%50.0%
20.00%53.06388,89750.0%0.0%
60.00%52.958310,788100.0%50.0%
20.00%56.57458,0860.0%100.0%
60.00%56.61,12914,96150.0%66.7%
40.00%55.58499,771100.0%25.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Mordekaiser vs Seraphine voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Mordekaiser, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Seraphine voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Seraphine bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Kiếm Súng Hextech, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Seraphine khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Seraphine voi chi 20.0% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.