Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Fizzvs Rumble

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Fizz thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Rumble dựa trên 8 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Rumble.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 62.5% win rateRumble(62.5%)
Fizz - 62.5% win rate in this matchup
Fizz
62.5% WR
VS
Rumble vs Fizz matchup - 37.5% win rate
Rumble
37.5% WR

Who Wins the Fizz vs Rumble Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Rumble matchup
Winner
Fizz
Matches: 8
62.5%
Win Rate
37.5%
7.7
CS / min
6.0
962
DMG / min
853
13,825
Gold / game
10,115
191
Heal / min
108
527
DMG Mitigated / min
788
0.5
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Rumble

Trận đấu Fizz vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Rumble, cho Fizz lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rumble khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở thu nhập vàng, nơi Fizz dẫn trước 3,710 gold per game — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Rumble và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rumble ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Rumble

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.7Fizz
6.0Rumble
Fizz vượt trội Rumble đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rumble nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
962Fizz
853Rumble
Fizz vượt trội Rumble nặng nề về sát thương với 109 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rumble nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,825Fizz
10,115Rumble
Fizz tạo ra 3,710 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
0.5Rumble
Cả Fizz và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
719Fizz
896Rumble
Rumble vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 177 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Rumble

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Rumble là Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble50.0%
Cuối trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble25.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fizz và Rumble, với Fizz giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rumble nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs RumbleÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs RumbleTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs RumbleKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs RumbleThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Rumble
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs RumblePháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs RumbleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Rumble
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Rumble, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.35%1386.181711,64952.6%56.5%
59.84%1276.087012,52267.2%53.0%
53.15%1116.085012,53762.8%47.1%
54.90%1025.985213,87857.1%53.7%
48.45%975.778311,15454.4%43.1%
47.62%845.885712,64748.6%46.8%
52.38%845.895512,88647.1%56.0%
61.64%736.575811,68560.6%62.5%
47.89%715.078712,84354.3%41.7%
57.14%706.078912,39465.4%52.3%
52.24%676.288413,19151.5%52.9%
40.91%666.178111,18335.3%46.9%
58.46%655.777912,52075.0%46.0%
46.67%605.385612,15145.5%48.1%
50.85%596.081412,30150.0%51.6%
52.54%596.099113,84158.3%48.6%
51.85%546.482512,04558.3%46.7%
44.44%545.272111,48940.0%48.3%
52.94%516.590711,99956.7%47.6%
56.86%515.591712,90645.5%65.5%
60.00%505.887312,59661.9%58.6%
56.52%465.880812,37257.9%55.6%
59.52%426.376011,32350.0%68.2%
46.34%415.081912,51938.9%52.2%
43.90%415.781412,01045.0%42.9%
47.37%385.578210,36054.5%37.5%
47.37%386.279413,57046.1%48.0%
54.05%376.292412,63353.9%54.2%
62.16%376.297513,30493.8%38.1%
55.88%345.289813,85961.5%52.4%
51.61%315.982412,80369.2%38.9%
51.61%313.683113,38310.0%71.4%
48.28%295.883111,32058.3%41.2%
46.43%286.692414,29763.6%35.3%
50.00%281.476614,26260.0%44.4%
40.74%276.281513,69355.6%33.3%
38.46%265.866611,28153.9%23.1%
48.00%256.390512,72666.7%37.5%
56.00%255.778212,45570.0%46.7%
50.00%240.963811,01658.3%41.7%
65.22%236.376411,09272.7%58.3%
40.91%221.869611,44153.9%22.2%
59.09%222.578114,35177.8%46.1%
60.00%206.481010,90750.0%70.0%
68.42%196.380312,07166.7%71.4%
63.16%191.185014,82440.0%71.4%
68.42%195.61,09415,2820.0%76.5%
55.56%186.186611,46555.6%55.6%
50.00%181.168113,05271.4%36.4%
38.89%181.167612,77550.0%25.0%
77.78%185.579811,53685.7%72.7%
55.56%186.390312,25937.5%70.0%
35.29%175.770611,83620.0%41.7%
50.00%161.985815,14166.7%46.1%
43.75%166.088813,76666.7%38.5%
31.25%161.368010,80150.0%12.5%
66.67%152.175814,30471.4%62.5%
80.00%151.382012,92285.7%75.0%
40.00%156.194611,93150.0%33.3%
28.57%145.692112,81020.0%33.3%
50.00%144.879211,20550.0%50.0%
38.46%135.386113,469100.0%27.3%
58.33%120.875415,43566.7%55.6%
25.00%125.875911,64116.7%33.3%
66.67%121.166712,18557.1%80.0%
50.00%124.474512,12850.0%50.0%
54.55%111.767911,94666.7%40.0%
45.45%116.276311,53637.5%66.7%
60.00%100.875210,91840.0%80.0%
70.00%105.694312,42666.7%71.4%
50.00%102.855610,86350.0%50.0%
55.56%91.273615,310100.0%33.3%
66.67%95.184613,99080.0%50.0%
66.67%96.193414,345100.0%57.1%
55.56%95.187411,73675.0%40.0%
55.56%91.275711,86150.0%66.7%
55.56%95.193013,686100.0%33.3%
22.22%91.972710,9960.0%40.0%
55.56%91.855411,97550.0%60.0%
50.00%82.173012,70075.0%25.0%
62.50%87.796213,82550.0%75.0%
50.00%84.75878,48975.0%25.0%
62.50%85.472914,060100.0%40.0%
87.50%84.062012,48583.3%100.0%
62.50%82.963913,153100.0%50.0%
62.50%86.197913,57450.0%75.0%
42.86%76.493214,36266.7%25.0%
57.14%75.36599,72050.0%100.0%
57.14%76.396912,93050.0%66.7%
42.86%73.17559,48350.0%0.0%
85.71%70.977013,66075.0%100.0%
42.86%74.984811,19933.3%50.0%
57.14%71.187815,513100.0%50.0%
33.33%66.776514,541100.0%0.0%
66.67%63.473712,659100.0%60.0%
33.33%62.369810,94025.0%50.0%
33.33%66.687312,76733.3%33.3%
33.33%62.776914,1120.0%40.0%
50.00%61.855712,8510.0%75.0%
66.67%64.68419,65433.3%100.0%
50.00%66.56688,31350.0%50.0%
33.33%61.770713,2300.0%50.0%
50.00%60.966411,46925.0%100.0%
50.00%66.195411,35950.0%50.0%
40.00%56.168710,54650.0%33.3%
60.00%55.573512,6190.0%75.0%
20.00%52.689915,8910.0%25.0%
60.00%54.387012,942100.0%50.0%
80.00%55.082811,477100.0%75.0%
20.00%56.01,00413,2780.0%25.0%
20.00%54.390014,3480.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Rumble voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Rumble, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Fizz choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Rumble voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Rumble?

Fizz thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 62.5% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Rumble la gi?

Build Fizz tot nhat chong Rumble bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Rumble khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 62.5%. Fizz strongly counters Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Fizz doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.