Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Udyr

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Udyr là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Udyr thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Fizz dựa trên 22 trận. Fizz wins the early laning phase while Udyr scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Udyr.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Udyr - 47.6% win rateUdyr(47.6%)
Fizz - 47.6% win rate in this matchup
Fizz
47.6% WR
VS
Udyr vs Fizz matchup - 52.4% win rate
Udyr
52.4% WR

Who Wins the Fizz vs Udyr Matchup?

Udyr wins the Fizz vs Udyr matchup
Winner
Udyr
Matches: 22
47.6%
Win Rate
52.4%
1.2
CS / min
1.6
636
DMG / min
755
12,430
Gold / game
12,818
288
Heal / min
431
561
DMG Mitigated / min
1,653
0.6
CC / min
1.2
54.5%
Early Game WR
45.5%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Udyr

Trận đấu Fizz vs Udyr là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Udyr thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Fizz, cho Udyr lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Udyr scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Udyr đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Udyr nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Udyr dẫn trước 1,235 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Udyr được ưu ái nhẹ, Fizz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Udyr. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Udyr

Udyr thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Udyr được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Udyr có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fizz
1.6Udyr
Udyr vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Udyr.
Sát thương
636Fizz
755Udyr
Udyr vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Udyr chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,430Fizz
12,818Udyr
Udyr kiếm được 388 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Udyr hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Fizz
1.2Udyr
Udyr cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Udyr phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
849Fizz
2,084Udyr
Udyr vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,235 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Udyr có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Udyr

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Udyr, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Udyr là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Udyr. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Udyr.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz54.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UdyrUdyr45.5%
Cuối trận
Udyr
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UdyrUdyr60.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Udyr. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Udyr vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Udyr, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Udyr đạt các mốc scaling. Nếu Udyr sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Udyr

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs UdyrÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs UdyrTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs UdyrKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs UdyrThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Udyr
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs UdyrChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs UdyrĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Udyr
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Udyr trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Udyr - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Udyr trong League of Legends?

Udyr thang tran doi dau Fizz vs Udyr voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Fizz, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Udyr trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Udyr voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Udyr trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Udyr chiem uu the trong tran Fizz vs Udyr voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Udyr phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Udyr?

Udyr thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 52.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Udyr duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Udyr la gi?

Build Fizz tot nhat chong Udyr bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Udyr la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Udyr su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Udyr matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Udyr khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Udyr voi chi 47.6% ty le thang. Udyr co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Udyr.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Udyr?

Khi choi Fizz doi dau voi Udyr, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Udyr. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Udyr has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.