Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Shyvana

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Shyvana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Shyvana thắng với 60.6% tỷ lệ thắng (+21.2%) trước Fizz dựa trên 33 trận. Shyvana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Shyvana.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shyvana - 39.4% win rateShyvana(39.4%)
Fizz - 39.4% win rate in this matchup
Fizz
39.4% WR
VS
Shyvana vs Fizz matchup - 60.6% win rate
Shyvana
60.6% WR

Who Wins the Fizz vs Shyvana Matchup?

Shyvana wins the Fizz vs Shyvana matchup
Winner
Shyvana
Matches: 33
39.4%
Win Rate
60.6%
1.3
CS / min
1.2
687
DMG / min
707
12,673
Gold / game
11,888
334
Heal / min
344
578
DMG Mitigated / min
1,266
0.6
CC / min
0.5
47.6%
Early Game WR
52.4%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Shyvana

Trận đấu Fizz vs Shyvana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Shyvana thắng với tỷ lệ thắng 60.6% so với 39.4% của Fizz, cho Shyvana lợi thế 21.2 điểm phần trăm. Shyvana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shyvana dẫn trước 698 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shyvana có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Shyvana quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Shyvana

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Fizz
1.2Shyvana
Fizz và Shyvana farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
687Fizz
707Shyvana
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Shyvana, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,673Fizz
11,888Shyvana
Fizz kiếm được 785 vàng mỗi trận nhiều hơn Shyvana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Fizz
0.5Shyvana
Cả Fizz và Shyvana đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
912Fizz
1,610Shyvana
Shyvana vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 698 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Shyvana

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shyvana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Shyvana là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Fizz cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Shyvana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Shyvana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz47.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana52.4%
Cuối trận
Shyvana
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana75.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Shyvana có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Fizz 4.8 điểm phần trăm. Người chơi Shyvana nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Shyvana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Shyvana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Shyvana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Shyvana

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs ShyvanaChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs ShyvanaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs ShyvanaHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Fizz vs ShyvanaNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Shyvana
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fizz vs ShyvanaÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs ShyvanaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Shyvana
71.4% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shyvana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Shyvana - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Shyvana trong League of Legends?

Shyvana thang tran doi dau Fizz vs Shyvana voi ty le thang 60.6% so voi 39.4% cua Fizz, chenh lech 21.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Fizz voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shyvana chiem uu the trong tran Fizz vs Shyvana voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Shyvana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Shyvana?

Shyvana thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 60.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 21.2 diem phan tram co nghia la Shyvana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Shyvana la gi?

Build Fizz tot nhat chong Shyvana bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Shyvana la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Shyvana su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Fizz vs Shyvana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Shyvana khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Shyvana voi chi 39.4% ty le thang. Shyvana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shyvana.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Shyvana?

Khi choi Fizz doi dau voi Shyvana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shyvana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Shyvana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.