Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Mordekaiser

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Fizz dựa trên 8 trận. Fizz wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 37.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
37.5% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Fizz - 62.5% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
62.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Mordekaiser?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Fizz vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 8
37.5%
Tỷ Lệ Thắng
62.5%
5.8
CS / phút
5.9
825
Sát thương / phút
982
8,935
Vàng / trận
10,352
137
Hồi phục / phút
422
585
Giảm sát thương / phút
1,476
0.5
CC / phút
0.6
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Mordekaiser

Trận đấu Fizz vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Fizz, cho Mordekaiser lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,176 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Fizz
5.9Mordekaiser
Fizz và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
825Fizz
982Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 157 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,935Fizz
10,352Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,417 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fizz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fizz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
0.6Mordekaiser
Cả Fizz và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
722Fizz
1,898Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,176 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Mordekaiser

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Mordekaiser là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Cuối trận
Mordekaiser
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser75.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fizz và Mordekaiser, với Fizz giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fizz có lợi thế sớm, nhưng Mordekaiser dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs MordekaiserÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs MordekaiserTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs MordekaiserKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs MordekaiserPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs Mordekaiser
33.3% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Fizz vs Mordekaiser voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Fizz, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Fizz vs Mordekaiser voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 62.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Fizz tot nhat chong Mordekaiser bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Fizz vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 37.5% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Fizz doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.