Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Gwen

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gwen thắng với 77.8% tỷ lệ thắng (+55.6%) trước Fizz dựa trên 9 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Gwen.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 22.2% win rateGwen(22.2%)
Fizz - 22.2% win rate in this matchup
Fizz
22.2% WR
VS
Gwen vs Fizz matchup - 77.8% win rate
Gwen
77.8% WR

Who Wins the Fizz vs Gwen Matchup?

Gwen wins the Fizz vs Gwen matchup
Winner
Gwen
Matches: 9
22.2%
Win Rate
77.8%
6.8
CS / min
6.9
759
DMG / min
822
11,972
Gold / game
12,840
102
Heal / min
277
424
DMG Mitigated / min
866
0.4
CC / min
0.2
0.0%
Early Game WR
100.0%
28.6%
Late Game WR
71.4%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Gwen

Trận đấu Fizz vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 77.8% so với 22.2% của Fizz, cho Gwen lợi thế 55.6 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gwen dẫn trước 617 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Fizz
6.9Gwen
Fizz và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
759Fizz
822Gwen
Gwen gây 63 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,972Fizz
12,840Gwen
Gwen tạo ra 867 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fizz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fizz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.2Gwen
Cả Fizz và Gwen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
526Fizz
1,143Gwen
Gwen vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 617 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Gwen

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Gwen là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen100.0%
Cuối trận
Gwen
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen71.4%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs GwenÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs GwenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs GwenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs GwenThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Gwen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs GwenChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs GwenNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Gwen
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%2315.979111,86344.7%47.5%
52.31%1956.384212,99654.9%50.4%
51.14%1765.989012,34045.0%56.3%
53.66%1646.187912,69552.1%54.8%
56.17%1626.081712,27354.2%57.8%
51.54%1305.886713,41551.1%51.8%
60.77%1305.785912,36962.7%59.1%
57.14%1266.096812,56759.3%55.2%
48.00%1255.683011,31946.7%49.2%
52.46%1225.981012,41957.8%49.4%
60.00%1205.974912,17560.4%59.7%
57.02%1146.090812,32553.5%60.7%
50.00%1085.879013,18555.9%47.3%
41.75%1035.877711,86654.2%30.9%
54.46%1015.387713,01558.7%50.9%
40.45%896.092312,09539.5%41.2%
53.57%845.778112,63950.0%55.6%
52.56%785.391913,29142.9%58.0%
50.67%755.688912,75641.2%58.5%
60.27%735.982411,87451.4%68.4%
57.14%706.386013,54153.6%59.5%
51.56%646.187813,61244.4%54.4%
61.29%626.484612,31956.3%66.7%
47.46%595.587112,84437.5%54.3%
55.93%595.986612,62062.1%50.0%
51.72%586.188711,81765.5%37.9%
58.62%585.782613,27988.9%45.0%
50.91%556.178811,49459.3%42.9%
58.49%535.081913,05366.7%53.1%
49.06%535.883412,01860.0%39.3%
58.82%515.582213,00952.6%62.5%
38.00%506.083611,94545.8%30.8%
56.00%505.983613,23562.5%52.9%
51.06%475.992913,31650.0%51.6%
45.24%425.889611,80050.0%40.9%
46.15%395.080312,91650.0%43.5%
57.89%386.393012,41661.1%55.0%
39.47%386.291312,45950.0%31.8%
44.12%345.581410,43343.8%44.4%
54.55%336.185112,56162.5%47.1%
80.65%311.879412,17386.7%75.0%
50.00%305.293211,99838.5%58.8%
50.00%282.571411,95842.9%57.1%
62.96%275.888313,65955.6%66.7%
44.44%276.292512,63540.0%47.1%
50.00%265.985312,72441.7%57.1%
48.00%251.668412,44741.7%53.9%
54.17%242.163111,51363.6%46.1%
52.17%236.290214,08260.0%50.0%
54.55%225.61,07814,72566.7%46.1%
52.38%211.262912,63560.0%45.5%
57.89%192.468214,3150.0%68.8%
47.37%195.366112,33383.3%30.8%
77.78%184.691912,98875.0%83.3%
66.67%186.285013,14040.0%76.9%
41.18%173.386314,04840.0%41.7%
50.00%165.580011,13155.6%42.9%
37.50%165.891211,43437.5%37.5%
50.00%164.993612,40457.1%44.4%
40.00%151.556710,86644.4%33.3%
53.33%156.491614,83057.1%50.0%
40.00%151.169713,17125.0%57.1%
26.67%155.983711,09614.3%37.5%
64.29%141.670615,234100.0%58.3%
57.14%141.382115,07666.7%50.0%
57.14%144.683011,69357.1%57.1%
53.85%131.776514,966100.0%45.5%
38.46%132.479813,51842.9%33.3%
58.33%121.987213,80740.0%71.4%
50.00%126.679010,39937.5%75.0%
36.36%115.459010,29557.1%0.0%
36.36%115.25948,24337.5%33.3%
18.18%112.085415,18325.0%14.3%
40.00%101.160913,22066.7%28.6%
60.00%101.871111,45680.0%40.0%
70.00%106.097513,31266.7%75.0%
40.00%104.379610,52260.0%20.0%
55.56%92.571214,28350.0%60.0%
33.33%95.488713,13050.0%28.6%
66.67%94.683211,74540.0%100.0%
22.22%96.875911,9720.0%28.6%
44.44%95.473010,00133.3%66.7%
66.67%95.972213,2930.0%75.0%
66.67%95.577513,65150.0%71.4%
44.44%90.96069,24957.1%0.0%
75.00%86.396514,90650.0%83.3%
25.00%84.46269,07825.0%25.0%
50.00%86.380412,34075.0%25.0%
62.50%86.91,02511,40680.0%33.3%
50.00%84.485014,193100.0%20.0%
75.00%85.580814,715100.0%71.4%
62.50%84.48909,65060.0%66.7%
71.43%77.06739,92475.0%66.7%
57.14%70.764212,70950.0%60.0%
85.71%72.195116,12666.7%100.0%
57.14%73.95698,19960.0%50.0%
57.14%72.781914,909100.0%40.0%
71.43%74.164811,86733.3%100.0%
57.14%71.172514,11850.0%66.7%
57.14%74.170612,81766.7%50.0%
57.14%72.392513,23466.7%50.0%
14.29%71.055611,24533.3%0.0%
66.67%62.786014,180100.0%50.0%
16.67%64.37238,93933.3%0.0%
66.67%64.378512,354100.0%50.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
33.33%65.966610,74433.3%33.3%
60.00%53.881412,243100.0%33.3%
20.00%55.393914,7720.0%20.0%
40.00%55.494713,00450.0%33.3%
60.00%52.166813,995100.0%33.3%
60.00%51.268714,329100.0%50.0%
60.00%54.890912,98450.0%66.7%
20.00%56.181910,83225.0%0.0%
60.00%54.11,14318,207100.0%50.0%
40.00%55.169513,98150.0%33.3%
40.00%56.071515,2350.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Fizz vs Gwen voi ty le thang 77.8% so voi 22.2% cua Fizz, chenh lech 55.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Fizz vs Gwen voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 77.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 55.6 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Gwen la gi?

Build Fizz tot nhat chong Gwen bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Gwen khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Gwen voi chi 22.2% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Fizz doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.