Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Fizzvs Jinx

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Jinx thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Fizz wins the early laning phase while Jinx scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Jinx.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 40.0% win rateJinx(40.0%)
Fizz - 40.0% win rate in this matchup
Fizz
40.0% WR
VS
Jinx vs Fizz matchup - 60.0% win rate
Jinx
60.0% WR

Who Wins the Fizz vs Jinx Matchup?

Jinx wins the Fizz vs Jinx matchup
Winner
Jinx
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
4.7
CS / min
5.7
943
DMG / min
767
16,126
Gold / game
14,798
102
Heal / min
172
517
DMG Mitigated / min
432
0.4
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Jinx

Trận đấu Fizz vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Jinx thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Fizz, cho Jinx lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jinx scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Jinx đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jinx nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Fizz dẫn trước 176 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jinx có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jinx quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Jinx

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Jinx trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jinx, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Fizz
5.7Jinx
Jinx vượt trội Fizz đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jinx lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
943Fizz
767Jinx
Fizz vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 176 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,126Fizz
14,798Jinx
Fizz tạo ra 1,329 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jinx. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jinx nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.4Jinx
Cả Fizz và Jinx đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
619Fizz
604Jinx
Fizz và Jinx có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 14 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Fizz Build Against Jinx

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jinx, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Jinx là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Jinx.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx0.0%
Cuối trận
Jinx
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx75.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Jinx. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jinx đạt các mốc scaling. Nếu Jinx sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs JinxÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs JinxTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs JinxKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs JinxThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Jinx
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs JinxChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs JinxĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Jinx
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jinx trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.09%2575.985812,77747.0%59.9%
55.51%2366.081112,30758.5%53.1%
49.74%1916.081412,57050.5%49.0%
50.98%1536.086213,07755.0%48.4%
54.48%1345.991812,62157.8%51.4%
58.96%1345.880113,00776.8%46.1%
48.00%1255.680712,34542.6%53.1%
51.30%1155.979912,13646.8%54.4%
47.83%1156.280912,71162.5%33.9%
55.75%1136.072512,12866.0%46.7%
48.60%1075.978512,67753.5%42.9%
45.26%955.684212,57838.9%53.7%
54.26%946.183112,95757.8%51.0%
50.56%895.686712,20546.7%54.5%
48.24%855.374011,54233.3%62.8%
47.62%845.992213,72850.0%45.8%
47.56%825.685313,37753.1%44.0%
52.63%765.980412,56256.3%50.0%
61.84%766.291913,68070.0%56.5%
50.00%746.076812,44652.6%47.2%
58.57%705.986013,23670.0%50.0%
58.21%676.284113,07751.5%64.7%
61.67%606.481212,54263.0%60.6%
52.54%595.876312,94063.6%46.0%
55.36%565.885113,45066.7%48.6%
46.43%565.887812,61839.1%51.5%
58.18%555.686213,14077.8%39.3%
52.83%535.773012,02662.5%44.8%
53.85%525.884112,96460.0%50.0%
46.00%506.387412,38834.8%55.6%
52.00%505.782812,37759.1%46.4%
52.17%466.090113,46640.0%58.1%
52.38%425.976711,63254.5%50.0%
55.00%406.390012,00556.3%54.2%
51.28%395.785011,85257.9%45.0%
50.00%325.786812,32329.4%73.3%
46.88%325.781812,99561.5%36.8%
28.13%325.976213,05916.7%35.0%
56.67%306.081213,41485.7%31.3%
28.57%285.576812,54616.7%37.5%
59.26%275.575612,64657.1%61.5%
57.69%265.777011,28446.7%72.7%
32.00%256.185813,20162.5%17.6%
62.50%246.31,06613,86172.7%53.9%
31.82%225.468411,08237.5%28.6%
50.00%226.179012,54564.3%25.0%
50.00%205.888512,90166.7%25.0%
47.37%196.379113,12657.1%41.7%
61.11%185.879311,70872.7%42.9%
62.50%165.591213,36260.0%63.6%
60.00%155.278313,25880.0%50.0%
53.33%155.471911,06950.0%55.6%
21.43%145.872710,81316.7%25.0%
46.15%135.388410,94342.9%50.0%
61.54%136.184313,38966.7%57.1%
58.33%125.56379,26250.0%75.0%
58.33%125.894612,95771.4%40.0%
25.00%124.778011,32014.3%40.0%
36.36%115.876011,06366.7%25.0%
27.27%115.799010,16225.0%33.3%
45.45%113.282011,70542.9%50.0%
63.64%114.896714,286100.0%60.0%
60.00%104.470211,15833.3%71.4%
33.33%94.977610,59533.3%33.3%
66.67%96.398113,51080.0%50.0%
77.78%92.684211,851100.0%60.0%
75.00%85.58138,99071.4%100.0%
37.50%81.272710,58325.0%50.0%
50.00%82.677114,38033.3%60.0%
75.00%84.281213,262100.0%33.3%
87.50%85.291411,60680.0%100.0%
14.29%76.181311,5310.0%25.0%
42.86%75.969312,24766.7%25.0%
28.57%75.480912,36866.7%0.0%
57.14%75.31,11613,46966.7%50.0%
57.14%74.667610,82466.7%50.0%
71.43%73.899016,1680.0%83.3%
42.86%73.788811,94250.0%40.0%
71.43%76.373813,67966.7%75.0%
57.14%74.568311,26925.0%100.0%
33.33%65.867012,7120.0%66.7%
50.00%62.964912,806100.0%25.0%
66.67%63.471412,13750.0%75.0%
50.00%64.56307,64960.0%0.0%
40.00%54.794316,126100.0%25.0%
20.00%55.988911,6490.0%33.3%
80.00%55.472411,85566.7%100.0%
40.00%51.461612,48550.0%0.0%
20.00%52.58159,62525.0%0.0%
60.00%56.373010,30150.0%100.0%
60.00%55.383713,5600.0%100.0%
100.00%56.21,12614,562100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Jinx thang tran doi dau Fizz vs Jinx voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Fizz, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Fizz choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Jinx voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Fizz vs Jinx voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Jinx?

Jinx thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 60.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Jinx duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Jinx la gi?

Build Fizz tot nhat chong Jinx bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Jinx khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Jinx voi chi 40.0% ty le thang. Jinx co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jinx.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Fizz doi dau voi Jinx, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jinx. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jinx has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.