Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Corki

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Corki là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Corki dựa trên 8 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Corki.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Corki - 75.0% win rateCorki(75.0%)
Fizz - 75.0% win rate in this matchup
Fizz
75.0% WR
VS
Corki vs Fizz matchup - 25.0% win rate
Corki
25.0% WR

Who Wins the Fizz vs Corki Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Corki matchup
Winner
Fizz
Matches: 8
75.0%
Win Rate
25.0%
5.5
CS / min
5.5
808
DMG / min
1,006
14,715
Gold / game
14,618
113
Heal / min
165
507
DMG Mitigated / min
611
0.4
CC / min
0.1
100.0%
Early Game WR
0.0%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Corki

Trận đấu Fizz vs Corki là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Corki, cho Fizz lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Corki khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Corki và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Corki ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Corki

Corki thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Corki được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Corki có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Fizz
5.5Corki
Fizz và Corki farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
808Fizz
1,006Corki
Corki vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 198 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Corki chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,715Fizz
14,618Corki
Fizz và Corki tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 97 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Fizz
0.1Corki
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Corki, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
620Fizz
776Corki
Corki vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 156 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Corki có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Corki

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Corki, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Corki là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Corki. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Corki.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CorkiCorki0.0%
Cuối trận
Fizz
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CorkiCorki28.6%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Corki. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Corki. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Corki nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Corki

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs CorkiÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs CorkiTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs CorkiKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs CorkiThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Corki
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs CorkiPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs CorkiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Corki
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Corki, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%2315.979111,86344.7%47.5%
52.31%1956.384212,99654.9%50.4%
51.14%1765.989012,34045.0%56.3%
53.66%1646.187912,69552.1%54.8%
56.17%1626.081712,27354.2%57.8%
51.54%1305.886713,41551.1%51.8%
60.77%1305.785912,36962.7%59.1%
57.14%1266.096812,56759.3%55.2%
48.00%1255.683011,31946.7%49.2%
52.46%1225.981012,41957.8%49.4%
60.00%1205.974912,17560.4%59.7%
57.02%1146.090812,32553.5%60.7%
50.00%1085.879013,18555.9%47.3%
41.75%1035.877711,86654.2%30.9%
54.46%1015.387713,01558.7%50.9%
40.45%896.092312,09539.5%41.2%
53.57%845.778112,63950.0%55.6%
52.56%785.391913,29142.9%58.0%
50.67%755.688912,75641.2%58.5%
60.27%735.982411,87451.4%68.4%
57.14%706.386013,54153.6%59.5%
51.56%646.187813,61244.4%54.4%
61.29%626.484612,31956.3%66.7%
47.46%595.587112,84437.5%54.3%
55.93%595.986612,62062.1%50.0%
51.72%586.188711,81765.5%37.9%
58.62%585.782613,27988.9%45.0%
50.91%556.178811,49459.3%42.9%
58.49%535.081913,05366.7%53.1%
49.06%535.883412,01860.0%39.3%
58.82%515.582213,00952.6%62.5%
38.00%506.083611,94545.8%30.8%
56.00%505.983613,23562.5%52.9%
51.06%475.992913,31650.0%51.6%
45.24%425.889611,80050.0%40.9%
46.15%395.080312,91650.0%43.5%
57.89%386.393012,41661.1%55.0%
39.47%386.291312,45950.0%31.8%
44.12%345.581410,43343.8%44.4%
54.55%336.185112,56162.5%47.1%
80.65%311.879412,17386.7%75.0%
50.00%305.293211,99838.5%58.8%
50.00%282.571411,95842.9%57.1%
62.96%275.888313,65955.6%66.7%
44.44%276.292512,63540.0%47.1%
50.00%265.985312,72441.7%57.1%
48.00%251.668412,44741.7%53.9%
54.17%242.163111,51363.6%46.1%
52.17%236.290214,08260.0%50.0%
54.55%225.61,07814,72566.7%46.1%
52.38%211.262912,63560.0%45.5%
57.89%192.468214,3150.0%68.8%
47.37%195.366112,33383.3%30.8%
77.78%184.691912,98875.0%83.3%
66.67%186.285013,14040.0%76.9%
41.18%173.386314,04840.0%41.7%
50.00%165.580011,13155.6%42.9%
37.50%165.891211,43437.5%37.5%
50.00%164.993612,40457.1%44.4%
40.00%151.556710,86644.4%33.3%
53.33%156.491614,83057.1%50.0%
40.00%151.169713,17125.0%57.1%
26.67%155.983711,09614.3%37.5%
64.29%141.670615,234100.0%58.3%
57.14%141.382115,07666.7%50.0%
57.14%144.683011,69357.1%57.1%
53.85%131.776514,966100.0%45.5%
38.46%132.479813,51842.9%33.3%
58.33%121.987213,80740.0%71.4%
50.00%126.679010,39937.5%75.0%
36.36%115.459010,29557.1%0.0%
36.36%115.25948,24337.5%33.3%
18.18%112.085415,18325.0%14.3%
40.00%101.160913,22066.7%28.6%
60.00%101.871111,45680.0%40.0%
70.00%106.097513,31266.7%75.0%
40.00%104.379610,52260.0%20.0%
55.56%92.571214,28350.0%60.0%
33.33%95.488713,13050.0%28.6%
66.67%94.683211,74540.0%100.0%
22.22%96.875911,9720.0%28.6%
44.44%95.473010,00133.3%66.7%
66.67%95.972213,2930.0%75.0%
66.67%95.577513,65150.0%71.4%
44.44%90.96069,24957.1%0.0%
75.00%86.396514,90650.0%83.3%
25.00%84.46269,07825.0%25.0%
50.00%86.380412,34075.0%25.0%
62.50%86.91,02511,40680.0%33.3%
50.00%84.485014,193100.0%20.0%
75.00%85.580814,715100.0%71.4%
62.50%84.48909,65060.0%66.7%
71.43%77.06739,92475.0%66.7%
57.14%70.764212,70950.0%60.0%
85.71%72.195116,12666.7%100.0%
57.14%73.95698,19960.0%50.0%
57.14%72.781914,909100.0%40.0%
71.43%74.164811,86733.3%100.0%
57.14%71.172514,11850.0%66.7%
57.14%74.170612,81766.7%50.0%
57.14%72.392513,23466.7%50.0%
14.29%71.055611,24533.3%0.0%
66.67%62.786014,180100.0%50.0%
16.67%64.37238,93933.3%0.0%
66.67%64.378512,354100.0%50.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
33.33%65.966610,74433.3%33.3%
60.00%53.881412,243100.0%33.3%
20.00%55.393914,7720.0%20.0%
40.00%55.494713,00450.0%33.3%
60.00%52.166813,995100.0%33.3%
60.00%51.268714,329100.0%50.0%
60.00%54.890912,98450.0%66.7%
20.00%56.181910,83225.0%0.0%
60.00%54.11,14318,207100.0%50.0%
40.00%55.169513,98150.0%33.3%
40.00%56.071515,2350.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Corki - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Corki trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Corki voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Corki, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Corki voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Corki voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Corki?

Fizz thang tran doi dau voi Corki voi ty le thang 75.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Corki la gi?

Build Fizz tot nhat chong Corki bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Corki la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Corki su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Corki matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Corki khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Corki voi ty le thang 75.0%. Fizz strongly counters Corki tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Corki?

Khi choi Fizz doi dau voi Corki, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.