Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Fizzvs Fiddlesticks

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Fiddlesticks là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Fizz thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 6 trận. Fizz wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Fiddlesticks.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 50.0% win rateFiddlesticks(50.0%)
Fizz - 50.0% win rate in this matchup
Fizz
50.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Fizz matchup - 50.0% win rate
Fiddlesticks
50.0% WR

Who Wins the Fizz vs Fiddlesticks Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fizz
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
4.5
CS / min
5.2
630
DMG / min
694
7,649
Gold / game
8,396
152
Heal / min
320
385
DMG Mitigated / min
367
0.4
CC / min
1.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Fiddlesticks

Trận đấu Fizz vs Fiddlesticks là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fiddlesticks, cho Fizz lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fiddlesticks là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Fizz
5.2Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt qua Fizz 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fiddlesticks.
Sát thương
630Fizz
694Fiddlesticks
Fiddlesticks gây 64 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fiddlesticks đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
7,649Fizz
8,396Fiddlesticks
Fiddlesticks kiếm được 748 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fiddlesticks hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Fizz
1.8Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
537Fizz
687Fiddlesticks
Fiddlesticks chữa lành và giảm 150 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fiddlesticks ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Fiddlesticks

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Fiddlesticks là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks40.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs FiddlesticksÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs FiddlesticksTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs FiddlesticksKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs FiddlesticksThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Fiddlesticks
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fiddlesticks.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.09%2575.985812,77747.0%59.9%
55.51%2366.081112,30758.5%53.1%
49.74%1916.081412,57050.5%49.0%
50.98%1536.086213,07755.0%48.4%
54.48%1345.991812,62157.8%51.4%
58.96%1345.880113,00776.8%46.1%
48.00%1255.680712,34542.6%53.1%
51.30%1155.979912,13646.8%54.4%
47.83%1156.280912,71162.5%33.9%
55.75%1136.072512,12866.0%46.7%
48.60%1075.978512,67753.5%42.9%
45.26%955.684212,57838.9%53.7%
54.26%946.183112,95757.8%51.0%
50.56%895.686712,20546.7%54.5%
48.24%855.374011,54233.3%62.8%
47.62%845.992213,72850.0%45.8%
47.56%825.685313,37753.1%44.0%
52.63%765.980412,56256.3%50.0%
61.84%766.291913,68070.0%56.5%
50.00%746.076812,44652.6%47.2%
58.57%705.986013,23670.0%50.0%
58.21%676.284113,07751.5%64.7%
61.67%606.481212,54263.0%60.6%
52.54%595.876312,94063.6%46.0%
55.36%565.885113,45066.7%48.6%
46.43%565.887812,61839.1%51.5%
58.18%555.686213,14077.8%39.3%
52.83%535.773012,02662.5%44.8%
53.85%525.884112,96460.0%50.0%
46.00%506.387412,38834.8%55.6%
52.00%505.782812,37759.1%46.4%
52.17%466.090113,46640.0%58.1%
52.38%425.976711,63254.5%50.0%
55.00%406.390012,00556.3%54.2%
51.28%395.785011,85257.9%45.0%
50.00%325.786812,32329.4%73.3%
46.88%325.781812,99561.5%36.8%
28.13%325.976213,05916.7%35.0%
56.67%306.081213,41485.7%31.3%
28.57%285.576812,54616.7%37.5%
59.26%275.575612,64657.1%61.5%
57.69%265.777011,28446.7%72.7%
32.00%256.185813,20162.5%17.6%
62.50%246.31,06613,86172.7%53.9%
31.82%225.468411,08237.5%28.6%
50.00%226.179012,54564.3%25.0%
50.00%205.888512,90166.7%25.0%
47.37%196.379113,12657.1%41.7%
61.11%185.879311,70872.7%42.9%
62.50%165.591213,36260.0%63.6%
60.00%155.278313,25880.0%50.0%
53.33%155.471911,06950.0%55.6%
21.43%145.872710,81316.7%25.0%
46.15%135.388410,94342.9%50.0%
61.54%136.184313,38966.7%57.1%
58.33%125.56379,26250.0%75.0%
58.33%125.894612,95771.4%40.0%
25.00%124.778011,32014.3%40.0%
36.36%115.876011,06366.7%25.0%
27.27%115.799010,16225.0%33.3%
45.45%113.282011,70542.9%50.0%
63.64%114.896714,286100.0%60.0%
60.00%104.470211,15833.3%71.4%
33.33%94.977610,59533.3%33.3%
66.67%96.398113,51080.0%50.0%
77.78%92.684211,851100.0%60.0%
75.00%85.58138,99071.4%100.0%
37.50%81.272710,58325.0%50.0%
50.00%82.677114,38033.3%60.0%
75.00%84.281213,262100.0%33.3%
87.50%85.291411,60680.0%100.0%
14.29%76.181311,5310.0%25.0%
42.86%75.969312,24766.7%25.0%
28.57%75.480912,36866.7%0.0%
57.14%75.31,11613,46966.7%50.0%
57.14%74.667610,82466.7%50.0%
71.43%73.899016,1680.0%83.3%
42.86%73.788811,94250.0%40.0%
71.43%76.373813,67966.7%75.0%
57.14%74.568311,26925.0%100.0%
33.33%65.867012,7120.0%66.7%
50.00%62.964912,806100.0%25.0%
66.67%63.471412,13750.0%75.0%
50.00%64.56307,64960.0%0.0%
40.00%54.794316,126100.0%25.0%
20.00%55.988911,6490.0%33.3%
80.00%55.472411,85566.7%100.0%
40.00%51.461612,48550.0%0.0%
20.00%52.58159,62525.0%0.0%
60.00%56.373010,30150.0%100.0%
60.00%55.383713,5600.0%100.0%
100.00%56.21,12614,562100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Fizz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Fizz vs Fiddlesticks voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Fiddlesticks?

Fizz thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Fizz tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0%. Fizz slightly edges out Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Fizz doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.