Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Zac

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Zac là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Zac thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Fizz dựa trên 9 trận. Zac holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Zac.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 33.3% win rate in this matchup
Fizz
33.3% TT
VS
Zac vs Fizz matchup - 66.7% win rate
Zac
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Zac?

Zac wins the Fizz vs Zac matchup
Người chiến thắng
Zac
Trận: 9
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
2.8
CS / phút
2.0
804
Sát thương / phút
559
11,725
Vàng / trận
9,993
315
Hồi phục / phút
1,639
547
Giảm sát thương / phút
1,371
0.6
CC / phút
1.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Zac

Trận đấu Fizz vs Zac là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Zac thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Fizz, cho Zac lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Zac thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Zac dẫn trước 2,147 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zac có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Zac quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Zac

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Zac trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zac, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Fizz
2.0Zac
Fizz vượt qua Zac 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
804Fizz
559Zac
Fizz vượt trội Zac nặng nề về sát thương với 245 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Zac nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,725Fizz
9,993Zac
Fizz tạo ra 1,732 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zac. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zac nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Fizz
1.4Zac
Zac cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Zac phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
862Fizz
3,010Zac
Zac vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 2,147 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Zac có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Zac

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zac, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Zac là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Zac.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zac
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZacZac66.7%
Cuối trận
Zac
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZacZac66.7%

Zac thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zac có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zac vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Zac, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Zac giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Zac

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs ZacÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs ZacTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs ZacKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs ZacThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Zac
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs ZacPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs ZacThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Zac
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Zac trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.74%3546.287213,28759.3%39.7%
54.60%3485.983812,61360.6%49.5%
52.37%3175.984211,86545.9%58.8%
54.98%2715.886512,71557.3%53.4%
48.75%2405.786612,59642.3%53.1%
51.48%2375.886912,74355.9%48.1%
53.24%2165.882613,10954.8%52.3%
54.50%2006.287612,27057.5%50.6%
47.00%2005.988412,23056.2%39.6%
45.03%1915.972811,61143.0%46.9%
46.70%1825.582712,30541.3%50.5%
53.93%1786.082812,66561.1%49.1%
47.95%1715.275912,05531.6%61.0%
53.25%1695.282512,33051.9%54.4%
48.50%1675.689112,37944.8%51.0%
46.71%1675.979812,37850.7%43.6%
49.32%1485.681912,73053.6%46.7%
53.74%1475.582912,75958.5%50.0%
46.21%1455.684111,68650.0%43.0%
52.76%1276.293813,18658.5%48.6%
57.80%1095.884512,53851.1%62.9%
48.60%1076.092212,42457.8%41.9%
51.46%1036.083013,32560.0%44.8%
46.00%1005.982312,97746.9%45.6%
54.55%995.888613,05968.4%45.9%
54.55%995.590412,52568.2%43.6%
55.10%986.194413,88168.3%45.6%
47.92%965.177011,75340.0%56.5%
51.58%955.678511,50054.0%48.9%
51.58%956.079712,28457.8%46.0%
52.22%905.991612,83454.8%50.0%
59.30%865.889112,65250.0%65.4%
47.06%854.677911,45453.1%38.9%
46.43%845.779912,11141.0%51.1%
47.30%745.985511,91443.8%50.0%
58.90%734.988213,33256.7%60.5%
48.61%726.087212,20147.1%50.0%
48.28%586.084212,56944.4%50.0%
59.26%541.475013,67366.7%54.5%
54.17%486.083112,52950.0%56.3%
53.19%476.083113,35353.3%53.1%
55.81%435.81,02813,09764.7%50.0%
58.14%432.382413,55265.0%52.2%
48.84%435.789613,11755.6%44.0%
53.66%415.382011,40257.1%51.9%
50.00%406.286213,79156.3%45.8%
52.50%405.885013,23158.3%50.0%
65.00%405.983013,65181.8%58.6%
47.37%381.872712,89657.9%36.8%
48.65%371.071113,70950.0%47.8%
63.89%362.490114,23760.0%66.7%
41.18%346.381512,85550.0%35.0%
55.88%345.787312,35250.0%62.5%
57.58%331.671411,08652.6%64.3%
53.13%325.982013,01138.5%63.2%
53.13%321.289014,94158.3%50.0%
46.88%325.382312,24138.5%52.6%
51.61%315.385813,23233.3%63.2%
70.97%316.184412,52864.7%78.6%
50.00%306.085813,45453.9%47.1%
48.28%294.988612,91140.0%52.6%
60.71%285.693712,72450.0%65.0%
44.00%255.179611,98625.0%52.9%
45.83%245.979312,99054.5%38.5%
54.17%241.962211,88863.6%46.1%
60.87%236.098013,32245.5%75.0%
56.52%231.173014,77333.3%64.7%
59.09%225.097014,61166.7%56.3%
42.86%215.490911,22912.5%61.5%
47.62%211.873814,22637.5%53.9%
57.14%211.279714,23457.1%57.1%
40.00%204.986611,71428.6%46.1%
55.00%206.292210,51472.7%33.3%
60.00%204.691812,43277.8%45.5%
55.00%204.591014,85750.0%58.3%
36.84%195.884711,39525.0%45.5%
47.06%176.282712,35340.0%57.1%
76.47%171.568812,68872.7%83.3%
58.82%175.994013,76457.1%60.0%
52.94%172.988615,20566.7%50.0%
56.25%164.469511,28244.4%71.4%
50.00%161.875213,85950.0%50.0%
62.50%161.760110,02555.6%71.4%
87.50%161.575915,67083.3%90.0%
46.67%151.482013,50120.0%60.0%
26.67%155.064610,77725.0%28.6%
53.33%154.190014,00133.3%66.7%
69.23%133.089014,45180.0%62.5%
53.85%135.394313,49250.0%57.1%
38.46%131.574312,73450.0%28.6%
41.67%123.778813,27750.0%37.5%
66.67%125.188515,38275.0%62.5%
25.00%122.874710,83916.7%33.3%
66.67%124.969510,42357.1%80.0%
66.67%121.087013,07580.0%57.1%
33.33%126.779813,89533.3%33.3%
50.00%123.675211,34142.9%60.0%
41.67%125.585112,23650.0%37.5%
63.64%112.375012,97171.4%50.0%
54.55%115.474110,90257.1%50.0%
36.36%115.181011,26125.0%42.9%
54.55%111.860812,43466.7%40.0%
45.45%111.157210,95142.9%50.0%
54.55%113.61,05813,88050.0%57.1%
60.00%104.574610,97250.0%66.7%
50.00%103.989914,14540.0%60.0%
33.33%95.788712,5710.0%60.0%
44.44%94.087112,37750.0%42.9%
33.33%93.783010,24350.0%20.0%
55.56%96.370211,55650.0%60.0%
66.67%96.486411,98460.0%75.0%
33.33%92.880411,72533.3%33.3%
44.44%91.765312,21850.0%33.3%
55.56%94.088714,54775.0%40.0%
55.56%95.982213,46566.7%50.0%
75.00%86.083016,629100.0%71.4%
62.50%84.91,03814,743100.0%40.0%
57.14%76.393813,29650.0%60.0%
28.57%75.478910,04233.3%0.0%
57.14%75.999813,45233.3%75.0%
42.86%73.374111,7100.0%50.0%
57.14%74.785911,15075.0%33.3%
57.14%74.88439,76360.0%50.0%
42.86%71.994314,11933.3%50.0%
42.86%75.787213,976100.0%33.3%
66.67%62.672213,0930.0%80.0%
50.00%65.41,07213,38466.7%33.3%
50.00%64.17669,37940.0%100.0%
50.00%66.389312,8690.0%60.0%
83.33%65.378810,522100.0%50.0%
50.00%64.17459,50260.0%0.0%
50.00%61.358412,333100.0%40.0%
40.00%51.67649,09750.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Zac - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Zac trong League of Legends?

Zac thang tran doi dau Fizz vs Zac voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Fizz, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Zac trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zac co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Zac nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Zac trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zac chiem uu the trong tran Fizz vs Zac voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Zac phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Zac?

Zac thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Zac duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Zac la gi?

Build Fizz tot nhat chong Zac bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Zac la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Zac su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Zac matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Zac khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Zac voi chi 33.3% ty le thang. Zac co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Zac.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Zac?

Khi choi Fizz doi dau voi Zac, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Zac. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Zac has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.